category

/kˈætʌgɔri/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.190 trong NGSL

category nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 10 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của category

noun
1

A group, often named or numbered, to which items are assigned based on similarity or defined criteria.

2

(mathematics) A collection of objects, together with a transitively closed collection of composable arrows between them, such that every object has an identity arrow, and such that arrow composition is associative.

Word family — 10 biến thể của category

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

categories (474)
categorised (5)
categorisation (4)
categorization (4)
categorized (4)
categorise (2)
categorizing (2)
categorising (1)
categorises (0)
categorizes (0)

4 collocation đi với category

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

broad category
fall into (the) category (of)
general category
main category

category còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.388
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 44
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 205
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.190
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.351
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 99
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 209
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ