negate

/nɪgˈeɪt/
verb
AWL sublist 3
Hạng 1.084 trong NGSL

negate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của negate

verb
1

To deny the existence, evidence, or truth of; to contradict.

2

To nullify or cause to be ineffective.

3

To be negative; bring or cause negative results.

Word family — 6 biến thể của negate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

negative (1.689)
negatively (5)
negated (1)
negates (1)
negating (1)
negatives (0)

14 collocation đi với negate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) negatively correlated (with)
negative aspect
negative attitude
negative connotation
negative consequences
negative correlation
negative effect
negative feedback
negative impact
negative outcome
negative side
negative stereotype
negative value
negative view

negate còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể negative
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.299
Level 3
AKL
qua biến thể negative
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 682
AVL
qua biến thể negative
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 221
NGSL
qua biến thể negative
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.084
new-GSL
qua biến thể negative
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.804
MAWL
qua biến thể negative
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 188
MAVL
qua biến thể negative
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 506
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 409
EAWL
qua biến thể negatively
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ