Microcrystallin cellulose 112 được công bố 25 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành (USP 2025) | VACOBUFEN 400 (893100111426) | 15/06/2031 |
| Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | NF hiện hành | Acetakan 40 (893210187625) | 28/04/2030 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP 2023 | Lipitab 10 (893110341800) | 19/12/2029 |
| Sigachi Industries Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Fazil 250 (893110339900) | 19/12/2029 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP 2023 | Lipitab 20 (893110156600) | 21/11/2029 |
| Accent Microcell Pvt Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | TP Roitin Plus (893100159100) | 21/11/2029 |
| Sigachi Industries Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Forzil 500 (893110152800) | 21/11/2029 |
| Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | NF hiện hành | Argmagi 140 (893200119600) | 18/11/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacohistin 16 (893110106800) | 31/10/2029 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | Đạt theo USP 2023 | Molintop 100 (893110114700) | 31/10/2029 |
| Sigachi Industries Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Cefprozil 500mg (893110948724) | 15/09/2029 |
| Sigachi Industries Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Cefprozil 250mg (893110948624) | 15/09/2029 |
| DFE PHARMA | Germany | USP hiện hành | Donpezphar 10 (893110944124) | 15/09/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ahmedabad - 380054 (India) | NF hiện hành | Cbimigraine (893110652324) | 01/08/2029 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP 2023 | Lipitab 40 (893110371524) | 06/06/2029 |
| Mingtai chemical Co., Ltd | Đài Loan | BP 2020 | Ceftibuten 200 (893110278824) | 05/05/2029 |
| DFE PHARMA | Germany | USP hiện hành | Miprikat 4 (893110249224) | 28/03/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL | Taiwan | USP 41 | Vacobufen 200 (893100234124) | 20/03/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Vacobufen 400 (893100032324) | 29/01/2029 |
| DFE PHARMA | Đức | USP hiện hành | Miprikat 1 (893110455123) | 07/11/2028 |
| DFE PHARMA | Đức | USP hiện hành | Miprikat 3 (893110218323) | 23/08/2028 |
| DFE PHARMA | Germany | USP hiện hành | Miprikat 2 (893110218223) | 23/08/2028 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP 42 | Uscilos 50 (893110163423) | 02/07/2028 |
| Công ty Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP 42 | Uscilos 100 (893110163323) | 02/07/2028 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP phiên bản hiện hành | Vacosartor 20 (893110117923) | 24/05/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Macrogol cetostearyl ether | 25 |
| Hypromellose 15cps | 25 |
| Hydroxypropyl cellulose | 25 |
| Crospovidone XL | 25 |
| Cetostearyl alcohol | 25 |
| Erythrosin lake | 25 |
| Bột mùi Tutti Frutti | 24 |
| SUCROSE | 24 |
| Quinoline yellow lake | 26 |
| Silic dioxid keo | 24 |
| Natri starch glycolat | 26 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.