Pantoprazole xuất hiện trong 34 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 31 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
14 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 5 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 9 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pantomed Tablets | 890110033425 (cũ: VN-22167-19) | Viên nén bao tan trong ruột | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tavomac DR 40 | 890110032925 (cũ: VN-20309-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pantin 40 | 890110030325 (cũ: VN-19184-15) | Viên nén bao tan trong ruột | Hetero Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Platra | 890110992224 (cũ: VN-20352-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Panloz 20 | 890110008400 (cũ: VN-16079-12) | Viên nén bao tan trong ruột | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Pipanzin | 893110550124 (cũ: VD-24444-16) | Viên bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Pantostad 20 | 893110193224 (cũ: VD-18534-13) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pantoloc 40mg | 400110081723 (cũ: VN-18402-14) | Viên nén bao tan trong ruột | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pantoprez 40 | 890110013123 | Viên nén bao tan ở ruột | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Nolpaza 40mg | VN-17923-14 | Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Pantoloc i.v | VN-18467-14 | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| PANTO-DENK 20 | VN-19143-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Duomeprin 40 | VD-21669-14 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Pantotab | VN-18384-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | India | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Penzilo | VN-18731-15 | Viên nén bao tan trong ruột | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Vipanzol | VN-17965-14 | Bột đông khô pha tiêm | Health 2000 Inc | Canada | 11/06/2014 | Không ghi |
| Mepantop | VD-20338-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sahelon | VN-17588-13 | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sametix | VN-17589-13 | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Piezi | VN-16689-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bangladesh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Proton-P Injection | VN-16441-13 | bột đông khô pha tiêm | Aristo pharma Ltd. | Bangladesh | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ulsotac | VN-16113-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Fascus | VN-16236-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH TM Dược Mỹ Phẩm Nam Phương | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Không ghi |
| Penzole | VN-15314-12 | Viên bao tan trong ruột | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Acrid 40 | VN-13988-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Orniraz | VN-13442-11 | Bột đông khô pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peptazol | VN-11151-10 | Bột đông khô pha tiêm | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pantocar-40 | 890110084823 (cũ: VN-18947-15) | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Rohapam | VN-19045-15 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH một thành viên JIO medical | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pantonova IV | VN-18530-14 | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Lerole-40 | VN-17703-14 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Redbama | VN-16650-13 | Viên nén kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH Đại Bắc | Bồ Đào Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Europanta | VN-16211-13 | Viên nén bao tan trong ruột | CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN | Bangladesh | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Ulsepan 40mg | VN-22123-19 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH MTV DP Altus | Thổ Nhĩ Kỳ | 23/07/2019 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Pantoprazol natri sesquihydrat (Pantoprazole sodium sesquihydrate) | Vasudha Pharma Chem. Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Hasanloc 40 | 07/11/2028 |
| Pantoprazole sodium (sesquihydrate) | SMS PHARMACEUTICALS LTD. | INDIA | USP 42 | A.T PANTOPRAZOL Tab | 08/10/2028 |
| Pantoprazole sodium (sesquihydrate) | SMILAX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 42 | A.T PANTOPRAZOL Tab | 08/10/2028 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | USP hiện hành | SaVi Pantoprazole 40 | 29/12/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Uquifa México S.A de C.V. | Mexico | USP-NF 2021 | Pantogas 40 | 20/12/2027 |
| Pantoprazole sodium | Metrochem API Private Limited. | INDIA | USP 42 | NAPTOGAST 40 | 20/12/2027 |
| Pantoprazole Sodium Sesquihydrate | Metrochem API Private Limited | INDIA | BP 2018 | Imazicol 20 | 08/12/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Nosch Labs Pvt Ltd | INDIA | EP 11.0 | Vintolox | 01/08/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Lee Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Vintolox | 01/08/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Nosch Labs Pvt Ltd | INDIA | EP 11.0 | Vintolox | 01/08/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành + In house | Pantoprazole STADA 40 mg | 31/08/2026 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.0 | Pantoprazole 40mg | 22/06/2026 |
| Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) | Medichem S.A. | Spain | EP 9 | Hansazol 40 mg | 02/06/2026 |
| Pantoprazol (Pantoprazol natri sesquihydrat) | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9 | Hansazol 40 mg | 02/06/2026 |
| Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate (Pantoprazole sodium)) | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP40 | Antaloc | 14/06/2025 |
| Pantoprazol sodium sesquihydrat | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP9 | Comenazol | 30/12/2024 |
| Pantoprazole pellets 8.5% | Lee Pharma Limited | INDIA | TCNSX | N/A | 31/07/2024 |
| Pantoprazol natri sesquihydrat | Metrochem Api Private Limited | INDIA | USP41 | Pantoprazol 40 | 31/07/2024 |
| Pantoprazol sodium sesquihydrat | DONG WHA PHARM CO., LTD | Korea | EP 8.0 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 37 | Meyerpanzol | 26/02/2024 |
| Pantoprazol sodium sesquihydrat | DONG WHA PHARM CO., LTD | Korea | EP 8.0 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Pantoprazole sodium (sterile) (Sterile dry powder of Pantoprazole Sodium) | Sterile India Pvt., Ltd. | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Pantoprazol natri sesquihydrat | Moehs Cantabra, S.L. | Spain | EP 9.0 | Comenazol | 21/02/2023 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | EVEREST ORGANICS LIMITED | INDIA | USP 40 | OZZY-40 | 18/09/2022 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | MOEHS CANTABRA, S.L. | Spain | EP 9.0 | A.T PANTOPRAZOL | 15/07/2022 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | MOEHS CANTABRA SL | Spain | EP 9.0 | — | 17/03/2021 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Moehs Cantabra S.L. | Spain | EP 9.0 | Pantostad 40 | 17/03/2021 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP 9.0 | — | 17/03/2021 |
| pantoprazole sodium sesquihydrate (pantoprazole sodium) | PMC Isochem SAS | France | EP 7.0 | Vintolox | 17/12/2019 |
| Pantoprazole pellets 15% w/w | GPT Pharmaceutical Private Limited | INDIA | In-house | Pantoprazol | 07/12/2019 |
| Pantoprazol natri sesquihydrat | DongWha Pharm Co., Ltd | Korea | EP 8.0 + TC NSX | N/A | 19/03/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dextromethorphan HBr | 34 |
| Clorpheniramin maleat paracetamol | 34 |
| Metronidazol spiramycin | 34 |
| Cinnarizin | 34 |
| Solifenacin succinate | 34 |
| Cao bạch quả | 34 |
| Bromhexine hydrochloride | 34 |
| Sucralfat | 33 |
| Cilnidipin | 33 |
| N-acetyl-dl-leucin | 33 |
| Nicorandil | 35 |
| Capecitabin | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.