partner

/ˈpɐːtnə/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.134 trong NGSL

partner nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của partner

noun
1

Someone who is associated with another in a common activity or interest.

2

One of the pieces of wood comprising the framework which strengthens the deck of a wooden ship around the holes through which the mast and other fittings pass.

3

A group financial arrangement in which each member contributes a set amount of money over a set period.

verb
1

To join as a partner.

2

(often with with) To work or perform as a partner.

Word family — 3 biến thể của partner

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

partners (207)
partnership (23)
partnerships (4)

partner còn nằm trong 3 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.134
GSL Danh sách từ phổ thông (bản gốc 1953) Hạng 1.432
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 915

partner trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Thành viên hợp danh. Định nghĩa theo Luật Doanh nghiệp 2005 (60/2005/QH11):

Thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.

Lưu ý: kho văn bản có Luật Doanh nghiệp 2020 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ