Có 13 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha tiêm truyền, trải trên 7 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2023.
12 trong số đó (92%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 4 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Caspofungin Biovagen | 868110137523 | Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Repanto | VN-22251-19 | Nimodipin 2mg 2mg | Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nimoren | VN-22252-19 | Nimodipin 4mg 4mg | Thipthavi Pharma Import-Export Sole Co., Ltd. | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 2000 mg | VN2-342-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 2g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 1000 mg | VN2-317-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 200 mg | VN2-318-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemhope | VN2-293-14 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Methylprednisolone-Teva 40mg | VN-17863-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 11/06/2014 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 1000mg | VN2-5-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg 2mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 2000mg | VN2-6-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 2000mg 2mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 200mg | VN2-7-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg 2mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vancomycin 500mg Teva | VN-16162-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 17/01/2013 | Không ghi |
| Invanz (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20025-16 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Pháp | 04/09/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.