Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 367 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 20 |
| 2025 | 25 |
| 2024 | 228 |
| 2023 | 61 |
| 2022 | 21 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 1 |
Hiển thị 200 trong tổng số 368 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Etodagim | 893110345323 | Etodolac 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Doagimol Không kê đơn | 893100181726 (cũ: VD-34103-20) | Paracetamol 325 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Agi-Lanso | 893110146326 (cũ: VD-34101-20) | Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Doxagisin | 893110146526 (cũ: VD-34564-20) | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Parcitin 1 | 893110146826 (cũ: VD-34565-20) | Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Agbosen 62,5 | 893110146226 (cũ: VD-34644-20) | Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Agiosmin Không kê đơn | 893100146426 (cũ: VD-34645-20) | Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Agbosen 125 | 893110146126 (cũ: VD-34992-21) | Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Itazpam 15 | 893110146626 (cũ: VD-35295-21) | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Itazpam 30 | 893110146726 (cũ: VD-35296-21) | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ASTHFEN | 893110089226 | Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ESORAGIM 20 | 893110089326 | Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 10 | 893110089426 | Ramipril 10 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 2,5 | 893110089526 | Ramipril 2,5 mg | Viên nang cứng. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 5 | 893110089626 | Ramipril 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SIBECINE 5 | 893110089726 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EVOTROM 25 | 893110121726 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) 25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EVOTROM 50 | 893110121826 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Muscoryl 8 | 893110009126 | Thiocolchicoside 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Gastchew Không kê đơn | 893100019926 | Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 400 mg, Magnesium hydroxide 400 mg, Simethicone 40 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Aucardil 6,25 | 893110457125 | Carvedilol 6,25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Quikchoice Không kê đơn | 893100457225 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ramvasc 1,25 | 893110457325 | Ramipril 1,25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Agicardi 7,5 | 893110368225 | Bisoprolol fumarat 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bambuterol hydrochloride 20 mg | 893110368325 | Bambuterol hydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ajonva | 893110396425 | Efavirenz 400mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| B-Sol | 893110201325 (cũ: VD-19833-13) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vividol 375/20 | 893110275425 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg; Naproxen 375mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vividol 500/20 | 893110275525 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg; Naproxen 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Biscylat | 893110283625 | Bismuth subsalicylate 262,5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Juk 3b Extra | 893110284725 | Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100mg) 1000 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 100mg; Thiamin mononitrat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Agirenyl Không kê đơn | 893100163425 (cũ: VD-14666-11) | Retinyl acetat 5000 IU | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sintasone | 893110163525 (cũ: VD-14672-11) | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Mifetone 200 MCG | 893110156325 (cũ: VD-33218-19) | Misoprostol phân tán trong HPMC 2910 ( tỉ lệ 1:100) (tương đương với 200 mcg Misoprostol) 20mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Agitro 500 | 893110130925 (cũ: VD-34102-20) | Azithromycin 500 mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat 524 mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gifuldin 250 | 893110131025 (cũ: VD-34104-20) | Griseofulvin 250mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Rabepagi 20 | 893110131225 (cũ: VD-34106-20) | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Parcitin 2,5 | 893110131125 (cũ: VD-34105-20) | Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| DULVERIN | 893110131325 (cũ: VD-34107-20) | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Agimoti-S | 893110163325 (cũ: VD3-101-21) | Domperidon maleat (tương đương Domperidon 2,5mg) 3,185mg; Simethicon 50mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Agicardi 3,75 | 893110055525 | Bisoprolol fumarat 3,75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bismogi | 893110055625 | Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Itamlop 10 | 893110055725 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mirtazapine 15 mg | 893110055825 | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ozemgel 225 Không kê đơn | 893100109625 | Magnesi hydroxid 4,0% (kl/tt) Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel khô) 4,5% (kl/tt) Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 0,5% (kl/tt) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Agidecotyl 125 | 893110323400 | Clorphenesin carbamat 125mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Agidecotyl 250 | 893110323500 | Clorphenesin carbamat 250mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Agifuros 80 | 893110323600 | Furosemid 80mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Agisimva 30 | 893110323700 | Simvastatin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Baburol 20 | 893110323800 | Bambuterol hydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lipagim 100 | 893110323900 | Fenofibrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lipagim 50 | 893110324000 | Fenofibrat 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Luciwif | 893110324100 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Mirtazapine 30mg | 893110324200 | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100324300 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Datpagi 10 | 893110342800 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Datpagi 5 | 893110342900 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Luciw-Cap | 893110343000 | Vildagliptin 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Juk 3b | 893110343200 | Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 50mg) 500 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 110mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cồn 70⁰ Không kê đơn | 893100205800 (cũ: VS-4873-14) | Ethanol 70% (v/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cồn 90⁰ Không kê đơn | 893100264200 (cũ: VS-4874-14) | Ethanol 90% (v/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Methocylat Không kê đơn | 893100264300 (cũ: VD-20171-13) | Tuýp 20g chứa: Menthol 2g; Methyl salicylat 3g | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Acecyst Không kê đơn | 893100204500 (cũ: VD-23483-15) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acegoi Không kê đơn | 893100263800 (cũ: VD-24204-16) | Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Agimol 80 Không kê đơn | 893100309000 (cũ: VD-26722-17) | Paracetamol 80mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Northinor Không kê đơn | 893100264400 (cũ: QLĐB-689-18) | Ethinylestradiol (Viên nén bao phim màu vàng) 30µg (mcg); Levonorgestrel (viên nén bao phim màu vàng) 125µg (mcg); Sắt fumarat khan (Viên nén bao phim màu nâu) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Topezonis 100 | 893110264000 (cũ: VD-26725-17) | Tolperison hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Agirovastin 10 | 893110205400 (cũ: VD-28823-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fenagi 50 | 893110206200 (cũ: VD-30278-18) | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agimlisin 5 | 893110287200 (cũ: VD-25118-16) | Lisinopril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Biosride | 893110259900 (cũ: VD-27626-17) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agihistine 24 | 893110263900 (cũ: VD-32774-19) | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Spas-Agi 120 | 893110206800 (cũ: VD-33384-19) | Alverin citrat 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agdicerin | 893110204600 (cũ: VD-33143-19) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agiclari 500 | 893110204700 (cũ: VD-33368-19) | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agidopa 125 | 893110287100 (cũ: VD-33144-19) | Methyldopa 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Imidagi 10 | 893110206300 (cũ: VD-33380-19) | Imidapril hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agifuros 20 | 893110204900 (cũ: VD-33370-19) | Furosemid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ciramplex 20 | 893110205700 (cũ: VD-33376-19) | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agimsamin F | 893110264100 (cũ: VD-33371-19) | Glucosamin sulphat (dưới dạng Glucosamin sulphat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Butocox 500 | 893110205500 (cũ: VD-33374-19) | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agiclovir 400 | 893110204800 (cũ: VD-33369-19) | Aciclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ciramplex 10 | 893110205600 (cũ: VD-33375-19) | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dimobas 0,5 | 893110205900 (cũ: VD-33377-19) | Repaglinid 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ostagi-D3 Plus | 893110206600 (cũ: VD-33383-19) | Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng dung dịch Cholecalciferol 1 M.IU g) 5600IU | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kaldaloc | 893110206400 (cũ: VD-33382-19) | Cilnidipin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dimobas 2 | 893110206100 (cũ: VD-33379-19) | Repaglinid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dimobas 1 | 893110206000 (cũ: VD-33378-19) | Repaglinid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aginolol 100 | 893110205200 (cũ: VD-33372-19) | Atenolol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Agirisdon 2 | 893110205300 (cũ: VD-33373-19) | Risperidon 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Itamlop 20 | 893110138800 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Pitamsol | 893110138900 | Piracetam 33,33% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Acetab 500 Không kê đơn | 893100087800 | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Etorlod 200 | 893110087900 | Etodolac 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fibrifen 267 | 893110088000 | Fenofibrat micronized 267mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Magitro 400 | 893115088100 | Metronidazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Japiane 10 | 893110114800 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Japiane 25 | 893110114900 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Alumag-S Không kê đơn | 893100066100 (cũ: VD-20654-14) | — Mỗi 15g chứa: Gel Magnesi hydroxyd 30% (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4mg) 2,668g; Gel Nhôm hydroxyd (tương đương Nhôm oxyd 400mg) 4,596g; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) (tương đương Simethicon 80mg) 0,266g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Agi-Bromhexine Không kê đơn | 893100015000 (cũ: VD-29646-18) | 8mg Bromhexin hydroclorid | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dexamethason | 893110066200 (cũ: VD-29660-18) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat 0,554 mg) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Agivastar 40 | 893110015300 (cũ: VD-25608-16) | 40mg Pravastatin natri | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dexamethason 0,5 mg | 893110069300 (cũ: GC-259-16) | Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Cbizentrax Không kê đơn | 893100040100 (cũ: VD-28742-18) | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Agirofen 400 Không kê đơn | 893100015200 (cũ: VD-32778-19) | 400mg Ibuprofen | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ezenstatin 10/10 | 893110015500 (cũ: VD-32782-19) | — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ezenstatin 10/20 | 893110015600 (cũ: VD-32783-19) | — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Agilosart - H 100/12,5 | 893110015100 (cũ: VD-32775-19) | — Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ezensimva 10/10 | 893110015400 (cũ: VD-32780-19) | Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Doagithicon Không kê đơn | 893100066300 (cũ: VD-33145-19) | Chai 30ml chứa: Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 2g | Nhũ tương uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Itopagi | 893110015700 (cũ: VD-33381-19) | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gimfastnew 120 Không kê đơn | 893100877724 (cũ: VD-19313-13) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Gimfastnew 180 Không kê đơn | 893100877824 (cũ: VD-20170-13) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Oxy già 10 TT Không kê đơn | 893100876624 (cũ: VS-4875-14) | Hydrogen peroxid 3% (w/v) 3% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Racedagim 100 | 893110922624 (cũ: VD-18224-13) | Racecadotril 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Rotinvast 10 | 893110877924 (cũ: VD-19836-13) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agimfast 120 Không kê đơn | 893100877224 (cũ: VD-29655-18) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agimidin | 893110877324 (cũ: VD-30272-18) | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agimstan 80 | 893110877424 (cũ: VD-30273-18) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agimesi 15 | 893110877124 (cũ: VD-30271-18) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agibeza 200 | 893110876724 (cũ: VD-30269-18) | Bezafibrat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Aginmezin 10 Không kê đơn | 893100877524 (cũ: VD-27747-17) | Alimemazin tartrat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Prednison 5 mg | 893610885824 (cũ: GC-286-17) | Prednison 5mg | Viên nén 2 lớp | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cbispasmo | 893110918124 (cũ: VD-29554-18) | Phloroglucinol dihydrat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agidopa | 893110876924 (cũ: VD-30201-18) | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agilosart 50 | 893110877024 (cũ: VD-32776-19) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Butocox 750 | 893110877624 (cũ: VD-32779-19) | Nabumeton 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agifivit Không kê đơn | 893100845624 (cũ: VD-22438-15) | Acid folic 1mg; Sắt (II) fumarat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Levocetirizin dihydrocloride 5mg Không kê đơn | 893100803424 (cũ: VD-19834-13) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bastinfast 20 | 893110803324 (cũ: VD-27753-17) | Ebastin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Acetab extra Không kê đơn | 893100802724 (cũ: VD-28816-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Levoagi Không kê đơn | 893100803624 (cũ: VD-27759-17) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amriamid 100 | 893110803024 (cũ: VD-31565-19) | Amisulprid 100mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amriamid 400 | 893110803224 (cũ: VD-31567-19) | Amisulprid 400mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amriamid 200 | 893110803124 (cũ: VD-31566-19) | Amisulprid 200mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ezensimva 10/20 | 893110803524 (cũ: VD-32781-19) | Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Agidorin Không kê đơn | 893100802924 (cũ: VD-32773-19) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Agivastar 20 | 893110729824 | Pravastatin natri 20mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bismuth | 893110729924 | Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Criatam | 893110730024 | Piracetam 20% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dolgencap Không kê đơn | 893100730124 | Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 6,1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Itamlop 40 | 893110730224 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Levgesti Không kê đơn | 893100730324 | Levonorgestrel 30µg (mcg) | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sitagibes 25 | 893110730424 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pleminos | 893110730524 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Agimol 150 Không kê đơn | 893100702224 (cũ: VD-22790-15) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Imidagi 5 | 893110702124 (cũ: VD-14668-11) | Imidapril hydroclorid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ag-Ome | 893110655524 (cũ: VD-26093-17) | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Danazol 50 | 893110648724 | Danazol 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Floxtac 300 | 893115648824 | Ofloxacin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gaptinew 400 | 893110648924 | Gabapentin 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pleminos Fort | 893110649024 | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zokicetam 1000 | 893110649124 | Levetiracetam 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cbimigraine | 893110652324 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zolomax fort Không kê đơn | 893100589224 (cũ: VD-26726-17) | Clotrimazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Crybotas 100 | 893110588624 (cũ: VD-30277-18) | Cilostazol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Aucardil 12,5 | 893110588524 (cũ: VD-30276-18) | Carvedilol 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lercanipin 10 | 893110588824 (cũ: VD-30281-18) | Lercanidipin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Idomagi | 893110588724 (cũ: VD-30280-18) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Topezonis 50 | 893110589124 (cũ: VD-26094-17) | Tolperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Agirovastin 20 | 893110588424 (cũ: VD-25122-16) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Razxip | 893110589024 (cũ: VD-27761-17) | Raloxifen hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nicarlol 5 | 893110588924 (cũ: VD-27760-17) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Aginmezin 5 Không kê đơn | 893100628024 (cũ: VD-31564-19) | Alimemazin tartrat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Gapenagi 75 | 893110573224 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lipagim 300 | 893110573324 | Fenofibrat 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Agifovir | 893110429524 (cũ: VD-18925-13) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Loperamid Không kê đơn | 893100428624 (cũ: VD-21625-14) | Loperamid hydroclorid 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metprednew IMP 16 | 893110437324 (cũ: VD-20655-14) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Hydagim | 893110431524 (cũ: VD-18223-13) | Racecadotril 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spas- Agi | 893110431724 (cũ: VD-17379-12) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Epegis | 893110430524 (cũ: VD-23488-15) | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agimetpred 4 | 893110429824 (cũ: VD-24111-16) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Goutcolcin | 893115430624 (cũ: VD-24115-16) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aginolol 50 | 893110430024 (cũ: VD-24704-16) | Atenolol 50mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agoflox | 893115428724 (cũ: VD-24706-16) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Racedagim 10 | 893110431424 (cũ: VD-24711-16) | Racecadotril 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ribatagin 400 | 893114467924 (cũ: VD-24713-16) | Ribavirin 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Magisix | 893110431324 (cũ: VD-25613-16) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Smecgim Không kê đơn | 893100431624 (cũ: VD-25616-16) | Dioctahedral smectite 3000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agimlisin 10 | 893110429924 (cũ: VD-26721-17) | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Magaltab Không kê đơn | 893100430924 (cũ: VD-29665-18) | Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rabepagi 10 | 893110431224 (cũ: VD-28832-18) | Rabeprazol natri 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| FUCAGI Không kê đơn | 893100431024 (cũ: VD-25614-16) | Mebendazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agisimva 10 | 893110430324 (cũ: VD-25607-16) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agivitamin B1 | 893110467824 (cũ: VD-25609-16) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Agicetam 400 | 893110429024 (cũ: VD-26091-17) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agiroxi 150 | 893110430224 (cũ: VD-25123-16) | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agicarvir | 893114428924 (cũ: VD-25114-16) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agintidin 400 | 893110430124 (cũ: VD-25121-16) | Cimetidin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agicardi | 893110428824 (cũ: VD-25113-16) | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Predni IMP 5 mg | 893610437424 (cũ: GC-260-16) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agietoxib 60 | 893110429424 (cũ: VD-31561-19) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ifatrax | 893110430724 (cũ: VD-31570-19) | Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22% kl/kl) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Crybotas 50 | 893110430424 (cũ: VD-31569-19) | Cilostazol 50mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lopigim 300 | 893110430824 (cũ: VD-31572-19) | Gemfibrozil 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agidoxin | 893110429324 (cũ: VD-31560-19) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agilodin Không kê đơn | 893100429724 (cũ: VD-32499-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acetab 325 Không kê đơn | 893100379824 (cũ: VD-22437-15) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Agi-Calci Không kê đơn | 893100380024 (cũ: VD-23484-15) | Calci carbonat 1.250mg; Cholecalciferol 200IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In-house | EVOTROM 25 | 15/06/2031 |
| Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In-house | EVOTROM 50 | 15/06/2031 |
| Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) | Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | SIBECINE 5 | 15/06/2031 |
| <p>Ketotifen</p><p>(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg)</p> | Fleming Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | ASTHFEN | 15/06/2031 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ramvasc 5 | 15/06/2031 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ramvasc 10 | 15/06/2031 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ramvasc 2,5 | 15/06/2031 |
| Esomeprazole<div>(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) </div><div><br></div> | Nosch Labs Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | ESORAGIM 20 | 15/06/2031 |
| Thiocolchicoside | India Glycols Limited | INDIA | In-house | Muscoryl 8 | 09/03/2031 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Gastchew | 09/03/2031 |
| Magnesium hydroxide | Priti Industries | INDIA | USP hiện hành | Gastchew | 09/03/2031 |
| <p>Aluminum hydroxide</p><p>(dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel)</p> | Priti Industries | INDIA | USP hiện hành | Gastchew | 09/03/2031 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ramvasc 1,25 | 02/12/2030 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Quikchoice | 02/12/2030 |
| <div>Carvedilol</div> | Polpharma | Poland | EP hiện hành | Aucardil 6,25 | 02/12/2030 |
| Efavirenz | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP hiện hành | Ajonva | 14/08/2030 |
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Ajonva | 14/08/2030 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | In house | Ajonva | 14/08/2030 |
| Bisoprolol fumarat | Arevipharma Gmbh | Deutschland | EP hiện hành | Agicardi 7,5 | 14/08/2030 |
| Bambuterol hydroclorid | Jayco Chemical Industries | INDIA | BP hiện hành | Bambuterol hydrochloride 20 mg | 14/08/2030 |
| Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg)</div><div><br></div> | DSM Nutritional Products Ltd. | Switzerland | Nhà sản xuất | Juk 3b Extra | 02/06/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Juk 3b Extra | 02/06/2030 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Juk 3b Extra | 02/06/2030 |
| Lamivudin | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Agimidin 300 | 02/06/2030 |
| Trimebutin maleat | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | China 317100 | JP hiện hành | Agitritine 200 | 02/06/2030 |
| Esomeprazol <div>(Dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)</div> | Dr. Reddy’s Laboratories Limited | India – 502 325 | USP hiện hành | Vividol 375/20 | 02/06/2030 |
| Naproxen | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Vividol 375/20 | 02/06/2030 |
| Esomeprazol <div>(Dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)</div> | Dr. Reddy’s Laboratories Limited | India – 502 325 | USP hiện hành | Vividol 500/20 | 02/06/2030 |
| Naproxen | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Vividol 500/20 | 02/06/2030 |
| Bismuth subsalicylate | 5N Plus Lübeck GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Biscylat | 02/06/2030 |
| Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Ozemgel 225 | 13/03/2030 |
| Magnesi hydroxid | Priti Industries | Bhavnagar - 364004 | USP hiện hành | Ozemgel 225 | 13/03/2030 |
| Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel khô) | Priti Industries | Bhavnagar - 364004 | USP hiện hành | Ozemgel 225 | 13/03/2030 |
| Bisoprolol fumarat | Arevipharma Gmbh | Deutschland | EP hiện hành | Agicardi 3,75 | 13/03/2030 |
| Bismuth oxid <div>(Dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)</div> | Anhui Jin’ao Chemical Co., LTD | CHINA | CP 2010 | Bismogi | 13/03/2030 |
| Citalopram <div>(dưới dạng Citalopram hydrobromid) </div><div><br></div> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Itamlop 10 | 13/03/2030 |
| Mirtazapin <div>(Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) </div> | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Mirtazapine 15 mg | 13/03/2030 |
| Mirtazapin <div>(Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) </div> | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Mirtazapine 30mg | 19/12/2029 |
| Simvastatin | Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Agisimva 30 | 19/12/2029 |
| Vildagliptin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Luciwif | 19/12/2029 |
| Bambuterol hydroclorid | Jayco Chemical Industries | INDIA | BP hiện hành | Baburol 20 | 19/12/2029 |
| Clorphenesin carbamat | Synthokem Labs Private Limited Unit-II | Ấn Độ | JP hiện hành | Agidecotyl 250 | 19/12/2029 |
| Clorphenesin carbamat | Synthokem Labs Private Limited Unit-II | Ấn Độ | JP hiện hành | Agidecotyl 125 | 19/12/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | Province | BP hiện hành | Paracetamol 500mg | 19/12/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | China 053000 | BP hiện hành | Paracetamol 500mg | 19/12/2029 |
| Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg)</div> | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Datpagi 5 | 19/12/2029 |
| Dapagliflozin <div>(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg)</div> | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Datpagi 10 | 19/12/2029 |
| Furosemid | Hem-Deep Organics PVT. LTD. | INDIA | USP hiện hành | Agifuros 80 | 19/12/2029 |
| Vildagliptin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Luciw-Cap | 19/12/2029 |
| Fenofibrat | Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Lipagim 50 | 19/12/2029 |
| Fenofibrat | Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Lipagim 100 | 19/12/2029 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Juk 3b | 19/12/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Juk 3b | 19/12/2029 |
| Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 50 mg)</div><div><br></div> | DSM Nutritional Products Ltd. | Switzerland | Nhà sản xuất | Juk 3b | 19/12/2029 |
| Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid)<div><br></div> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Itamlop 20 | 21/11/2029 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Pitamsol | 21/11/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Magitro 400 | 31/10/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Acetab 500 | 31/10/2029 |
| Etodolac | Zydus Lifesciences Limited | India. | USP hiện hành | Etorlod 200 | 31/10/2029 |
| Fenofibrat micronized | Jiangsu NHWA Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Lipagim 267 | 31/10/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Japiane 10 | 31/10/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Japiane 25 | 31/10/2029 |
| Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) | OCB Pharmaceutical, S.R.L. | Spain | In-house | Bismuth | 11/08/2029 |
| Bismuth trikali dicitrat | OCB Pharmaceutical, S.R.L. | Spain | Nhà sản xuất | Bismuth | 11/08/2029 |
| Citalopram <div>(dưới dạng Citalopram hydrobromid) </div><div><br></div> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Itamlop 40 | 11/08/2029 |
| Phenylephrin hydroclorid | Unichem Laboratories Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Dolgencap | 11/08/2029 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | BP hiện hành | Dolgencap | 11/08/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | China 053000 | BP hiện hành | Dolgencap | 11/08/2029 |
| <div>Bismuth oxid (Dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)</div> | Orrion chemicals bischem, S.L | Spain | Nhà sản xuất | Bismuth | 11/08/2029 |
| Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) <div><br></div> | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Sitagibes 25 | 11/08/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company-Hungary | Hungary | EP hiện hành | Agivastar 20 | 11/08/2029 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd | 410331 | EP hiện hành | Pleminos | 11/08/2029 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Hubei Province. | USP hiện hành | Levgesti | 11/08/2029 |
| <div><div>Piracetam</div></div> | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Criatam | 11/08/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd., | CHINA | USP hiện hành | FLOXTAC 300 | 01/08/2029 |
| Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) | Dijia Pharmaceutical Group Co.,Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Cbimigraine | 01/08/2029 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Zokicetam 1000 | 01/08/2029 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Pleminos Fort | 01/08/2029 |
| Danazol | Cipla Ltd | INDIA | USP hiện hành | Danazol 50 | 01/08/2029 |
| Gabapentin | Divi's Laboratories Limited Quality Control Department | INDIA | USP hiện hành | Gaptinew 400 | 01/08/2029 |
| Pregabalin | Kopran Research Laboratories Limited | Ấn Độ | — | Gapenagi 75 | 01/07/2029 |
| Fenofibrat | Olon S.P.A – Netherlands | Hà Lan | EP 10.0 (2020) | Lipagim 300 | 01/07/2029 |
| Pyridoxine hydroclorid | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Agidoxin | 17/06/2029 |
| Cilostazol | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Crybotas 50 | 17/06/2029 |
| Prednisone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Predni IMP 5 mg | 17/06/2029 |
| Itraconazol (dưới dạng itraconazol vi hạt 22%) | Metrochem Api Private Limited | INDIA | In house | Ifatrax | 17/06/2029 |
| Racecadotril | Symed Labs Limited (Unit-II) | INDIA | EP hiện hành | Racedagim 100 | 17/06/2029 |
| Calcium Carbonate | Liquid Quimica Mexicana S.A. De C.V. | Mexico | USP hiện hành | Agi-Calci | 06/06/2029 |
| Bisoprolol fumarat | Arevipharma Gmbh | Deutschland | EP hiện hành | Agicardi 1,25 | 06/06/2029 |
| Gabapentin | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Gaptinew 100 | 06/06/2029 |
| Etodolac | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Etorlod 300 | 06/06/2029 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | DongBang Future Tech & Life CO., LTD | Korea | EP hiện hành | Agicarvir 1 | 05/05/2029 |
| Dioctahedral smectite | Shandong Xianhe Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Smecgim Fast | 05/05/2029 |
| Methyldopa | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Agidopa 500 | 05/05/2029 |
| Tadalafil | Ultratech India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Filchill 5 | 05/05/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Triembes 10/5 | 05/05/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Triembes 25/5 | 05/05/2029 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Triembes 10/5 | 05/05/2029 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Triembes 25/5 | 05/05/2029 |
| Pregabalin | Kopran Research Laboratories Limited | Maharashtra - India | EP hiện hành | Gapenagi 100 | 05/05/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.