Có 13 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bactigen Eye Ear Drops | 890110130926 | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate) 3mg/ml | Công ty cổ phần Dược Phẩm Quận 3 | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Gentamicin | 893110013626 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Oflife Eye/ear Drops | 890115025626 | Ofloxacin USP 0,3% (w/v) | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Uni-Pred | 893110241425 | Prednisolon Natriphosphate 0,5% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gentamicin Eye/Ear Drops 0,3% | 893110260425 | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Baciprox | 893115273325 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vifloxacol | 893115145625 (cũ: VD-19493-13) | Ofloxacin 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cinepark - D | 893110700924 (cũ: VD-28776-18) | Lọ 5ml chứa: Dexamethason phosphat 5mg; Ofloxacin 15mg | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cifluron | VD-35506-21 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 3mg/ml 3mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Zoxan Eye/Ear Drops | VN-17637-14 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 15mg/5ml | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Loxone eye/ear drops | VN-16331-13 | Norfloxacin 0,3%w/v 0,3% | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gentadex | VN-15318-12 | Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate 0,3% Gentamycin; 0,1% Dexamethasone phosphate | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Betamethasone sodium phosphate 0,1% eye/ear drops | VN-9586-10 | Betamethasone sodium phosphate 5mg/5ml | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Y khoa | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.