Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) > 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Tua bin khí và lò thu hồi nhiệtĐơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí
Lò hơi đốt than, dầu, khíĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Cửa van phẳngĐơn vị tính: 1 tấn15 dòng hao phí
Cửa van hình cánh cungĐơn vị tính: 1 tấn15 dòng hao phí
Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ ẩm của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanhĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cường độ nén của đá nguyên khaiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí