appropriate

/ʌprˈoʊpriʌt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 1.017 trong NGSL

appropriate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là appropriacy (1 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của appropriate

verb
1

To make suitable; to suit.

2

To take to oneself; to claim or use, especially as by an exclusive right.

Let no man appropriate the use of a common benefit.
3

To set apart for, or assign to, a particular person or use, especially in exclusion of all others; with to or for.

A spot of ground is appropriated for a garden.
adjective
1

Suitable or fit; proper.

The headmaster wondered what an appropriate measure would be to make the pupil behave better.
2

Suitable to the social situation or to social respect or social discreetness; socially correct; socially discreet; well-mannered; proper.

I don't think it was appropriate for the cashier to tell me out loud in front of all those people at the check-out that my hair-piece looked like it was falling out of place.
3

Set apart for a particular use or person; reserved.

Word family — 6 biến thể của appropriate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

appropriately (21)
inappropriate (21)
appropriateness (8)
inappropriately (6)
appropriacy (1)
inappropriacy (0)

17 collocation đi với appropriate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

appropriate action
appropriate behaviour
appropriate conditions
appropriate data
appropriate form
appropriate language
appropriate level
appropriate point
appropriate response
appropriate skills
appropriate treatment
appropriate way
consider appropriate
deem appropriate
particularly appropriate
respond appropriately
seem appropriate

appropriate còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.439
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 599
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 243
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.017
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.034
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 149
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 55
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 605
EAWL
qua biến thể inappropriate
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ