Định mức SB.61210 — Trát tường trong — Chiều dày trát (cm) 1,0
Định mức SB.61210 quy định hao phí cho 1m2 trát tường trong (Chiều dày trát (cm) 1,0): 0,012 m3 vữa, 0,18 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.61210 cần: 1,2 m3 vữa; 18 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SB.61200 — Trát Tường Trong.
Bảng hao phí định mức SB.61210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 0,012 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m2
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.612
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.61210 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.61210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.61210
Mã định mức SB.61210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.61210 quy định hao phí cho 1m2 trát tường trong (Chiều dày trát (cm) 1,0): 0,012 m3 vữa, 0,18 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.61210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.61210 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.61210 cần: 1,2 m3 vữa; 18 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.61210 khác gì các mã cùng bảng SB.612?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày trát (cm) 1,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.61220 cao hơn 27.8%, mã SB.61230 cao hơn 38.9%.
Định mức SB.61210 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.61210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SB.61210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.612 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Trát Tường Trong
