complex
complex nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của complex
A network of interconnected systems.
A collection of buildings with a common purpose, such as a university or military base.
An assemblage of related things; a collection.
To form a complex with another substance
To complicate.
Made up of multiple parts; composite; not simple.
Not simple, easy, or straightforward; complicated.
(of a number) Having the form a + bi, where a and b are real numbers and i is (by definition) the imaginary square root of −1.
Word family — 2 biến thể của complex
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
16 collocation đi với complex
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
complex còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.312 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 610 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 269 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.045 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.394 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 103 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 136 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 12 |
| CSAVL qua biến thể complexity | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 139 |
Học tiếp trong sublist 2
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
