Hypromellose 15cps được công bố 25 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shandong Head Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) | 15/06/2031 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Lotuto (893110471825) | 02/12/2030 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Feloravit (893100471625) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | P.R.China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Saminutix (893110378925) | 14/08/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | SA-TP 322/0.35 (893100254625) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP - NF hiện hành (USP-NF 2023) | Rypapro (893110254525) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Harupec (893110254125) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | Ulofeb 80 (893110288125) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Sohadapa 5 (893110078425) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Powergra Quick (893110113425) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Lsp-Virona (893110105025) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Sohadapa 10 (893110078325) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 4 mg (893110077825) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 2 mg (893110077725) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Pitavastatin SOHA 1 mg (893110077625) | 13/03/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Eszopiclon Soha 2mg (893110076025) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co.,Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | ApixSVM 5mg (893110333200) | 19/12/2029 |
| Shandong Head Co.,Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | ApixSVM 2,5mg (893110333100) | 19/12/2029 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Halitho 30 (893110335600) | 19/12/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Sohariva 20 (893110099000) | 31/10/2029 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Antatin 80 (893110745024) | 11/08/2029 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Bmoxtopax (893110745124) | 11/08/2029 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Hailyxin (893110745324) | 11/08/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohagibi 10/5 (893110296625) | 02/06/2028 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohagibi 25/5 (893110119125) | 13/03/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Cetostearyl alcohol | 25 |
| Crospovidone XL | 25 |
| Erythrosin lake | 25 |
| Macrogol cetostearyl ether | 25 |
| Hydroxypropyl cellulose | 25 |
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Microcrystallin cellulose 112 | 25 |
| Silica Colloidal Anhydrous | 24 |
| Polyvinyl pyrrolidon | 24 |
| Quinoline yellow lake | 26 |
| Silic dioxid keo | 24 |
| Natri starch glycolat | 26 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.