minor

/ˈmaɪnɚ/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.995 trong NGSL

minor nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của minor

noun
1

A person who is below the age of majority, consent, criminal responsibility or other adult responsibilities and accountabilities.

It is illegal to sell weapons to minors under the age of eighteen.
2

A subject area of secondary concentration of a student at a college or university, or the student who has chosen such a secondary concentration.

I became an English minor.
3

Determinant of a square submatrix

verb
1

To choose or have an area of secondary concentration as a student in a college or university.

I had so many credit hours of English, I decided to minor in it.
adjective
1

Of little significance or importance.

The physical appearance of a candidate is a minor factor in recruitment.
2

Of a scale which has lowered scale degrees three, six, and seven relative to major, but with the sixth and seventh not always lowered

a minor scale
3

Being the smaller of the two intervals denoted by the same ordinal number

Word family — 3 biến thể của minor

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

minority (51)
minorities (17)
minors (12)

6 collocation đi với minor

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

ethnic minority
minor change
minor role
minority group
relatively minor
small minority

minor còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.198
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 676
AVL
qua biến thể minority
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 345
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.995
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.763
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 459
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 482
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 749

minor trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Người chưa thành niên. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):

Là người chưa đủ mười tám tuổi.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ