Hydroxypropyl cellulose được công bố 25 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Nippon Soda Co., Ltd., | Nhật Bản | JP phiên bản hiện hành | Wincam 0.5% (893100462925) | 02/12/2030 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Nhật Bản | EP phiên bản hiện hành | Wiacid (893110482925) | 02/12/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | United States | EP hiện hành | Dhtspiro 25 (893110374325) | 14/08/2030 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP hiện hành | Empace 25 (893110400225) | 14/08/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11 | Montelukast 10 (893110243925) | 02/06/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11 | Montelukast 4 (893110065725) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Erythromycin S DWP 200 mg (893110086625) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11.0 | Stebastin 20 (893110112825) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11 | Cilnidipin 5 (893110065425) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11 | Cilnidipin 10 (893110065325) | 13/03/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | USP hiện hành | Euvifina 1 mg (893110096725) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | JP 18 | Artinita 200mg (893110324900) | 19/12/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11.0 | Stebastin 10 (893110162300) | 21/11/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.6 | Candesartan Stella 16 mg (893110954024) | 15/09/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Stefamlor 5/20 (893110757424) | 11/08/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Fluvoxamin MDS 50 mg (893110739424) | 11/08/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | BP hiện hành | Ganiffzon 400 (893110746424) | 11/08/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | JP 17 | A.T Ciprofibrate 100 mg (893110265724) | 05/05/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Stefamlor 5/10 (893110298824) | 05/05/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | JP 17 | RebaDHG JP (893710244224) | 28/03/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP phiên bản hiện hành | Fluvoxamin DWP 50 mg (893110045224) | 30/01/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Erythromycin S DWP 400 mg (893110030824) | 29/01/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Nhật Bản | JP 17 | Tadalafil (893110036324) | 29/01/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 10.0 | Castella 90 (893110166823) | 02/07/2028 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Tizanidin DWP 4mg (VD-36173-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Cetostearyl alcohol | 25 |
| Crospovidone XL | 25 |
| Erythrosin lake | 25 |
| Macrogol cetostearyl ether | 25 |
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Hypromellose 15cps | 25 |
| Microcrystallin cellulose 112 | 25 |
| Silica Colloidal Anhydrous | 24 |
| Polyvinyl pyrrolidon | 24 |
| Quinoline yellow lake | 26 |
| Silic dioxid keo | 24 |
| Natri starch glycolat | 26 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.