react nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 12 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
An emoji used to express a reaction to a post on social media.
To act or perform a second time; to do over again; to reenact.
To return an impulse or impression; to resist the action of another body by an opposite force
To act upon each other; to exercise a reciprocal or a reverse effect, as two or more chemical agents; to act in opposition.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể reactive
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 882
Level 2
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.375 |
|
new-GSL
qua biến thể reaction
|
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.191 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 92 |
|
MAVL
qua biến thể reaction
|
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 619 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 3 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .