Crospovidone XL: 25 công bố tá dược, vỏ nang

Crospovidone XL được công bố 25 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

25
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
ISP TECHNOLOGIES INC. AFFILIATE OF ASHLANDUSAUSP hiện hànhDovran 100 (893110125126)15/06/2031
ISP TECHNOLOGIES INC. AFFILIATE OF ASHLANDUSAUSP hiện hànhDovran 200 (893110488325)02/12/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Parcamol 500 ODT (893100403325)14/08/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa ODT 7,5 (893110403225)14/08/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 2,5 (893110117125)13/03/2030
Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2023Histavert 8 (893110345000)19/12/2029
Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2023Histavert 24 (893110344900)19/12/2029
Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2023Histavert 16 (893110344800)19/12/2029
Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2023Levofloxacin 750 (893115957024)15/09/2029
Ashland Specialty Ingredients - ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Nilosina 50 (893114957224)15/09/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa ODT 10 (893110760624)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa ODT 20 (893110760824)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa ODT 15 (893110760724)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 20 (893110760524)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients - ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Nilosina 150 (893114760324)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa ODT 5 (893110760924)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients - ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Nilosina 200 (893114760424)11/08/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBicalutamide 50 (893114257924)28/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 5 (893110240524)20/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 7,5 (893110240624)20/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 10 (893110240324)20/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Olarexa 15 (893110240424)20/03/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBicalutamide 150 (893114464923)07/11/2026
Ashland Specialty Ingredients - ISP Chemicals LLCUnited StatesUSP 41Balisal ODT (VD-35256-21)22/06/2026
Ashland (ISP Chemicals LLC)MỹUSP phiên bản hiện hànhLoxecam (893110065123)—

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Crospovidone XL?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Crospovidone XL. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.