aspect

/ˈæspɛkt/
noun
AWL sublist 2

aspect nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của aspect

noun
1

Any specific feature, part, or element of something.

Japan's aging population is an important aspect of its economy.
Từ đồng nghĩa: facet
2

The way something appears when viewed from a certain direction or perspective.

3

The way something appears when considered from a certain point of view.

verb
1

(of a planet) To have a particular aspect or type of aspect.

2

To channel a divine being.

3

To look at.

Word family — 1 biến thể của aspect

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

aspects (1.188)

16 collocation đi với aspect

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

certain aspect
consider (an) aspect
cultural aspect
focus on (an) aspect
fundamental aspect
general aspect
important aspects
key aspect
negative aspect
particular aspect
positive aspect
related aspect
social aspect
specific aspect
technical aspect
various aspects

aspect còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.396
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 23
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 196
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 787
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 283
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.039
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 204
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ