partner nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Someone who is associated with another in a common activity or interest.
One of the pieces of wood comprising the framework which strengthens the deck of a wooden ship around the holes through which the mast and other fittings pass.
A group financial arrangement in which each member contributes a set amount of money over a set period.
To join as a partner.
(often with with) To work or perform as a partner.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.134 |
| GSL | Danh sách từ phổ thông (bản gốc 1953) | Hạng 1.432 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 915 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Thành viên hợp danh. Định nghĩa theo Luật Doanh nghiệp 2005 (60/2005/QH11):
Thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.
Lưu ý: kho văn bản có Luật Doanh nghiệp 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .