SUCROSE được công bố 24 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| EUROFINS AMATSI ANALYTICS SAS | Pháp | USP hiện hành | MITICON V - 125 (893100129226) | 15/06/2031 |
| NEOFROXX GMBH | Germany | USP hiện hành | ORFAMTIN 40 (893110113626) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | OMEBONAT 40 (893110110726) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | OMEBONAT 20 (893110110626) | 15/06/2031 |
| Eurofins Amatsi Analytics Sas | Pháp | USP hiện hành + NSX | Wedoll - S 100 (893100491625) | 02/12/2030 |
| Beneo- Palatinit GmbH | Germany | USP – NF 2024 | Vplaxol (893110485725) | 02/12/2030 |
| Haihang Industry Co., Ltd | China. | USP hiện hành | Methyl 4 TT (893110370925) | 14/08/2030 |
| Haihang Industry Co., Ltd | China. | USP hiện hành | Methylprednisolon 4mg (893110053525) | 13/03/2030 |
| Hunan Jiudian Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Windex 30 (893110066925) | 13/03/2030 |
| EUROFINS AMATSI ANALYTICS SAS | Pháp | USP hiện hành | Miticon V - 120 (893100118300) | 31/10/2029 |
| Tereos France | Pháp | USP 41 | Miaho Siro (893100952224) | 15/09/2029 |
| SGS Life Science Services | United States | USP – NF 2021 | A.T Gingloba 40 (893200722824) | 11/08/2029 |
| Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP 42 | Tinfodozin (893100288524) | 05/05/2029 |
| Tereos France | France | USP-NF 2023 | Mexival 1 mg/ml (893110287624) | 05/05/2029 |
| Tereos France | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Lopediar (893100114724) | 31/01/2029 |
| Tereos France | Pháp | USP 43 | Acidmaxum New (893110160423) | 02/07/2028 |
| Neo Froxx GmbH, | Đức | EP 9.0 | SOLBUFEN (893100162623) | 02/07/2028 |
| Neo Froxx GmbH | Đức | EP 9.0 | Desqutos (VD-35639-22) | 27/04/2027 |
| Mitr Phol Sugar (United Farmer & Industry Co., Ltd.) | Thái Lan | USP phiên bản hiện hành | Izac (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-30883-18) | 04/07/2023 |
| Tereos | France | USP 34 | Silymax (VD-24354-16) | 05/06/2022 |
| Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Jointstock Company | Việt Nam | USP hiện hành | Decolgen (VD-22057-14) | 14/05/2022 |
| Thanh Thanh Cong Tay Ninh (Ex: Bourbon) | Viet nam | Current USP | Maxedo (VD-23420-15) | 14/02/2022 |
| MALAYAN SUGAR MANUFACTURING Company BHD. | Malaysia | EP 9.2 | Calcium corbière extra (VD-34368-20) | — |
| Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Jointstock Company | Viet Nam | USP hiện hành | Zincped (VD-32473-19) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Ethanol 96% | 24 |
| Polyvinyl alcohol | 24 |
| Polyvinyl pyrrolidon | 24 |
| Poloxamer 407 | 24 |
| PEG 400 | 24 |
| Bột mùi Tutti Frutti | 24 |
| Acid hydrocloric | 24 |
| Silic dioxid keo | 24 |
| Silic dioxyd dạng keo khan | 24 |
| Silica Colloidal Anhydrous | 24 |
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Màu sunset yellow lake | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.