Silica Colloidal Anhydrous được công bố 24 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Cabot | Đức | EP hiện hành | Hadupara Kids (893100015726) | 09/03/2031 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP 10.0 | Cardisav 5/80 (893110012426) | 09/03/2031 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP 10.0 | Cardisav 5/80 (893110012426) | 09/03/2031 |
| Shandong Zhonghai New Material Group Co., Ltd | Trung Quốc | BP2017 | Levocinco (893115483125) | 02/12/2030 |
| Cabot GmbH. | Germany | EP hiện hành | Paracetamol HD 250 mg (893100387725) | 14/08/2030 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | EP hiện hành | Vinpocetin Danapha (893110366425) | 14/08/2030 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Đức | Đạt theo EP 11.0 | Famatar 50 (893110392125) | 14/08/2030 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH. | Đức | Đạt theo EP 11.0 | Famatar 100 (893110392025) | 14/08/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP hiện hành | SaViAlvic forte (893100252425) | 02/06/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP hiện hành | SaVi Benfotiamine 150 (893110074425) | 13/03/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP hiện hành | SaVi Losartan Plus HCT 100/25 (893110074625) | 13/03/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Montelukast OD DWP 10mg (893110087025) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH. | Đức | EP hiện hành | Thianyeki (893100102125) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Mezapi 75mg (893110739524) | 11/08/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Irbesartan Dwp 100mg (893110367924) | 06/06/2029 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP 10.0 | Savxiga 5 (893110278224) | 05/05/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | USP hiện hành | Irbesartan MDS 100mg (893110274324) | 05/05/2029 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | Aspirin tab DWP 100mg (893110251524) | 28/03/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Parametho DWP 325/400mg (893110159023) | 02/07/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Irbesartan DWP 200mg (893110172223) | 02/07/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Irbesartan DWP 225mg (893110130523) | 31/05/2028 |
| Wacker Chemie AG | Ấn Độ | USP hiện hành | DAPAGLIFLOZIN 5mg (893110121223) | 24/05/2028 |
| Shine Pharm | Ấn Độ | USP 40/BP2016/EP9.0 | Rosafil (VD-36003-22) | 20/12/2027 |
| GRACE GmbH | Germany | EP 10.0 | Zamalop (893110302624) | 05/05/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Polyvinyl pyrrolidon | 24 |
| PEG 400 | 24 |
| Poloxamer 407 | 24 |
| Ethanol 96% | 24 |
| Bột mùi Tutti Frutti | 24 |
| SUCROSE | 24 |
| Polyvinyl alcohol | 24 |
| Silic dioxid keo | 24 |
| Silic dioxyd dạng keo khan | 24 |
| Acid hydrocloric | 24 |
| Colloidal silicon dioxid A200 | 23 |
| Tinh bột ngô | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.