complex

/kˈɑmpɫɛks/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.045 trong NGSL

complex nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của complex

noun
1

A network of interconnected systems.

2

A collection of buildings with a common purpose, such as a university or military base.

3

An assemblage of related things; a collection.

verb
1

To form a complex with another substance

2

To complicate.

adjective
1

Made up of multiple parts; composite; not simple.

2

Not simple, easy, or straightforward; complicated.

3

(of a number) Having the form a + bi, where a and b are real numbers and i is (by definition) the imaginary square root of −1.

Word family — 2 biến thể của complex

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

complexity (45)
complexities (16)

16 collocation đi với complex

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

complex area
complex interaction
complex issue
complex pattern
complex problem
complex process
complex question
complex relationship
complex set
complex situation
complex structure
complex system
extremely complex
highly complex
increasing complexity
increasingly complex

complex còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.312
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 610
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 269
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.045
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.394
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 103
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 136
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 12
CSAVL
qua biến thể complexity
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 139

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ