Có 13 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Siro uống, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
6 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Drenoxol Không kê đơn | 560100344325 (cũ: VN-21986-19) | Ambroxol hydrochlorid 30mg/10ml | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Portugal | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Azextazin Không kê đơn | 893100075725 | Mequitazine 0,5mg/1ml (0,05% kt/tt) | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Myrudin | 893110613724 (cũ: VD-33837-19) | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Myburol 15 | 893110371924 | Mỗi 10ml chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg; Clenbuterol hydroclorid 0,01mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Amburol 7.5 | 893110292324 | Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 7,5mg; Clenbuterol hydroclorid 0,005mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Pulmorest | 868110442923 (cũ: VN-19405-15) | Levodropropizin 30mg/5ml | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Linezin | 893110059323 | Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 4mg/ml 4mg/ml | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sedno Syrup | VN-22363-19 | Desloratadin 2,5mg/5ml 2,5mg/5ml | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seosacin | VN-21609-18 | Ambroxol hydrochlorid 15mg; Clenbuterol 0,01mg 15mg, 0,01mg | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Loratadine Syrup 1mg/ml | VN-18690-15 | Loratadin 1 mg/ml | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 08/02/2015 | Không ghi |
| Sirozine | VN-15854-12 | Kẽm gluconate 10mg kẽm/5ml | Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 | Pakistan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Medicoff DX Syrup | VN-14742-12 | Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) 5mg/5ml; 2mg/5ml; 50mg/5ml | Mega Lifesciences Pty., Ltd. | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tolbin Expectorant | VN-13623-11 | Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate 1,5mg; 66,5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.