Thuốc chứa Lansoprazole: 35 số đăng ký lưu hành

Lansoprazole xuất hiện trong 35 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 11 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

19 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

35
Số đăng ký thuốc
30
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
11
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
20253
20244
20233
20131
20124
201111
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lysosafe 30 893110126926 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lysosafe 15 893110126826 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Langenix 30 mg 890110071326 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Langenix 15 mg 890110071226 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Artlanzo 890110029426 Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtAr Tradex Private LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Gastevin 30mg 383110446625 (cũ: VN-18275-14)Viên nang cứng chứa pellet kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Scolanzo 840110010025 (cũ: VN-21360-18)Viên nang bao tan trong ruộtAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Scolanzo 840110010125 (cũ: VN-21361-18)Viên nang bao tan trong ruộtAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lansoprazole STELLA 30mg 893110060000 (cũ: VD-21532-14)Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lansoprazole 15 mg 893110276724 Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Lansoprazole 30 mg 893110276824 Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Reflan 890110123624 Viên nang chứa các hạt pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lansogen 30 890110431223 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân HồIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
LANSOPAL 890110012023 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Lans OD 15 VN-17187-13 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ25/11/2013Không ghi
Lanizol 30 VN-15312-12 Viên nang chứa hạt bao tan trong ruộtCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ21/06/2012Không ghi
Lansovie VN-14853-12 Viên nén rãYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Lansofast VN-14490-12 Viên nang cứngCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Milanmac VN-14276-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lanzee-30 VN-14422-11 Viên nangZee LaboratoriesẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lezovar VN-13951-11 Viên nén rã trong miệngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Inolanfra VN-13114-11 Viên bao phim tan trong ruộtDaewoong Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
L-Cid VN-12240-11 Viên nang cứngCông ty CP TM và DP Quốc TếẤn Độ19/04/2011Không ghi
Lansoprazole VN-12637-11 Viên nangRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Lasoprol 30 VN-12509-11 Viên nang cứng chứa hạt bao tan ở ruộtIndoco Remedies Ltd.Cyprus19/04/2011Không ghi
Lansolek 30 VN-12053-11 Viên nangUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ09/02/2011Không ghi
Lansoliv VN-9915-10 Viên nangACI Pharm. Inc.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Lansomax VD-10830-10 Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Lanzmarksans VN-5499-10 Viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Everest Lanpo Capsules 30mg VN-5655-10 Viên nangSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan06/01/2010Không ghi
Zapra 890110418123 (cũ: VN-16520-13)Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtMicro Labs LimitedIndia18/10/2023Hết hạn
Nefian VN-15739-12 Viên nang cứngBrawn Laboratories LtdẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Lansotop VN-13599-11 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy CườngẤn Độ06/09/2011Đã rút
Lanlife - 30 VN-12861-11 Viên nangAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ11/07/2011Đã rút
Mirazole VN-12871-11 Viên nang tan trong ruộtAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ11/07/2011Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) Metrochem API Private LimitedINDIANSXLysosafe 1515/06/2031
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5%) Metrochem API Private LimitedINDIANSXLysosafe 3015/06/2031
Lansoprazol dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột lansoprazol 8,5% Công ty: Metrochem API Private LimitedINDIATCNSXLansocap 1509/03/2031
Lansoprazole vi hạt bao tan trong ruột 8,5% SPANSULES FORMULATIONSINDIATC NSXSaVi Lansoprazole 1522/10/2028
Lansoprazole pellets 8,5% Nosch Labs Private LimitedINDIANSXLanprasol 1527/08/2028
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) METROCHEM API PVT LTD UNIT-IIINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtSavi Lansoprazole 3001/08/2027
Lansoprazol pellet 8,5% Smilax Laboratories LimitedINDIATC NSXLansoprazole02/06/2026
Lansoprazole pellets 8.5% Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd.INDIAIn-house14/06/2025
Lansoprazol pellet 8,5% Nosch Labs Private LimitedINDIATCCSLanprasol 3014/06/2025
LANSOPRAZOLE Pellets 8,5% METROCHEM API PRIVATE LIMITED, Unit-IIINDIATC NSXN/A22/10/2024
Lansoprazole delayed-release pellets 8.5% w/w Zen Biotech Pvt. Ltd.INDIAIn houseLansoprazol 3026/02/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Lansoprazole đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Lansoprazole. Trong đó 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lansoprazole?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lansoprazole. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.