appropriate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là appropriacy (1 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
To make suitable; to suit.
To take to oneself; to claim or use, especially as by an exclusive right.
To set apart for, or assign to, a particular person or use, especially in exclusion of all others; with to or for.
Suitable or fit; proper.
Suitable to the social situation or to social respect or social discreetness; socially correct; socially discreet; well-mannered; proper.
Set apart for a particular use or person; reserved.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.439
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 599 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 243 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.017 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.034 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 149 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 55 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 605 |
|
EAWL
qua biến thể inappropriate
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 9 |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .