Bột mùi Tutti Frutti: 24 công bố tá dược, vỏ nang

Bột mùi Tutti Frutti được công bố 24 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

24
Công bố tá dược
4
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
IPRA France Produits AromatiquesFranceNhà sản xuấtMomencef S 375 mg (893110095926)15/06/2031
Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KGGermanyNhà sản xuấtMomencef S 375 mg (893110095926)15/06/2031
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtFLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826)15/06/2031
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd.SingaporeNhà sản xuấtFLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826)15/06/2031
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtFLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726)15/06/2031
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd.Singapore 619857Nhà sản xuấtFLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726)15/06/2031
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingaporeNhà sản xuấtAmoxicillin 250 mg (893110010626)09/03/2031
Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KGGermanyNhà sản xuấtNiflad S (893110243525)02/06/2030
Ipra FranceFranceTC NSXGaniffzon 30 (893110083925)13/03/2030
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingapore 619857Nhà sản xuấtClaminat DT 250 mg/ 62,5 mg (893110064825)13/03/2030
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingapore 619857Nhà sản xuấtClaminat DT 125 mg/ 31,25 mg (893110064725)13/03/2030
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingapore 619857Nhà sản xuấtAmoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg (893110329300)19/12/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingapore 619857Nhà sản xuấtAmoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg (893110329200)19/12/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd.SingaporeNSXPharmox IMP 1g (893110093100)31/10/2029
Ipra FrancePhápTC NSXMebinir 125mg/5ml (893110231624)20/03/2029
IPRA France Produits AromatiquesFranceNhà sản xuấtMomencef S 250mg (893110418423)22/10/2028
Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KGGermanyNhà sản xuấtMomencef S 250mg (893110418423)22/10/2028
Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co. KGGermanyTiêu chuẩn nhà sản xuấtAmoxicillin 250 mg (893110418523)22/10/2028
SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTDSingapore 619857Nhà sản xuấtCeftibuten 180 mg (893110229623)23/08/2028
SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTDSingapore 619857Nhà sản xuấtCeftibuten 90 mg (893110229723)23/08/2028
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltdingapore 619857Nhà sản xuấtZianitor (893110146523)02/07/2028
SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTDSingaporeNhà sản xuấtImecefzol 125 SC (893110127423)31/05/2028
Silesia Flavours South East Asia Pte LtdSingaporeNhà sản xuấtMomencef MD 250mg/5ml (893110055823)23/03/2028
IPRA France Produits AromatiquesFranceTiêu chuẩn nhà sản xuấtFortamox 375 mg (VD-30752-18)04/07/2023

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột mùi Tutti Frutti?
Dữ liệu ghi nhận 4 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột mùi Tutti Frutti. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.