community nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A group sharing a common understanding, and often the same language, law, manners, and/or tradition.
A residential or religious collective; a commune.
A group of interdependent organisms inhabiting the same region and interacting with each other.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 921
Level 2
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 61 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 465 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 421 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 328 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Cộng đồng. Định nghĩa theo Nghị định 94/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng (94/2010/NĐ-CP):
Là một đơn vị dân cư được xác định theo phạm vi đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .