Định mức DA.22002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm sứ vệ (Độ bền nhiệt): 14,7 kwh điện năng, 150 lít nước, 0,744 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.22002 cần: 1.470 kwh điện năng; 15.000 lít nước; 74,4 công nhân công nhóm 4; 150 ca máy khuấy và làm mát nước.
Thuộc nhóm công tác DA.22000 — Thí Nghiệm Sứ Vệ Sinh.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 14,70 |
| Nước | lít | 150,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,744 |
| Máy thi công | ||
| Máy khuấy và làm mát nước | ca | 1,5 |
| Tủ sấy | ca | 1,5 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.22002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.22002 | Độ bền nhiệt | mã đang xem |
| DA.22001 | Độ hút nước | +25,0% |
| DA.22003 | Độ bền rạn men | +38,4% |
| DA.22004 | Độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs | -65,3% |
| DA.22005 | Độ thấm mực | +74,9% |
| DA.22006 | Xác định khả năng chịu tải của sản phẩm | -36,4% |
| DA.22007 | Xác định tính năng sử dụng của sản phẩm | -78,6% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.