Clorpheniramin maleat paracetamol xuất hiện trong 34 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 28 |
| 2021 | 1 |
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mexcold Flu Không kê đơn | 893100010726 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Coje cảm cúm Không kê đơn | 893100222725 (cũ: VD-34255-20) | Thuốc cốm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Hacold Không kê đơn | 893100135525 (cũ: VD-22149-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Padolmin Không kê đơn | 893100160925 (cũ: VD-18936-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Parahasan Night Không kê đơn | 893100110825 | Viên nén sủi bọt | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Grial-E Không kê đơn | 893100314300 (cũ: VD-28003-17) | Cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Flumax Không kê đơn | 893100313200 (cũ: VD-34281-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cảm cúm Pacemin Không kê đơn | 893100310200 (cũ: VD3-161-21) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tacodolgen Không kê đơn | 893100258500 (cũ: VD-22706-15) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rhetanol Không kê đơn | 893100012200 (cũ: VD-22752-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bepamin Không kê đơn | 893100052200 (cũ: VD-34412-20) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Panactol flu Không kê đơn | 893100810924 (cũ: VD-27920-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Tanafadol F Không kê đơn | 893100839024 (cũ: VD-30169-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Coldfed Không kê đơn | 893100846224 (cũ: VD-18940-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Coldtacin Không kê đơn | 893100861124 (cũ: VD-33875-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Facedol Không kê đơn | 893100816224 (cũ: VD-32871-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Coldacmin flu Không kê đơn | 893100626624 (cũ: VD-24597-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Parabest Không kê đơn | 893100636424 (cũ: VD-30006-18) | Viên nén sủi bọt | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Ocetusi Không kê đơn | 893100635424 (cũ: VD-32187-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Devaligen Không kê đơn | 893100580824 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fepa Không kê đơn | 893100510424 (cũ: VD-25863-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Flue-Coldcap Không kê đơn | 893100512624 (cũ: VD3-109-21) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Paracold Plus Không kê đơn | 893100510824 (cũ: VD-33010-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Slocol Không kê đơn | 893100478124 (cũ: VD-26603-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Facolmine Không kê đơn | 893100394924 (cũ: VD-31990-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Aphargen Không kê đơn | 893100410924 (cũ: VD-31408-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tacodolgen Không kê đơn | 893100411824 (cũ: VD-27617-17) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Parabest Children Không kê đơn | 893100418224 (cũ: VD-30007-18) | Viên nén sủi bọt | Công ty Cổ phần dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Paminchoice 325/2 Không kê đơn | 893100415324 (cũ: VD-28949-18) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Cepara flutab Không kê đơn | 893100377424 (cũ: VD-29310-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Desilogen Không kê đơn | 893100413924 (cũ: VD-29414-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pacemin Không kê đơn | 893100386024 (cũ: VD-24772-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Detazofol new | VD-35004-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Tacodolgen Không kê đơn | 893100644724 (cũ: VD-23408-15) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.