Cefotaxime Sodium xuất hiện trong 39 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.
35 trong số đó (90%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2012 | 10 |
| 2011 | 14 |
| 2010 | 15 |
Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefotaxim | VN-15303-12 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefotaxime for injection USP | VN-14930-12 | Bột pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pedfotaz | VN-14946-12 | Bột pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cbinesfol 1g Inj. | VN-14646-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bio-Taksym | VN-14769-12 | Bột pha tiêm | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Arshavin 2g | VN-14855-12 | Thuốc bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefotaxime Panpharma | VN-14833-12 | Bột pha tiêm | Vipharco | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefotaxima Normon 1g | VN-14548-12 | Bột pha tiêm | Công ty Dược phẩm Trung ương 2 | Tây Ban Nha | 11/01/2012 | Không ghi |
| Fonxadin | VN-14070-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cenkizac Injection | VN-13328-11 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Inno-Tax | VN-12992-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefosafe | VN-12376-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dongcetap Injection | VN-12543-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kenec Inj | VN-12521-11 | Bột pha tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newfuxin Inj. | VN-12532-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Siaxim (1.0) | VN-12597-11 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Cefotaxim | VN-12220-11 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | Nga | 19/04/2011 | Không ghi |
| Acitaxime | VN-11671-11 | Bột pha tiêm | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Afefixim | VN-11836-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ceforan | VN-11677-11 | Bột pha tiêm | Ampharco USA, International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Carexime | VN-11497-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fotalcix | VN-10854-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Romefok injection | VN-11067-10 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tasimtec Inj. | VN-11239-10 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kefotax 1gm | VN-10194-10 | Bột pha tiêm | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zycefim 1000 Injection | VN-10162-10 | Bột pha tiêm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Yufotax Inj. | VN-10281-10 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Newcetoxime Inj 1g | VN-9953-10 | Bột pha tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Arshavin 1g | VN-10674-10 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefoporin Injection 1g (NSX 2: CJ CheilJedang Corp., Korea) | VN-9617-10 | Bột pha tiêm | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lerivu | VN-9500-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefosin | VN-9774-10 | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefokem 1G | VN-5475-10 | Thuốc bột pha tiêm | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sotaxin Inj | VN-5712-10 | Bột pha tiêm | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefabact | VN-5007-10 | Bột pha tiêm | BDR Pharmaceuticals International Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Harbitaxime | VN-15656-12 | Bột pha tiêm | IL-Yang Pharm Co. ,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Domfox | VN-14995-12 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | Belarus | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Meritaxi | VN-12728-11 | Bột pha tiêm | Wockhardt Ltd. | B-15/2 MIDC, Waluj, Aurangabab, 431136 Maharashtra State, India | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Santax 1g | VN-12828-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Vinpocetin | 39 |
| Levocetirizin dihydroclorid | 39 |
| Berberin clorid | 39 |
| Betamethason | 39 |
| Ampicilin | 39 |
| Furosemid | 39 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Mỗi viên chứa cao khô dược liệu | 38 |
| Gliclazide | 40 |
| Linezolid | 40 |
| Orlistat | 40 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.