ROHA Dyechem có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 366 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Brilliant blue FCF | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Diệp Hạ Châu (893200137926) | 16/07/2031 |
| Lake erythrosine (tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Nhà sản xuất | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Erythrosine lake | Roha Dyechem Pvt Ltd | India | NSX | Carhurol 5 (893110101226) | 15/06/2031 |
| Indigo carmin lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | BV Naproxen 550 (893110120826) | 15/06/2031 |
| Red iron oxide E172 <div>(Oxyd sắt đỏ) </div><div><br></div> | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | Emcitril 20mg (893110083026) | 15/06/2031 |
| IDACOL Tartrazine | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TCCS | AstaColdtac (893100085026) | 15/06/2031 |
| Lake indigo carmine (tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT LTD | India | Nhà sản xuất | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Màu sắt oxyd đỏ (tá dược bao viên) | ROHA DYECHEM LIMITED | Vietnam | JECFA | VACOBUFEN 400 (893100111426) | 15/06/2031 |
| Indigo carmin | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| Lake erythrosine (tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT LTD | India | Nhà sản xuất | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Lake ponceau (tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT LTD | India | Nhà sản xuất | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Red iron oxide E172 <div>(Oxyd sắt đỏ) </div><div><br></div> | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | Emcitril 10mg (893110082926) | 15/06/2031 |
| Allura red AC | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | QCVN 4-10:2010/BYT | Silymarin 100 (893200000926) | 09/03/2031 |
| Sunset yellow lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV Rifaximin 550 (893110019026) | 09/03/2031 |
| Brilliant blue FCF | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | QCVN 4-10:2010/BYT | Silymarin 100 (893200000926) | 09/03/2031 |
| Yellow iron oxide (IDACOL Iron Oxide Yellow) | Roha Dyechem Pvt Ltd | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tadalafil 20mg (893110011926) | 09/03/2031 |
| Sunset yellow | Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Ruudbasten (893100018526) | 09/03/2031 |
| Patent blue V | Roha Dyechem Pvt Ltd | India | TCNSX | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Tartrazin | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | QCVN 4-10:2010/BYT | Silymarin 100 (893200000926) | 09/03/2031 |
| Màu đỏ số 40 <div>(Allura Red) </div><div><br></div> | Roha Dyechem Pvt.Ltd | Ấn Độ | NSX | Bostussin G (893110459025) | 02/12/2030 |
| Allura red | Roha Dyechem Limited. Ltd | India | TC NSX | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Oxyd sắt đỏ (E-172) | Roha Dyechem Pvt, Ltd | Ấn Độ | FAO | Levocinco (893115483125) | 02/12/2030 |
| Erythrosine lake | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | Nhà sản xuất | Bivogyl (893115484525) | 02/12/2030 |
| Màu Carmoisin lake | Roha DyeChem Pvt. Ltd | India | TCCS | Parlodex (893100482025) | 02/12/2030 |
| Oxyd sắt vàng (Tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) | 02/12/2030 |
| IDACOL lake Tartrazin | Roha Dyechem Pvt Ltd | Ấn Độ | TC NSX | Trepilsoha 300 (893114466925) | 02/12/2030 |
| Erythrosin lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | Bivibismol (893110484425) | 02/12/2030 |
| Tartrazin yellow | Roha Dyechem Pvt. Ltd | Ấn Độ | NSX | Calcium API 500 (893100454825) | 02/12/2030 |
| Màu chocolate brown | Roha Dyechem Pvt, Ltd. | Ấn Độ | TCNSX | Vitaday softcap (893110460825) | 02/12/2030 |
| Sunset yellow lake | Roha Dyechem Pvt Ltd | India | NSX | Leukiloc 500 (893115482525) | 02/12/2030 |
| Sunset yellow lake (tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | NSX | Fexofenadin.SP 60 (893100475825) | 02/12/2030 |
| Ponceau | Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| Ponceau | Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Duganka (893110483325) | 02/12/2030 |
| Màu erythrosin lake | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | JECFA | VacoB-neurine (893110477125) | 02/12/2030 |
| Ponceau | Roha Dyechem Limited | India | TC NSX | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Brown | Roha Dyechem Limited | India | TC NSX | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Oxyd sắt vàng (E-172) | Roha Dyechem Pvt, Ltd | Ấn Độ | FAO | Levocinco (893115483125) | 02/12/2030 |
| Oxyd sắt vàng (tá dược bao viên) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Dapalozin 5 (893110473825) | 02/12/2030 |
| Ponceau (tá dược bao phim) | Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Sunset Yellow Lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | BV Carbocistein 500 (893100484625) | 02/12/2030 |
| Titan dioxyd | Roha Dyechem Limited | Ấn Độ | DĐVN hiện hành | Plainic (893110486025) | 02/12/2030 |
| Đỏ Erythrosin V108:41-80 | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | TCNSX | Spocef 50 (893110386625) | 14/08/2030 |
| Màu erythrosin lake (Tá dược bao viên) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Mebzan (893110384325) | 14/08/2030 |
| Sunset yellow lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV Rifaximin 200 (893110395125) | 14/08/2030 |
| Màu sunset yellow | Roha Dyechem PVT. LTD | Ấn Độ | TC NSX | Doginatil (893110384025) | 14/08/2030 |
| Sunset yellow V104: 41-80 | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | TCNSX | Spocef 50 (893110386625) | 14/08/2030 |
| Màu sunset yellow lake (Tá dược bao viên) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Mebzan (893110384325) | 14/08/2030 |
| Sắt oxyd (vàng) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Aumoxkameb 625mg DT (893110262125) | 02/06/2030 |
| Chocolate Brown HT | Roha Dyechem | Ấn Độ | FAO | Novodart (893110240825) | 02/06/2030 |
| Màu erythrosin lake | ROHA DYECHEM PVT LTD | India | JECFA | Paracetamol 500 (893100268325) | 02/06/2030 |
| Oxyd sắt vàng (tá dược bao viên) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Dapalozin 10 (893110262325) | 02/06/2030 |
| Màu đỏ Ponceau 4R red lake | ROHA DYECHEM PVT LTD | Ấn Độ | TCCS | Edoxbin 30 (893110294925) | 02/06/2030 |
| Brilliant blue FCF | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | QCVN 4-10:2010/BYT | Haphilus (893100289325) | 02/06/2030 |
| Oxid sắt vàng | ROHA Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ravicti 10 (893110289525) | 02/06/2030 |
| Màu quinolin yellow | ROHA DYECHEM LIMITED | Vietnam | JECFA | Celesvaco (893110268225) | 02/06/2030 |
| Red iron oxide | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaViRifaxim 550 (893110253025) | 02/06/2030 |
| Titan dioxyd | Roha Dyechem Limited | India | DĐVN hiện hành | Telgate (893100284625) | 02/06/2030 |
| Indigo carmin lake | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | USP 2023 | Nadyfil 20 (893110232325) | 02/06/2030 |
| Sunset yellow lake (tá dược bao viên) | Roha Dyechem Limited | India | TC NSX | Aquiril MM 20 (893110279625) | 02/06/2030 |
| Ponceau (tá dược bao viên) | Roha Dyechem Limited | India | TC NSX | Aquiril MM 20 (893110279625) | 02/06/2030 |
| Ponceau | Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | TC NSX | Bisgel (893110279825) | 02/06/2030 |
| Sunset yellow lake (tá dược bao phim) | Roha Dyechem Limited. | India | TC NSX | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Ponceau (tá dược bao phim) | Roha Dyechem Limited. | India | TC NSX | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Erythrosin lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India. | TC NSX | Abiraterone 500 (893114249925) | 02/06/2030 |
| Sunset yellow lake (IDACOL Lake Sunset Yellow (MD)) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaViAlvic forte (893100252425) | 02/06/2030 |
| Erythrosin 127 lake | Roha Dyechem Pvt Ltd | Ấn Độ | QCVN 4-10: 2010/BYT | Cenbezol (893100267325) | 02/06/2030 |
| Phẩm màu xanh táo | Roha Dyechem Limited | India | FAO JECFA | Diệp Hạ Châu AGI (893200187825) | 28/04/2030 |
| Màu ponceau 4R lake (Tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | Ấn Độ | TC NSX | Rivaxaban 15 (893110084125) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | TC NSX | Navozatis (893110087625) | 13/03/2030 |
| Yellow iron oxide | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Losartan Plus HCT 100/25 (893110074625) | 13/03/2030 |
| Ponceau (tá dược bao phim) | Roha Dyechem Limited. | India | TCNSX | Meyermoxi (893115106125) | 13/03/2030 |
| Màu ponceau 4R lake (Tá dược bao phim) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Rivaxaban 10 (893110084025) | 13/03/2030 |
| Titan dioxyd | Roha Dyechem Pvt., Ltd | India | DĐVN hiện hành | Robnadol 200 (893100105425) | 13/03/2030 |
| Màu erythrosin lake (Tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | Ấn Độ | TC NSX | Rivaxaban 15 (893110084125) | 13/03/2030 |
| Yellow iron oxide | ROHA DYECHEM PVT.LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tizanidine invagen 4mg (893110075525) | 13/03/2030 |
| Sunset yellow lake (tá dược bao phim) | Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Meyermoxi (893115106125) | 13/03/2030 |
| <p>Brown (tá dược bao phim) </p> | Roha Dyechem Limited. | India | TCNSX | Meyermoxi (893115106125) | 13/03/2030 |
| Màu sunset yellow | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | JECFA | Paracetamol 150 (893100089625) | 13/03/2030 |
| Titan dioxyd | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | BP 2022 | Zafenak (893110101025) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | Nhà sản xuất | Viosdin (893100088325) | 13/03/2030 |
| Màu green lake (Tá dược bao phim) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Rivaxaban 10 (893110084025) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | TC NSX | Triviphar (893100088225) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | TC NSX | Hetrizin (893100087525) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | TC NSX | Noxazatis (893110087725) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt., Ltd. | India | TC NSX | Taprocel (893110088125) | 13/03/2030 |
| Màu erythrosin | ROHA DYECHEM LIMITED | India | JECFA | Paracetamol+Ibuprofen (893100089725) | 13/03/2030 |
| Màu quinolin yellow | ROHA DYECHEM LIMITED | INDIA | JECFA | Paracetamol+Ibuprofen (893100089725) | 13/03/2030 |
| Lake brilliant blue | ROHA DYECHEM PVT LTD | Ấn Độ | TC NSX | Eszopiclon Soha 2mg (893110076025) | 13/03/2030 |
| Màu tartrazin | Roha Dyechem PVT LTD | India | TC NSX | Ganiffzon 30 (893110083925) | 13/03/2030 |
| Màu Sunset yellow | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | JECFA | Tusalene 10 (893100089925) | 13/03/2030 |
| Màu erythrosin lake (Tá dược bao phim) | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | TC NSX | Rivaxaban 10 (893110084025) | 13/03/2030 |
| Màu xanh số 2 lake | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | Nhà sản xuất (In house) | Etoricoxib 30 mg (893110058625) | 13/03/2030 |
| Màu erythrosin lake | ROHA DYECHEM PVT LTD. | India | JECFA | Vacofenac 75 (893110090225) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt vàng | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Sitagliptin 100 mg (893110058725) | 13/03/2030 |
| Oxyd sắt đỏ | Roha Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Sitagliptin 100 mg (893110058725) | 13/03/2030 |
| Red iron oxide | ROHA DYECHEM PVT. LTD | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Enalapril HCT 10/25 (893110074525) | 13/03/2030 |
| Màu green lake (Tá dược bao phim) | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | Ấn Độ | TC NSX | Rivaxaban 15 (893110084125) | 13/03/2030 |
| Màu ponceau 4R lake <div><i>(Tá dược bao phim)</i></div> | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | Ấn Độ | TC NSX | Rivaxaban 20 (893110084225) | 13/03/2030 |
| Màu green lake <div><i>(Tá dược bao phim)</i></div> | ROHA DYECHEM PVT. LTD. | Ấn Độ | TC NSX | Rivaxaban 20 (893110084225) | 13/03/2030 |
| Màu sunset yellow lake | Roha Dyechem PVT LTD | Ấn Độ | QCVN 4-10: 2010/BYT | Fexofenadin Hydroclorid 180mg (893100338200) | 19/12/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.