physical

/ˈfɪzɪkəl/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.118 trong NGSL

physical nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của physical

noun
1

Physical examination.

How long has it been since your last physical?
Từ đồng nghĩa: check-up, checkup
adjective
1

Of medicine.

2

Of matter or nature.

3

Of the human body.

Word family — 1 biến thể của physical

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

physically (36)

19 collocation đi với physical

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

physical activity
physical appearance
physical care
physical characteristics
physical contact
physical development
physical environment
physical exercise
physical features
physical health
physical needs
physical presence
physical properties
physical proximity
physical restraints
physical science
physical space
physical symptom
physical world

physical còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể physically
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 941
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 695
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.118
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 857
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 550
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 616
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 157
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

physical trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Thể nhân. Định nghĩa theo Thông báo hiệu lực của Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau giữa Việt Nam và Xlô-va-ki-a (39/2011/TB-LPQT):

Là bất kỳ thể nhân nào có quyền công dân của một Bên ký kết phù hợp với pháp luật của Bên ký kết đó và không có quyền công dân của Bên ký kết kia.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ