affect

/əˈfɛkt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 639 trong NGSL

affect nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của affect

verb
1

To influence or alter.

The experience affected me deeply.
Từ đồng nghĩa: alter, change, have an effect on, have an impact on, influence
2

To move to emotion.

He was deeply affected by the tragic ending of the play.
Từ đồng nghĩa: move, touch
3

Of an illness or condition, to infect or harm (a part of the body).

Hepatitis affects the liver.
Từ đồng nghĩa: attack, harm, infect
verb
1

To make a show of; to put on a pretense of; to feign; to assume. To make a false display of.

He managed to affect a smile despite feeling quite miserable.
2

To aim for, to try to obtain.

3

To feel affection for (someone); to like, be fond of.

noun
1

One's mood or inclination; mental state.

2

A desire, an appetite.

3

A subjective feeling experienced in response to a thought or other stimulus; mood, emotion, especially as demonstrated in external physical signs.

Word family — 6 biến thể của affect

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

affected (88)
affecting (34)
affects (28)
unaffected (10)
affective (6)
affectively (0)

7 collocation đi với affect

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) directly affected
adversely affect
affect (the) development (of)
affect (the) outcome
directly affect
severely affect
significantly affect

affect còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 917
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 363
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 167
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 639
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 661
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 45
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 34
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 414
EAWL
qua biến thể affective
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 5

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ