affect nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
To influence or alter.
To move to emotion.
Of an illness or condition, to infect or harm (a part of the body).
To make a show of; to put on a pretense of; to feign; to assume. To make a false display of.
To aim for, to try to obtain.
To feel affection for (someone); to like, be fond of.
One's mood or inclination; mental state.
A desire, an appetite.
A subjective feeling experienced in response to a thought or other stimulus; mood, emotion, especially as demonstrated in external physical signs.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 917
Level 2
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 363 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 167 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 639 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 661 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 45 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 34 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 414 |
|
EAWL
qua biến thể affective
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 5 |
Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .