react

/ɹiːˈækt/
noun
AWL sublist 3
Hạng 2.375 trong NGSL

react nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 12 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của react

noun
1

An emoji used to express a reaction to a post on social media.

Sad reacts only
verb
1

To act or perform a second time; to do over again; to reenact.

2

To return an impulse or impression; to resist the action of another body by an opposite force

Every body reacts on the body that impels it from its natural state.
3

To act upon each other; to exercise a reciprocal or a reverse effect, as two or more chemical agents; to act in opposition.

Word family — 12 biến thể của react

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

reaction (1.263)
reactions (40)
reacted (7)
reactionary (5)
reacting (3)
reactive (3)
reacts (3)
reactor (1)
reactionaries (0)
reactivate (0)
reactivation (0)
reactors (0)

4 collocation đi với react

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

adverse reaction
chemical reaction
emotional reaction
strong reaction

react còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể reactive
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 882
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.375
new-GSL
qua biến thể reaction
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.191
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 92
MAVL
qua biến thể reaction
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 619
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 3

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ