Thuốc chứa Metronidazol spiramycin: 34 số đăng ký lưu hành

Metronidazol spiramycin xuất hiện trong 34 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

34
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
30
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20259
202421
20232
20111
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 34 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Trafagyl 893115481525 (cũ: 893110481525)Viên nén bao phimCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Spiramycin/ Metronidazol 750.000 IU/125mg 893115359825 (cũ: VD-23043-15)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cendagyl Fort 893115267425 viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mapigyl 893115143425 (cũ: VD-34245-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Metrospiral 893115128525 (cũ: VD-27698-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược EnlieViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Erogyl 893115108625 Viên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRTViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lopegyl 893115090925 Viên nén bao phimCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Midmycin 893115069425 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zendocin Eup 893115059725 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rodofo-LP 893115322800 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược Liên PhongViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg 893115246300 (cũ: VD-32715-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Uspharma Hà nộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dorogyne 893115246800 (cũ: VD-33809-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rodomax 893115226800 (cũ: VD-34258-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nadydengyl 893115204000 (cũ: VD-34098-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arme-Rogyl 893115253800 (cũ: VD-25495-16)Viên nén bao phimCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramezol 893115100300 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Novogyl 893115039300 (cũ: VD-27287-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Thenvagine 893115870824 (cũ: VD-31461-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fixusa 893115894524 (cũ: VD-20840-14)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Franrogyl 893115906024 (cũ: VD-24493-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rospimecin 893115918824 (cũ: VD-21045-14)Viên nén bao phimChi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kamydazol Fort 893115886424 (cũ: VD-22174-15)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sansvigyl – S 893115740824 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nexcix Plus 893115538824 (cũ: VD-32840-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vispime 893115560924 (cũ: VD-33923-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Medospira 893115540224 (cũ: VD-25713-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Grovamix 893115445324 (cũ: VD-31959-19)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Hadozyl 893115436624 (cũ: VD-24769-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Befaryl 893115327424 (cũ: VD-27404-17)Viên nén bao phimCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Flazenca 1.500.000/250 893115319724 (cũ: VD-22230-15)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxdazol 893115360823 (cũ: VD-26083-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinphazin 893115305323 (cũ: VD-29236-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinphazin VD-15670-11 Chưa xác địnhViệt Nam03/10/2011Không ghi
Maxdazol VD-10971-10 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..Việt Nam14/04/2010Không ghi

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Metronidazol spiramycin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 34 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Metronidazol spiramycin. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Metronidazol spiramycin?
Dữ liệu ghi nhận 30 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Metronidazol spiramycin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.