minor nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A person who is below the age of majority, consent, criminal responsibility or other adult responsibilities and accountabilities.
A subject area of secondary concentration of a student at a college or university, or the student who has chosen such a secondary concentration.
Determinant of a square submatrix
To choose or have an area of secondary concentration as a student in a college or university.
Of little significance or importance.
Of a scale which has lowered scale degrees three, six, and seven relative to major, but with the sixth and seventh not always lowered
Being the smaller of the two intervals denoted by the same ordinal number
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.198
Level 2
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 676 |
|
AVL
qua biến thể minority
|
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 345 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.995 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.763 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 459 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 482 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 749 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Người chưa thành niên. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):
Là người chưa đủ mười tám tuổi.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .