administrate

/ædmˈɪnɪstreɪt/
verb
AWL sublist 2
Hạng 1.044 trong NGSL

administrate nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 7 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của administrate

verb
1

to administer

2

(computing) the act or function of providing maintenance and general housekeeping for computer systems, networks, peripheral equipment, etc.

Word family — 7 biến thể của administrate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

administration (301)
administrative (29)
administrators (8)
administrator (3)
administrations (2)
administrates (0)
administratively (0)

3 collocation đi với administrate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

administrative practices
chemotherapy administration
public administration

administrate còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể administration
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.593
Level 3
NGSL
qua biến thể administration
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.044
new-GSL
qua biến thể administration
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.625
MAVL
qua biến thể administration
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 27
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.268
EAWL
qua biến thể administrative
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

administrate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Quản lý.

"1. Nghĩa rộng: làm cho hoạt động, tư duy của từng người riêng lẻ, hoạt động của các tổ chức với những cơ chế khoa học, tiến hành phù hợp với mục đích, lợi ích chung nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất, nhiều nhất, ít chi phí nhất trong thời gian nhanh nhất. Quản lý được thực hiện dưới các dạng: quản lý của nhà nước, quản…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ