liberal
liberal nằm trong sublist 5 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 20 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của liberal
Widely open to new ideas, willing to depart from established opinions or conventions; permissive.
(politics) Open to political or social changes and reforms associated with either classical or modern liberalism.
Generous; permitting liberty; willing to give unsparingly.
(US politics, Canadian politics, Philippine politics) Someone with progressive or left-wing views, especially on social and environmental issues.
One with liberal views, supporting individual liberty (see Wikipedia's article on Liberalism).
(politics) A supporter of any of several liberal parties.
Word family — 20 biến thể của liberal
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
1 collocation đi với liberal
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
liberal còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.630 Level 3 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.819 |
| EAWL qua biến thể liberalization | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
Học tiếp trong sublist 5
Nhóm 60 họ từ ở giữa thang tần suất — mốc nửa đường của cả danh sách 570 họ từ.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
