Proquimac PFC, S.A.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Proquimac PFC, S.A. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1.036 công bố.

1.036
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Titanium dioxide Proquimac PFC S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Brown HT Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Brilliant black PN Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Allura red AC Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Alura red Proquimac PFC. S.AEspanaNSXAPITAZON (893110086926)15/06/2031
<p>Allura red</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Proquimac Pfc S.ATây Ban NhaEU No. 231/2012Vinoxide (893110099626)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
Quinoline yellow lakeProquimac PFC, S.ASpainNSXCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
Ferric oxide yellow (Yellow Coninor E-172)Proquimac PFC, S.ASpainTC NSXTADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
TartrazineProquimac PFC, S.ASpainNSXANTIMUC 40 mg/ml (893100090326)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhPitatin 2 mg (893110126226)15/06/2031
Iron oxide red&nbsp;Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSAstaFelfast 60 mg (893100083726)15/06/2031
Phẩm màu Allura red dyeProquimac PFC, S.A.SpainFAO JECFANEURINEW FORT (893110122226)15/06/2031
<p>Iron oxide red </p><p>(Tá dược bao phim)</p>Proquimac PFC, S.A.SpainNSXA.T LINAGLIPTIN 5 mg (893110090126)15/06/2031
Titanium dioxide (Titanium dioxide E-171 PH EU)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Màu Sunset yellow lakeProquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaTCCSENLIPITA 2 (893110087626)15/06/2031
Oxyd sắt vàng (tá dược bao phim)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXEGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
<p>Sunset yellow lake <p>Proquimac PFC, S.A.SpainTiêu chuẩn nhà sản xuấtLevacin 500 (893115095026)15/06/2031
Màu erythrosine lakeProquimac PFC, S.ASpainTCCSCEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.A.España/SpainEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Red iron oxideProquimac PFC, S.ASpainNSXCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac Pfc, S.ATây Ban NhaUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
ErythrosinProquimac PFC, S.ATây Ban NhaTC NSX + DĐVN VTanametrol 2 (893110127926)15/06/2031
Titan dioxidProquimac PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEVOTROM 50 (893110121826)15/06/2031
Titanium dioxide (tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.A.SpainBP phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
Phẩm màu Indigo carmin lakeProquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012EVOTROM 50 (893110121826)15/06/2031
Sunset yellowProquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXTANACEVIT (893110127826)15/06/2031
Titanium dioxide&nbsp;Proquimac PFC, S.A.SpainEP 10.0Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
Oxyd sắt đỏ (tá dược bao phim)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXEGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Ponceau 4R lakeProquimac, PFC, S.ASpainTC NSXVTM 3B EXTRA (893110100726)15/06/2031
Iron oxide red&nbsp;Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSAstaFelfast 180 mg (893100083626)15/06/2031
Red iron oxidePROQUIMAC PFC, S.ASpainTCCSGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
Yellow iron oxideProquimac PFC, S.ASpainNhà sản xuấtPriart 10 (893110101726)15/06/2031
<p>Ponceau 4R</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Proquimac Pfc S.ATây Ban NhaEU No. 231/2012Vinoxide (893110099626)15/06/2031
Iron oxide red (**) <div>(**) Tá dược bao phim </div><div><br></div>PROQUIMAC PFC, S.A.Spain.NSXHIOLME 1000 (893100090826)15/06/2031
Iron oxide red&nbsp;Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSFexofenadine 60 mg (893100084626)15/06/2031
Yellow iron oxideProquimac PFC, S.ASpainNhà sản xuấtForxiliv 5 (893110101526)15/06/2031
Titan dioxidProquimac PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEVOTROM 25 (893110121726)15/06/2031
Màu yellow iron oxidCông ty Proquimac PFC, S. AEspañaTCNSXDopantof 20 (893110118226)15/06/2031
<p>Oxyd sắt vàng&nbsp;</p><p>(Yellow Coninor E-172)</p>Proquimac PFC, S.A.SpainUSP 2023Tadafast 10 (893110093726)15/06/2031
Titanium dioxide (tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.A.SpainBP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 30mg (893110113126)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhEMDICEF KID 200 (893110089126)15/06/2031
Titanium dioxide (Titanium dioxide E-171 PH EU)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.ASpainBP hiện hànhCAGELOR (893110117626)15/06/2031
Iron oxide yellow (**) <div>(**) Tá dược bao phim </div><div><br></div>PROQUIMAC PFC, S.A.Spain.NSXHIOLME 1000 (893100090826)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhDeferic 360 mg (893110117326)15/06/2031
Yellow Coninor E-172Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNhà sản xuấtD-Cotatyl 500 (893110107226)15/06/2031
Pantent BlueProquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Oxyd sắt vàngProquimac PFC, S.A.,SpainNSXDCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
Red 40 ConacertPROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaTC NSXHạ sốt TP (893100111026)15/06/2031
Iron oxide red&nbsp;Proquimac PFC S.ATây Ban NhaTCCSFexofenadine 180 mg (893100084526)15/06/2031
Yellow iron oxideProquimac PFC, S.ASpainNSXForxiliv 10 (893110101426)15/06/2031
<p>Titan dioxyd</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Proquimac Pfc S.ATây Ban NhaUSP-NF phiên bản hiện hànhVinoxide (893110099626)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC S.A.(Espana)USP hiện hànhEU PARAKULT 500 (893100091926)15/06/2031
Titan dioxyd&nbsp;Proquimac Pfc, S.AEspanaUSP hiện hành (USP 42)LaviloLSP 4 (893110118626)15/06/2031
Red iron oxide (Red Coninor E-172)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXMokast-LTF 10 (893110126126)15/06/2031
Erythrosin lakeProquimac, PFC, S.ASpainTC NSXVTM 3B EXTRA (893110100726)15/06/2031
Ferric oxide yellow (Yellow Coninor E-172)Proquimac PFC, S.ASpainTC NSXTADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Oxyd sắt đỏPROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaNSXAPIGRANDIN 2 (893110086626)15/06/2031
Sunset yellow lake&nbsp;<i>(Conalake Sunset Yellow)</i>PROQUIMAC PFC, S.ASpainTiêu chuẩn nhà sản xuấtPiracetam 800 mg (893110102726)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.A.SpainEP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Màu oxyd sắt vàng (tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.ASpainTCCSFLUVASTATIN 30mg (893110113126)15/06/2031
Ferric oxide red (Red Coninor E-172)Proquimac PFC, S.ASpainNSXMEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
Titan dioxid (Titanium dioxid E-171 PH)Proquimac PFC, S.A.PI. Can Torrella 08233 Vacarisses SpainUSP-NF hiện hànhVinperam 4 (893110108526)15/06/2031
Titan dioxyd (Tá dược tạo màu lớp bao phim)Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhIvadi LTF 5 (893110125726)15/06/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Màu blue patentProquimac PFC, S.ASpainTCCSPARACOLD CODEIN 15 (893101112726)15/06/2031
Yellow iron oxide (Yellow Coninor E-172)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXMokast-LTF 10 (893110126126)15/06/2031
Phẩm màu Allura red lakeProquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012EVOTROM 25 (893110121726)15/06/2031
Erythrosine redProquimac PFC, S.A.SpainNhà sản xuấtAmebismo Extra 525 (893100099126)15/06/2031
Titan dioxyd&nbsp;Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP, phiên bản hiện hànhAmbani 30 (893100121126)15/06/2031
Phẩm màu Allura red dyeProquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012EVOTROM 25 (893110121726)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Conalake green&nbsp;Proquimac PFC, S.AEspañaTCCSPravastatin STELLA 40 mg (893110122826)15/06/2031
Red iron oxide (Red Coninor E-172)PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Titan dioxydCông ty Proquimac PFC, S. AEspañaUSP 2024Dopantof 20 (893110118226)15/06/2031
Quinoleine yellow 70% Conacert <div>(Màu vàng Quinoleine)</div>Proquimac PFC S.A.SpainNSXMETHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526)15/06/2031
Phẩm màu Allura red lakeProquimac PFC, S.A.SpainFAO JECFANEURINEW FORT (893110122226)15/06/2031
Red coninor E-172 (Màu đỏ Oxid sắt)<div><br></div>Proquimac PFC, S.A.SpainEU Regulation 231/ 2012MONTELUKAST 5 (893110096626)15/06/2031
Màu erythrosine dyeProquimac PFC, S.ASpainTCCSCEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Conalake patent blue&nbsp;Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNhà sản xuấtD-Cotatyl 325/400 (893110107126)15/06/2031
Red 40 Conacert <div>(Màu đỏ Allura)</div>Proquimac PFC S.A.SpainNSXMETHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526)15/06/2031
<p>Ponceau 4R lake</p><p>(Tá dược bao phim)</p>Proquimac PFC, S.A.SpainNSXKAMATINPRO (893100100826)15/06/2031
Titan dioxidPROQUIMAC PFC, S.AEspanaBP hiện hànhPIHOYA 1mg (893110106726)15/06/2031
Titanium dioxideProquimac PFC, S.ATây Ban NhaUSP-NF hiện hànhLinezolid 600 mg (893110020626)09/03/2031
Màu erythrosine lakeProquimac PFC, S.ASpainTCCSCefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
Màu Oxyd sắt đỏProquimac, PFC, S.ASpainQCVN 4 -10:2010QUANVASREL MR (893110012326)09/03/2031
Titan dioxydProquimac PFC, S.A.SpainBP hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
Màu Red Coninor <div>(E-172) </div><div><br></div>Proquimac PFC, S.A.SpainNSXLovastatin 10 (893110010826)09/03/2031
Màu erythrosine dyeProquimac PFC, S.ASpainTCCSCefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
Màu Oxyd sắt đỏ (Tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.ASpainTCCSMethocarbamol 1000mg (893110016426)09/03/2031
Ponceau 4RProquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012Gastchew (893100019926)09/03/2031
Màu Yellow Coninor (E-172)Proquimac PFC, S.A.SpainNSXLovastatin 10 (893110010826)09/03/2031
Quinoline yellowProquimac Pfc, S.aTây Ban NhaNSXPutinePro (893100012226)09/03/2031
Màu Oxyd sắt vàng (Tá dược bao phim)Proquimac PFC, S.ASpainTCCSMethocarbamol 1000mg (893110016426)09/03/2031

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Proquimac PFC, S.A. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.