Silicon dioxyd colloidal được công bố 25 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Hàn Quốc | USP hiện hành | MEBI SILYMARIN (893200139126) | 16/07/2031 |
| Oci Company Ltd | South Korea | USP hiện hành | LORATADIN ODT (893100107826) | 15/06/2031 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP hiện hành | Dapalozin 5 (893110473825) | 02/12/2030 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP hiện hành | Mebzan (893110384325) | 14/08/2030 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP hiện hành | Dapalozin 10 (893110262325) | 02/06/2030 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP phiên bản hiện hành | Cetirizin 10 (893100262225) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt.Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Ascinas 50 (893110070725) | 13/03/2030 |
| Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd | P.R. China | USP – NF hiện hành | Ganiffzon 30 (893110083925) | 13/03/2030 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP – NF hiện hành | Ganiffzon 30 (893110083925) | 13/03/2030 |
| Oci Company Ltd | South Korea | USP hiện hành | Rhilantis 20 (893110342700) | 19/12/2029 |
| Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd | P.R. China | USP hiện hành | Krepzyten 400 (893110103500) | 31/10/2029 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP hiện hành | Krepzyten 400 (893110103500) | 31/10/2029 |
| Oci Company Ltd | Hàn Quốc | USP 41 | Mirtameb 30 (893110746624) | 11/08/2029 |
| WACKER | Singapore | BP 2019 | Gligca 12,5 (893110275724) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP-NF phiên bản hiện hành | Cefalexin 250mg/5ml (893110280724) | 05/05/2029 |
| Oci Company Ltd. | South Korea | USP hiện hành | Atorvastatin 40 (893110280624) | 05/05/2029 |
| Oci Company Ltd. | South Korea | USP phiên bản hiện hành | Mg-B6 MEBI (893100280924) | 05/05/2029 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP phiên bản hiện hành | Olanmeb 20 (893110250424) | 28/03/2029 |
| Oci Company Ltd | South Korea | USP hiện hành | Mebiprozil 500mg (893110250224) | 28/03/2029 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP 41 | Quetazin 100 (893110250524) | 28/03/2029 |
| OCI Company Ltd. (Gunsan Plant) | Republic of Korea | USP phiên bản hiện hành | Olanmeb 10 (893110250324) | 28/03/2029 |
| Oci Company Ltd. | Hàn Quốc | USP hiện hành | Paracetamol 650mg (893100231724) | 20/03/2029 |
| Oci Company Ltd | Hàn Quốc | USP 41 | Mebidogrel 75 (893110455823) | 07/11/2028 |
| Oci Company Ltd | South Korea | USP 41 | Mebastin 10 (893110219123) | 23/08/2028 |
| Oci Company Ltd | Korea | USP 43 | Monucovir 400mg (893110765024) | 11/08/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.