link

/lɪŋk/
noun
AWL sublist 3
Hạng 770 trong NGSL

link nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của link

noun
1

Some text or a graphic in an electronic document that can be activated to display another document or trigger an action.

Click the hyperlink to go to the next page.
2

(by extension) An address, URL, or program that defines a hyperlink's function.

Copy the hyperlink and paste it into an email.
noun
1

A connection between places, people, events, things, or ideas.

The mayor’s assistant serves as the link to the media.
2

One element of a chain or other connected series.

The third link of the silver chain needs to be resoldered.
3

The connection between buses or systems.

A by-N-link is composed of N lanes.
verb
1

To connect two or more things.

2

(of a Web page) To contain a hyperlink to another page.

My homepage links to my wife's.
3

To supply (somebody) with a hyperlink; to direct by means of a link.

Haven't you seen his Web site? I'll link you to it.
noun
1

A torch, used to light dark streets.

verb
1

To skip or trip along smartly; to go quickly.

Word family — 5 biến thể của link

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

linked (93)
links (52)
linking (26)
linkage (9)
linkages (5)

9 collocation đi với link

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) closely linked (to
(be) directly linked (to
(be) directly linked (to)
(be) inextricably linked (to
(be) strongly linked
causal link
direct link
strong link
with)

link còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.324
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 500
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 475
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 770
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.580
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 237
MAVL
qua biến thể linkage
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 431
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 526
EAWL
qua biến thể linkage
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 222

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ