maximise

/mæksɪmɪs/
verb
AWL sublist 3
Hạng 1.839 trong NGSL

maximise nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là max (12 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của maximise

verb
1

Non-Oxford British English standard spelling of maximize. [(transitive) To make as large as possible.]

Word family — 11 biến thể của maximise

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

maximum (980)
max (12)
maximize (8)
maximizes (3)
maximised (1)
maximises (1)
maximized (1)
maximizing (1)
maximisation (0)
maximising (0)
maximization (0)

1 collocation đi với maximise

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

maximum duration

maximise còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể maximize
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.722
Level 4
AKL
qua biến thể maximum
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 673
NGSL
qua biến thể maximum
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.839
new-GSL
qua biến thể maximum
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.062
MAWL
qua biến thể maximize
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 137
MAVL
qua biến thể maximum
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 457
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 231
EAWL
qua biến thể max
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9
CSAVL
qua biến thể max
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 187

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ