outcome

/ˈaʊtkʌm/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.624 trong NGSL

outcome nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của outcome

noun
1

That which is produced or occurs as a result of an event or process.

2

(education) The anticipated or desired results or evidence of a learning experience (often used in the phrase learning outcomes).

3

(probability theory) The result of a random trial. An element of a sample space.

Word family — 1 biến thể của outcome

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

outcomes (25)

14 collocation đi với outcome

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

achieve (an) outcome
affect (the) outcome
clinical outcomes
desired outcome
final outcome
health outcomes
learning outcome
likely outcome
negative outcome
outcome measures
patient outcomes
positive outcome
possible outcome
quality outcomes

outcome còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.467
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 222
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 208
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.624
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.250
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 37
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 526
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ