Độ nén dập của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Độ hút nướcĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí
Độ bền nhiệtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Độ bền rạn menĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Số vòng năm của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu1 dòng hao phí
Độ ẩm khi thử cơ lýĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ hút ẩmĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ hút nước và độ dãn dàiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ co nứt của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Tường, cột, trụĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Xà, dầm, trầnĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 1,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 1,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 2,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 1,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 1,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày trát (cm) 2,0Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) 0,5Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí