Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 367 thuốc.

368
Số đăng ký thuốc
29
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202620
202525
2024228
202361
202221
20212
20202
20191
20181
20163
20153
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 368 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Etodagim 893110345323 Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doagimol Không kê đơn 893100181726 (cũ: VD-34103-20)Paracetamol 325 mgThuốc cốmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Agi-Lanso 893110146326 (cũ: VD-34101-20)Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doxagisin 893110146526 (cũ: VD-34564-20)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Parcitin 1 893110146826 (cũ: VD-34565-20)Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 62,5 893110146226 (cũ: VD-34644-20)Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agiosmin Không kê đơn 893100146426 (cũ: VD-34645-20)Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 125 893110146126 (cũ: VD-34992-21)Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Itazpam 15 893110146626 (cũ: VD-35295-21)Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Itazpam 30 893110146726 (cũ: VD-35296-21)Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ASTHFEN 893110089226 Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ESORAGIM 20 893110089326 Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 10 893110089426 Ramipril 10 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 2,5 893110089526 Ramipril 2,5 mgViên nang cứng.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 5 893110089626 Ramipril 5 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SIBECINE 5 893110089726 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EVOTROM 25 893110121726 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) 25 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EVOTROM 50 893110121826 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) 50 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Muscoryl 8 893110009126 Thiocolchicoside 8mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Gastchew Không kê đơn 893100019926 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 400 mg, Magnesium hydroxide 400 mg, Simethicone 40 mgViên nén nhaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aucardil 6,25 893110457125 Carvedilol 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Quikchoice Không kê đơn 893100457225 Levonorgestrel 1,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ramvasc 1,25 893110457325 Ramipril 1,25mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Agicardi 7,5 893110368225 Bisoprolol fumarat 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bambuterol hydrochloride 20 mg 893110368325 Bambuterol hydroclorid 20mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ajonva 893110396425 Efavirenz 400mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
B-Sol 893110201325 (cũ: VD-19833-13)Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vividol 375/20 893110275425 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg; Naproxen 375mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vividol 500/20 893110275525 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg; Naproxen 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Biscylat 893110283625 Bismuth subsalicylate 262,5mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Juk 3b Extra 893110284725 Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100mg) 1000 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 100mg; Thiamin mononitrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Agirenyl Không kê đơn 893100163425 (cũ: VD-14666-11)Retinyl acetat 5000 IUViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sintasone 893110163525 (cũ: VD-14672-11)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mifetone 200 MCG 893110156325 (cũ: VD-33218-19)Misoprostol phân tán trong HPMC 2910 ( tỉ lệ 1:100) (tương đương với 200 mcg Misoprostol) 20mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agitro 500 893110130925 (cũ: VD-34102-20)Azithromycin 500 mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat 524 mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gifuldin 250 893110131025 (cũ: VD-34104-20)Griseofulvin 250mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Rabepagi 20 893110131225 (cũ: VD-34106-20)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Parcitin 2,5 893110131125 (cũ: VD-34105-20)Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
DULVERIN 893110131325 (cũ: VD-34107-20)Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agimoti-S 893110163325 (cũ: VD3-101-21)Domperidon maleat (tương đương Domperidon 2,5mg) 3,185mg; Simethicon 50mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Agicardi 3,75 893110055525 Bisoprolol fumarat 3,75mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bismogi 893110055625 Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mg 120mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Itamlop 10 893110055725 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mirtazapine 15 mg 893110055825 Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ozemgel 225 Không kê đơn 893100109625 Magnesi hydroxid 4,0% (kl/tt) Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel khô) 4,5% (kl/tt) Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 0,5% (kl/tt)Hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Agidecotyl 125 893110323400 Clorphenesin carbamat 125mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agidecotyl 250 893110323500 Clorphenesin carbamat 250mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agifuros 80 893110323600 Furosemid 80mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agisimva 30 893110323700 Simvastatin 30mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Baburol 20 893110323800 Bambuterol hydroclorid 20mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lipagim 100 893110323900 Fenofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lipagim 50 893110324000 Fenofibrat 50mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Luciwif 893110324100 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mirtazapine 30mg 893110324200 Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100324300 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Datpagi 10 893110342800 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Datpagi 5 893110342900 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Luciw-Cap 893110343000 Vildagliptin 50mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Juk 3b 893110343200 Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 50mg) 500 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 110mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cồn 70⁰ Không kê đơn 893100205800 (cũ: VS-4873-14)Ethanol 70% (v/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn 90⁰ Không kê đơn 893100264200 (cũ: VS-4874-14)Ethanol 90% (v/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Methocylat Không kê đơn 893100264300 (cũ: VD-20171-13)Tuýp 20g chứa: Menthol 2g; Methyl salicylat 3gKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acecyst Không kê đơn 893100204500 (cũ: VD-23483-15)Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acegoi Không kê đơn 893100263800 (cũ: VD-24204-16)Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agimol 80 Không kê đơn 893100309000 (cũ: VD-26722-17)Paracetamol 80mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Northinor Không kê đơn 893100264400 (cũ: QLĐB-689-18)Ethinylestradiol (Viên nén bao phim màu vàng) 30µg (mcg); Levonorgestrel (viên nén bao phim màu vàng) 125µg (mcg); Sắt fumarat khan (Viên nén bao phim màu nâu) 75mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Topezonis 100 893110264000 (cũ: VD-26725-17)Tolperison hydroclorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agirovastin 10 893110205400 (cũ: VD-28823-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fenagi 50 893110206200 (cũ: VD-30278-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimlisin 5 893110287200 (cũ: VD-25118-16)Lisinopril 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Biosride 893110259900 (cũ: VD-27626-17)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agihistine 24 893110263900 (cũ: VD-32774-19)Betahistin dihydroclorid 24mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Spas-Agi 120 893110206800 (cũ: VD-33384-19)Alverin citrat 120mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agdicerin 893110204600 (cũ: VD-33143-19)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agiclari 500 893110204700 (cũ: VD-33368-19)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agidopa 125 893110287100 (cũ: VD-33144-19)Methyldopa 125mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Imidagi 10 893110206300 (cũ: VD-33380-19)Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agifuros 20 893110204900 (cũ: VD-33370-19)Furosemid 20mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciramplex 20 893110205700 (cũ: VD-33376-19)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimsamin F 893110264100 (cũ: VD-33371-19)Glucosamin sulphat (dưới dạng Glucosamin sulphat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Butocox 500 893110205500 (cũ: VD-33374-19)Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agiclovir 400 893110204800 (cũ: VD-33369-19)Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciramplex 10 893110205600 (cũ: VD-33375-19)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 0,5 893110205900 (cũ: VD-33377-19)Repaglinid 0,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ostagi-D3 Plus 893110206600 (cũ: VD-33383-19)Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng dung dịch Cholecalciferol 1 M.IU g) 5600IUViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kaldaloc 893110206400 (cũ: VD-33382-19)Cilnidipin 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 2 893110206100 (cũ: VD-33379-19)Repaglinid 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 1 893110206000 (cũ: VD-33378-19)Repaglinid 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aginolol 100 893110205200 (cũ: VD-33372-19)Atenolol 100mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agirisdon 2 893110205300 (cũ: VD-33373-19)Risperidon 2mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Itamlop 20 893110138800 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Pitamsol 893110138900 Piracetam 33,33% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Acetab 500 Không kê đơn 893100087800 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Etorlod 200 893110087900 Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fibrifen 267 893110088000 Fenofibrat micronized 267mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Magitro 400 893115088100 Metronidazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Japiane 10 893110114800 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Japiane 25 893110114900 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Alumag-S Không kê đơn 893100066100 (cũ: VD-20654-14)— Mỗi 15g chứa: Gel Magnesi hydroxyd 30% (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4mg) 2,668g; Gel Nhôm hydroxyd (tương đương Nhôm oxyd 400mg) 4,596g; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) (tương đương Simethicon 80mg) 0,266gHỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Agi-Bromhexine Không kê đơn 893100015000 (cũ: VD-29646-18)8mg Bromhexin hydrocloridViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dexamethason 893110066200 (cũ: VD-29660-18)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat 0,554 mg) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Agivastar 40 893110015300 (cũ: VD-25608-16)40mg Pravastatin natriViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dexamethason 0,5 mg 893110069300 (cũ: GC-259-16)Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cbizentrax Không kê đơn 893100040100 (cũ: VD-28742-18)Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Agirofen 400 Không kê đơn 893100015200 (cũ: VD-32778-19)400mg IbuprofenViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezenstatin 10/10 893110015500 (cũ: VD-32782-19)— Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezenstatin 10/20 893110015600 (cũ: VD-32783-19)— Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Agilosart - H 100/12,5 893110015100 (cũ: VD-32775-19)— Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezensimva 10/10 893110015400 (cũ: VD-32780-19)Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Doagithicon Không kê đơn 893100066300 (cũ: VD-33145-19)Chai 30ml chứa: Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 2gNhũ tương uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Itopagi 893110015700 (cũ: VD-33381-19)Itoprid hydroclorid 50mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gimfastnew 120 Không kê đơn 893100877724 (cũ: VD-19313-13)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gimfastnew 180 Không kê đơn 893100877824 (cũ: VD-20170-13)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oxy già 10 TT Không kê đơn 893100876624 (cũ: VS-4875-14)Hydrogen peroxid 3% (w/v) 3% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Racedagim 100 893110922624 (cũ: VD-18224-13)Racecadotril 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Rotinvast 10 893110877924 (cũ: VD-19836-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimfast 120 Không kê đơn 893100877224 (cũ: VD-29655-18)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimidin 893110877324 (cũ: VD-30272-18)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimstan 80 893110877424 (cũ: VD-30273-18)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimesi 15 893110877124 (cũ: VD-30271-18)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agibeza 200 893110876724 (cũ: VD-30269-18)Bezafibrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aginmezin 10 Không kê đơn 893100877524 (cũ: VD-27747-17)Alimemazin tartrat 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednison 5 mg 893610885824 (cũ: GC-286-17)Prednison 5mgViên nén 2 lớpViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cbispasmo 893110918124 (cũ: VD-29554-18)Phloroglucinol dihydrat 80mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agidopa 893110876924 (cũ: VD-30201-18)Methyldopa 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agilosart 50 893110877024 (cũ: VD-32776-19)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Butocox 750 893110877624 (cũ: VD-32779-19)Nabumeton 750mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agifivit Không kê đơn 893100845624 (cũ: VD-22438-15)Acid folic 1mg; Sắt (II) fumarat 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Levocetirizin dihydrocloride 5mg Không kê đơn 893100803424 (cũ: VD-19834-13)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bastinfast 20 893110803324 (cũ: VD-27753-17)Ebastin 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acetab extra Không kê đơn 893100802724 (cũ: VD-28816-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Levoagi Không kê đơn 893100803624 (cũ: VD-27759-17)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amriamid 100 893110803024 (cũ: VD-31565-19)Amisulprid 100mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amriamid 400 893110803224 (cũ: VD-31567-19)Amisulprid 400mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amriamid 200 893110803124 (cũ: VD-31566-19)Amisulprid 200mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ezensimva 10/20 893110803524 (cũ: VD-32781-19)Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Agidorin Không kê đơn 893100802924 (cũ: VD-32773-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Agivastar 20 893110729824 Pravastatin natri 20mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bismuth 893110729924 Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Criatam 893110730024 Piracetam 20% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dolgencap Không kê đơn 893100730124 Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 6,1mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Itamlop 40 893110730224 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levgesti Không kê đơn 893100730324 Levonorgestrel 30µg (mcg)Viên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagibes 25 893110730424 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pleminos 893110730524 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Agimol 150 Không kê đơn 893100702224 (cũ: VD-22790-15)Paracetamol 150mgThuốc cốmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Imidagi 5 893110702124 (cũ: VD-14668-11)Imidapril hydroclorid 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ag-Ome 893110655524 (cũ: VD-26093-17)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Danazol 50 893110648724 Danazol 50mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Floxtac 300 893115648824 Ofloxacin 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gaptinew 400 893110648924 Gabapentin 400mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pleminos Fort 893110649024 Diosmin 1000mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zokicetam 1000 893110649124 Levetiracetam 1000mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cbimigraine 893110652324 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zolomax fort Không kê đơn 893100589224 (cũ: VD-26726-17)Clotrimazol 500mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Crybotas 100 893110588624 (cũ: VD-30277-18)Cilostazol 100mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aucardil 12,5 893110588524 (cũ: VD-30276-18)Carvedilol 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lercanipin 10 893110588824 (cũ: VD-30281-18)Lercanidipin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Idomagi 893110588724 (cũ: VD-30280-18)Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Topezonis 50 893110589124 (cũ: VD-26094-17)Tolperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Agirovastin 20 893110588424 (cũ: VD-25122-16)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Razxip 893110589024 (cũ: VD-27761-17)Raloxifen hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nicarlol 5 893110588924 (cũ: VD-27760-17)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aginmezin 5 Không kê đơn 893100628024 (cũ: VD-31564-19)Alimemazin tartrat 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Gapenagi 75 893110573224 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lipagim 300 893110573324 Fenofibrat 300mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Agifovir 893110429524 (cũ: VD-18925-13)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loperamid Không kê đơn 893100428624 (cũ: VD-21625-14)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metprednew IMP 16 893110437324 (cũ: VD-20655-14)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Hydagim 893110431524 (cũ: VD-18223-13)Racecadotril 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spas- Agi 893110431724 (cũ: VD-17379-12)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Epegis 893110430524 (cũ: VD-23488-15)Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimetpred 4 893110429824 (cũ: VD-24111-16)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Goutcolcin 893115430624 (cũ: VD-24115-16)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aginolol 50 893110430024 (cũ: VD-24704-16)Atenolol 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agoflox 893115428724 (cũ: VD-24706-16)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Racedagim 10 893110431424 (cũ: VD-24711-16)Racecadotril 10mgThuốc cốmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ribatagin 400 893114467924 (cũ: VD-24713-16)Ribavirin 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Magisix 893110431324 (cũ: VD-25613-16)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Smecgim Không kê đơn 893100431624 (cũ: VD-25616-16)Dioctahedral smectite 3000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimlisin 10 893110429924 (cũ: VD-26721-17)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Magaltab Không kê đơn 893100430924 (cũ: VD-29665-18)Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mgViên nén nhaiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rabepagi 10 893110431224 (cũ: VD-28832-18)Rabeprazol natri 10mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
FUCAGI Không kê đơn 893100431024 (cũ: VD-25614-16)Mebendazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agisimva 10 893110430324 (cũ: VD-25607-16)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agivitamin B1 893110467824 (cũ: VD-25609-16)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Agicetam 400 893110429024 (cũ: VD-26091-17)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agiroxi 150 893110430224 (cũ: VD-25123-16)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agicarvir 893114428924 (cũ: VD-25114-16)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agintidin 400 893110430124 (cũ: VD-25121-16)Cimetidin 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agicardi 893110428824 (cũ: VD-25113-16)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Predni IMP 5 mg 893610437424 (cũ: GC-260-16)Prednison 5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agietoxib 60 893110429424 (cũ: VD-31561-19)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ifatrax 893110430724 (cũ: VD-31570-19)Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22% kl/kl) 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Crybotas 50 893110430424 (cũ: VD-31569-19)Cilostazol 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lopigim 300 893110430824 (cũ: VD-31572-19)Gemfibrozil 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agidoxin 893110429324 (cũ: VD-31560-19)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agilodin Không kê đơn 893100429724 (cũ: VD-32499-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acetab 325 Không kê đơn 893100379824 (cũ: VD-22437-15)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Agi-Calci Không kê đơn 893100380024 (cũ: VD-23484-15)Calci carbonat 1.250mg; Cholecalciferol 200IUViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn-houseEVOTROM 2515/06/2031
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAIn-houseEVOTROM 5015/06/2031
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhSIBECINE 515/06/2031
<p>Ketotifen</p><p>(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg)</p> Fleming Laboratories LimitedINDIAEP hiện hànhASTHFEN15/06/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhRamvasc 515/06/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhRamvasc 1015/06/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhRamvasc 2,515/06/2031
Esomeprazole<div>(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) </div><div><br></div> Nosch Labs Private LimitedINDIANhà sản xuấtESORAGIM 2015/06/2031
Thiocolchicoside India Glycols LimitedINDIAIn-houseMuscoryl 809/03/2031
Simethicone Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhGastchew09/03/2031
Magnesium hydroxide Priti IndustriesINDIAUSP hiện hànhGastchew09/03/2031
<p>Aluminum hydroxide</p><p>(dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel)</p> Priti IndustriesINDIAUSP hiện hànhGastchew09/03/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhRamvasc 1,2502/12/2030
Levonorgestrel Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhQuikchoice02/12/2030
<div>Carvedilol</div> PolpharmaPolandEP hiện hànhAucardil 6,2502/12/2030
Efavirenz Hetero Labs Limited (Unit-IX)INDIAUSP hiện hànhAjonva14/08/2030
Lamivudine Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhAjonva14/08/2030
Tenofovir disoproxil fumarate Hetero Labs Limited (Unit-IX)INDIAIn houseAjonva14/08/2030
Bisoprolol fumarat&nbsp; Arevipharma GmbhDeutschlandEP hiện hànhAgicardi 7,514/08/2030
Bambuterol hydroclorid Jayco Chemical IndustriesINDIABP hiện hànhBambuterol hydrochloride 20 mg14/08/2030
Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg)</div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd.SwitzerlandNhà sản xuấtJuk 3b Extra02/06/2030
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhJuk 3b Extra02/06/2030
Thiamin mononitrat&nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhJuk 3b Extra02/06/2030
Lamivudin Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhAgimidin 30002/06/2030
Trimebutin maleat Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.China 317100JP hiện hànhAgitritine 20002/06/2030
Esomeprazol <div>(Dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)</div> Dr. Reddy’s Laboratories LimitedIndia – 502 325USP hiện hànhVividol 375/2002/06/2030
Naproxen Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhVividol 375/2002/06/2030
Esomeprazol <div>(Dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)</div> Dr. Reddy’s Laboratories LimitedIndia – 502 325USP hiện hànhVividol 500/2002/06/2030
Naproxen Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhVividol 500/2002/06/2030
Bismuth subsalicylate 5N Plus Lübeck GmbHGERMANYEP hiện hànhBiscylat02/06/2030
Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) Riocare India Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhOzemgel 22513/03/2030
Magnesi hydroxid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Priti IndustriesBhavnagar - 364004USP hiện hànhOzemgel 22513/03/2030
Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel khô) Priti IndustriesBhavnagar - 364004USP hiện hànhOzemgel 22513/03/2030
Bisoprolol fumarat&nbsp; Arevipharma GmbhDeutschlandEP hiện hànhAgicardi 3,7513/03/2030
Bismuth oxid <div>(Dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)</div> Anhui Jin’ao Chemical Co., LTDCHINACP 2010Bismogi13/03/2030
Citalopram <div>(dưới dạng Citalopram hydrobromid) </div><div><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhItamlop 1013/03/2030
Mirtazapin <div>(Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) </div> Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhMirtazapine 15 mg13/03/2030
Mirtazapin <div>(Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) </div> Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhMirtazapine 30mg19/12/2029
Simvastatin Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhAgisimva 3019/12/2029
Vildagliptin&nbsp; Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtLuciwif19/12/2029
Bambuterol hydroclorid Jayco Chemical IndustriesINDIABP hiện hànhBaburol 2019/12/2029
Clorphenesin carbamat&nbsp; Synthokem Labs Private Limited Unit-IIẤn ĐộJP hiện hànhAgidecotyl 25019/12/2029
Clorphenesin carbamat Synthokem Labs Private Limited Unit-IIẤn ĐộJP hiện hànhAgidecotyl 12519/12/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdProvinceBP hiện hànhParacetamol 500mg19/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.China 053000BP hiện hànhParacetamol 500mg19/12/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg)</div> Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdCHINANhà sản xuấtDatpagi 519/12/2029
Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg)</div> Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdCHINANhà sản xuấtDatpagi 1019/12/2029
Furosemid Hem-Deep Organics PVT. LTD.INDIAUSP hiện hànhAgifuros 8019/12/2029
Vildagliptin&nbsp; Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtLuciw-Cap19/12/2029
Fenofibrat Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhLipagim 5019/12/2029
Fenofibrat Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhLipagim 10019/12/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhJuk 3b19/12/2029
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhJuk 3b19/12/2029
Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 50 mg)</div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd.SwitzerlandNhà sản xuấtJuk 3b19/12/2029
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid)<div><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhItamlop 2021/11/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPitamsol21/11/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINAUSP hiện hànhMagitro 40031/10/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhAcetab 50031/10/2029
Etodolac Zydus Lifesciences LimitedIndia.USP hiện hànhEtorlod 20031/10/2029
Fenofibrat micronized&nbsp; Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhLipagim 26731/10/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtJapiane 1031/10/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtJapiane 2531/10/2029
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) OCB Pharmaceutical, S.R.L.SpainIn-houseBismuth11/08/2029
Bismuth trikali dicitrat OCB Pharmaceutical, S.R.L.SpainNhà sản xuấtBismuth11/08/2029
Citalopram <div>(dưới dạng Citalopram hydrobromid) </div><div><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhItamlop 4011/08/2029
Phenylephrin hydroclorid Unichem Laboratories Ltd.INDIAUSP hiện hànhDolgencap11/08/2029
Cafein Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaBP hiện hànhDolgencap11/08/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.China 053000BP hiện hànhDolgencap11/08/2029
<div>Bismuth oxid (Dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)</div> Orrion chemicals bischem, S.LSpainNhà sản xuấtBismuth11/08/2029
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat)&nbsp;<div><br></div> Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhSitagibes 2511/08/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company-HungaryHungaryEP hiện hànhAgivastar 2011/08/2029
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd410331EP hiện hànhPleminos11/08/2029
Levonorgestrel&nbsp; Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd.Hubei Province.USP hiện hànhLevgesti11/08/2029
<div><div>Piracetam</div></div> Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhCriatam11/08/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd.,CHINAUSP hiện hànhFLOXTAC 30001/08/2029
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid)&nbsp; Dijia Pharmaceutical Group Co.,Ltd.CHINAEP hiện hànhCbimigraine01/08/2029
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhZokicetam 100001/08/2029
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhPleminos Fort01/08/2029
Danazol Cipla LtdINDIAUSP hiện hànhDanazol 5001/08/2029
Gabapentin Divi's Laboratories Limited Quality Control DepartmentINDIAUSP hiện hànhGaptinew 40001/08/2029
Pregabalin Kopran Research Laboratories LimitedẤn ĐộGapenagi 7501/07/2029
Fenofibrat Olon S.P.A – NetherlandsHà LanEP 10.0 (2020)Lipagim 30001/07/2029
Pyridoxine hydroclorid DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP hiện hànhAgidoxin17/06/2029
Cilostazol Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAUSP hiện hànhCrybotas 5017/06/2029
Prednisone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhPredni IMP 5 mg17/06/2029
Itraconazol (dưới dạng itraconazol vi hạt 22%) Metrochem Api Private LimitedINDIAIn houseIfatrax17/06/2029
Racecadotril Symed Labs Limited (Unit-II)INDIAEP hiện hànhRacedagim 10017/06/2029
Calcium Carbonate Liquid Quimica Mexicana S.A. De C.V.MexicoUSP hiện hànhAgi-Calci06/06/2029
Bisoprolol fumarat&nbsp; Arevipharma GmbhDeutschlandEP hiện hànhAgicardi 1,2506/06/2029
Gabapentin Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhGaptinew 10006/06/2029
Etodolac Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., LtdCHINAUSP hiện hànhEtorlod 30006/06/2029
Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệtDongBang Future Tech & Life CO., LTDKoreaEP hiện hànhAgicarvir 105/05/2029
Dioctahedral smectite Shandong Xianhe Pharmaceutical Co., LtdCHINACP hiện hànhSmecgim Fast05/05/2029
Methyldopa Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., LtdCHINAEP hiện hànhAgidopa 50005/05/2029
Tadalafil Ultratech India LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhFilchill 505/05/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedINDIANhà sản xuấtTriembes 10/505/05/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedINDIANhà sản xuấtTriembes 25/505/05/2029
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdCHINANhà sản xuấtTriembes 10/505/05/2029
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdCHINANhà sản xuấtTriembes 25/505/05/2029
Pregabalin Kopran Research Laboratories LimitedMaharashtra - IndiaEP hiện hànhGapenagi 10005/05/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 368 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.