licence

/ˈlaɪsəns/
noun
AWL sublist 5
Hạng 1.581 trong NGSL

licence nằm trong sublist 5 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của licence

noun
1

A legal document giving official permission to do something; a permit.

2

The legal terms under which a person is allowed to use a product, especially software.

3

Freedom to deviate deliberately from normally applicable rules or practices (especially in behaviour or speech).

verb
1

To give a formal (usually written) authorization.

It was decided to license Wikipedia under the GFDL.
2

Authorize officially.

I am licensed to practice law in this state.

Word family — 6 biến thể của licence

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

licensing (54)
licences (6)
licensed (5)
unlicensed (1)
license (0)
licenses (0)

licence còn nằm trong 1 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NGSL
qua biến thể license
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.581

licence trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Giấy phép. Định nghĩa theo Thông tư 04/2015/TT-NHNN Quy định về quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (04/2015/TT-NHNN):

Là thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 5

Nhóm 60 họ từ ở giữa thang tần suất — mốc nửa đường của cả danh sách 570 họ từ.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 5 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ