Thuốc chứa Cefepime: 30 số đăng ký lưu hành

Cefepime xuất hiện trong 30 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

10 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

30
Số đăng ký thuốc
24
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20247
20232
20224
20191
20151
20145
20136
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefepime Gerda 2g 840110019325 (cũ: VN-17367-13)Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Phẩm Huy CườngSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefepime Gerda 1g 840110019225 (cũ: VN-17366-13)Bột pha tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm Huy CườngSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Spreapim 2 g 893110804124 (cũ: VD-32786-19)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefepime 1g 893110730624 Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefepim 1g 893110171424 (cũ: VD-28689-18)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefepime 2g 893110099224 (cũ: VD-26014-16)Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefepime 1g 893110099124 (cũ: VD-26013-16)Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Antipec 2g 893710038524 Bột pha tiêmCơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd.Việt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Antipec 1g 893710038424 Bột pha tiêmCơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd.Việt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cefpitum 1g 890110431123 Bột pha tiêmVenus Remedies LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Verapime 520110071923 (cũ: VN-16251-13)Thuốc bột và dung môi pha tiêmCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Herasi VD-36247-22 Bột pha tiêmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefeme 1g VN-19241-15 Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie LtdCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pimefast 500 VD-23660-15 Thuốc bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cefeme 2g VN-19242-15 Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd.Cyprus18/04/2022 Đến 18/04/2027
Tpime 1GM VN-21842-19 Bột pha tiêmCông ty TNHH Thương mại Thanh DanhẤn Độ19/03/2019Không ghi
Baumazop Inj. 1g VN-18606-15 Bột pha tiêmIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc08/02/2015Không ghi
Viocef VN-17964-14 Thuốc bột pha tiêmHealth 2000 IncCanada11/06/2014Không ghi
Maxef Injection 1g VN-17957-14 Bột pha tiêmGeofman PharmaceuticalsPakistan11/06/2014Không ghi
Cebopim-BCPP VN-17161-13 Bột vô khuẩn pha tiêmSIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSCUkraine30/09/2013Không ghi
Dixapim VN-16593-13 Bột pha tiêmBrawn Laboratories LtdẤn Độ04/07/2013Không ghi
Konpim inj. VN-16524-13 Bột pha tiêmPharmaunity Co., LtdHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Supercef VN-13476-11 Bột pha tiêmAlembic Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Suprapime VN-12834-11 Bột pha tiêmAlembic Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Dalipim VN-18187-14 Bột pha tiêmChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2014Hết hạn
Pozineg 1000 VN-17645-14 Bột pha tiêmAurobindo Pharma Ltd.Ấn Độ03/03/2014Hết hạn
Pozineg 2000 VN-17646-14 Bột pha tiêmAurobindo Pharma Ltd.Ấn Độ03/03/2014Hết hạn
Ceficad 1000 VN-17287-13 Bột pha tiêmCADILA PHARMACEUTICALS LIMITEDẤn Độ26/12/2013Hết hạn
Lypime VN-16586-13 Bột pha tiêmAPC Pharmaceuticals & Chemicals LtdẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Fipam VN-16939-13 Bột pha tiêmAmn Life Science Pvt Ltd.Ấn Độ30/09/2013Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXANTIPEC 1g29/01/2029
Hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXANTIPEC 2g29/01/2029
Cefepime for injection (Sterile dry mixture of Cefepime hydrochloride and arginine) Sterile India Pvt. Ltd.INDIATiêu chuẩn Nhà sảnxuấtCefepime 0,5 g23/08/2028
Cefepime for Injection (Sterile dry mixture of cefepime hydrochloride and arginine) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAIn houseCefepime 1 g02/07/2028
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) (Tên tiếng anh của dược chất: Sterile Cefipime Hydrochloride with Arginine) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.;CHINANhà sản xuấtCefepime 2 g02/07/2028
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) (Tên tiếng anh của dược chất: Cefepime Hydrochloride and L-Arginine Sterile) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd;CHINANhà sản xuấtCefepime 2 g02/07/2028
Cefepim hydroclorid Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtCefepime 1 g02/07/2028
Cefepim (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINANhà sản xuấtCefepime 1 g02/07/2028
Cefepim (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) Sterile India Pvt. Ltd.Haryana (INDIA)Nhà sản xuấtCefepime 1 g02/07/2028
Cefepime for Injection (Sterile dry mixture of cefepime hydrochloride and arginine) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAIn houseCefepime 2 g02/07/2028
Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefepime hydrochloride và L-Arginine) NCPC HEBEI HUAMIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhHERASI29/12/2027
Cefepime Arginine Sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.LITALYNhà sản xuấtPimefast 100024/05/2027
Cefepime for injection Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtPimefast 200024/05/2027
Cefepime Arginine Sterile Fresenius Kabi Ipsum S.R.LITALYNhà sản xuấtPimefast 200024/05/2027
Cefepime for injection QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINATiêu chuẩnnhà sản xuấtPIMEFAST 50019/04/2027
Cefepim Hydrochloride with L-Arginin Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINANSXCEPIMSTAD 2g20/12/2025
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L - Arginin) NECTAR LIFESCIENCES LIMITED.INDIAUSP 41—20/12/2025
Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38—31/07/2024
Cefepime hydrochloride and L-Arginin (1:0,725) (Cefepime hydrochloride and L-Arginin Sterile) Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 38—31/07/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefepime đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 30 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefepime. Trong đó 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefepime?
Dữ liệu ghi nhận 23 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefepime. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.