Có 13 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền, trải trên 6 hoạt chất.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
6 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meroright 1g | 890110030426 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Merianz 1g | 890110409725 | Meropenem Trihydrate (vô khuẩn) 1140,6mg tương đương Meropenem khan 1000mg | Brooks Laboratories Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Merianz 500 mg | 890110409825 | Meropenem Trihydrate (vô khuẩn) 570,3mg tương đương Meropenem khan 500mg | Brooks Laboratories Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Medtadime 1g | 893110406225 | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtadime 2g | 893110406325 | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g/lọ | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Maxpenem Injection 1g | VN-19204-15 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000 mg | Công ty Cổ phần JW Euvipharm | Korea | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Suxamethonium Chlorid Vuab 100mg | VN-22760-21 | Suxamethonium clorid dihydrat (tương ứng Suxamethonium clorid 100mg) 110mg 110mg | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Cộng hòa Séc | 19/04/2021 | Không ghi |
| Meroright 1g | VN-20941-18 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g 1g | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Meroright 500 mg | VN-20942-18 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg 500mg | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain) | VN-17967-14 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 0,2g | Hexal AG | Áo | 11/06/2014 | Không ghi |
| Xorim 750mg | VN-13375-11 | Cefuroxime sodium 750mg Cefuroxime | Sandoz GmbH. | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 2g | VN-13543-11 | Ceftazidime 2g | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Biocetum | VN-16858-13 | Ceftazidime 1g | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 04/07/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.