Thuốc chứa Dextromethorphan HBr: 34 số đăng ký lưu hành

Dextromethorphan HBr xuất hiện trong 34 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

15 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

34
Số đăng ký thuốc
28
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
19
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202410
20231
20221
20171
20141
20135
20124
20111
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
TanaDextrotab 15 893110172326 (cũ: VD-34918-20) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dextromethorphan 893110256700 (cũ: VD-27608-17) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dextromethorphan 893110256600 (cũ: VD-34520-20) Viên nang cứng Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dacodex 15 893110947524 Viên nang mềm Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Rethiodin 893110689824 (cũ: VD-22693-15) Viên nén Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dexipharm 15 893110595224 (cũ: VD-27898-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dextromethorphan 10 893110640624 (cũ: VD-33960-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Dextromethorphan 15 893110394824 (cũ: VD-31989-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Medtorphan 30 893110416524 (cũ: VD-28990-18) Viên nang mềm Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Dexipharm 15 893110063524 (cũ: VD-23572-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dexipharm 15 893110063624 (cũ: VD-23573-15) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dextanice 893110105623 (cũ: VD-23949-15) Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Dexipharm 5 mg VD-23574-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Medytorphan 15 VD-27939-17 Viên nang mềm Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Dextromethorphan 10 VD-18582-13 Viên nén bao phim Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Dextromethorphan 15mg VD-17962-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dextroboston 15 VD-17393-12 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Dextromethorphan 15mg VD-17573-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Rodilar VD-16091-11 -- Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Dextroboston 10 VD-13341-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Dextromethorphan- BVP VD-11394-10 Công ty Cổ phần BV Pharma Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
YSPNospan tablet 30mg VN-9902-10 Viên nén Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. Malaysia 14/04/2010 Không ghi
pms-Dexipharm 15 VD-10244-10 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
pms- Dexipharm 5mg VD-10240-10 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tofluxine VD-9967-10 Công ty Cổ phần Dược Becamex Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
pms-Dexipharm 15 VD-10245-10 Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Topsil cough VN-5277-10 Viên ngậm Công ty TNHH Việt Kiến Thái Lan 06/01/2010 Không ghi
Bisoltussin VN-5026-10 Si rô Boehringer Ingelheim International GmbH Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Dextromethorphan VD-22029-14 Viên nén CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Cidez - Nic VD-20093-13 Viên nang cứng Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Vacoridex 10 VD-18429-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Vacoridex 15 VD-18430-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Vacoridex 30 VD-18431-13 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Dextromethorphan VD-17572-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Dextromethorphan HBr đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Dextromethorphan HBr. Trong đó 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dextromethorphan HBr?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dextromethorphan HBr. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.