Thành viên hợp danh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 503 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên hợp danh
Thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.
Căn cứ pháp lý: Luật Doanh nghiệp 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên hợp danh” 503
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển