Glutathion xuất hiện trong 35 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
16 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 14 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Billerol 300 | 893110313700 (cũ: VD-19464-13) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Duratamin 600 | 893110227900 (cũ: VD-19465-13) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fabadola 300 | 893110925624 (cũ: VD-31213-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Glumidtab 600 | 893110680824 (cũ: VD-30546-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gluthion 1200 | 893110640124 (cũ: VD-23400-15) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Glutathion 600mg | 893110367124 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vinluta 900 | 893110339624 (cũ: VD-27156-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Thiaject | 893110209424 (cũ: VD-31951-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| A.T Glutathione 600 inj | 893110147824 (cũ: VD-27791-17) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| A.T Glutathione 900 inj. | 893110202324 (cũ: VD-25630-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Gluthion | 893110194224 (cũ: VD-19717-13) | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| A.T Glutathione 300 inj | 893110202124 (cũ: VD-24729-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Pomulin | 471110126524 | Thuốc bột pha tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Taiwan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vinluta 1200 | 893110104124 (cũ: VD-29909-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Modolix inj. 600 | 893110162523 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Fabadola 1200 | VD-35945-22 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Glurinax 600 | VD-26491-17 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Billerol 900 | VD-19016-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Greenthion 300mg | VN-15782-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Greenthion 600mg | VN-15783-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Greenthion 900mg | VN-15784-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glutathion inj 600 | VD-16657-12 | -- | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Acezym 300 | VD-15108-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glutaone 600 | VD-15116-11 | — | Công ty Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glutaone 300 | VD-15115-11 | — | Công ty Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glutaone 200 | VD-15114-11 | — | Công ty Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Devmulin 600 | VD-15112-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Devmulin 300 | VD-15111-11 | — | Công ty Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Acezym 200 | VD-15107-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Aptathione | VN-12692-11 | Bột pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Acezym 600 | VD-14244-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Glutathione 200mg Injection "Tai Yu" | VN-10599-10 | Bột pha tiêm | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vinluta | 893110051423 (cũ: VD-19987-13) | Thuốc tiêm bột đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Vinluta | 893110051323 (cũ: VD-19988-13) | Thuốc tiêm bột đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Modolix inj. 300 | VD-16096-11 | -- | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Anastrozole | 35 |
| Capecitabin | 35 |
| Lansoprazole | 35 |
| Nicorandil | 35 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Cinnarizin | 34 |
| Pantoprazole | 34 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Bromhexine hydrochloride | 34 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.