Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

406 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 37 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 863 thuốc; sản xuất 864 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

865
Số đăng ký thuốc
37
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202622
202559
2024324
202320
202212
20213
20183
201710
201610
20157
201410
201311

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 865 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Opecalcium chew Không kê đơn 893100156026 (cũ: VD-34578-20)Calcium (dưới dạng Calcium Carbonate 1250mg) 500mgViên nén nhaiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ascarantel 6 893110720524 Ivermectin 6mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amespasm 893110720424 Mebeverine hydrochloride 135 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetigam 893110180826 (cũ: VD-26232-17)Acid ascorbic 2 % (w/v)SirôViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Ameprazol 40 893110865024 Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole) 40 mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ameprazol 20 893110080800 Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole)) 20 mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dolcetin 150 Không kê đơn 893100865324 Paracetamol (Acetaminophen) 150 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sinarest 10 893110107824 Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Azicrom 500 893110865224 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate 524,05 mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Broncholax 893115933924 Mỗi 5ml chứa:Guaifenesin 66,5 mg, Terbutaline sulfate 1,5 mgSirôViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Meficox 200 893110398623 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Xicox 90 893110721424 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dualcold PM Không kê đơn 893100081100 Paracetamol 325mg, Diphenhydramine hydrochloride 25mg, Phenylephrin hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopidogrel 75mg 893110720724 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 91,857mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VITABRAIN 800 Sachet 893110099326 Piracetam 800 mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ASKABEN 200 893110099226 Albendazole 200 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Amebismo Extra 525 Không kê đơn 893100099126 Bismuth subsalicylate 525 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tydol 250 EFF Không kê đơn 893100012026 Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tadalafil 20mg 893110011926 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Opelodil Không kê đơn 893100011826 Loratadine 0,1% (w/v)SirôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Itopride 50 893110011726 Itopride hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ostovel 75 893110721124 Risedronate sodium (dưới dạng Risedronate sodium hemi-pentahydrate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pramaran 893110464325 Dabigatran Etexilate (dưới dạng Dabigatran Etexilate Mesylate pellets 40,0% w/w 432,40mg) 150mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
New Ameflu multi-symptom relief 893110464225 Chai 60ml chứa: Acetaminophen (3,2% w/v) 1920mg; Chlorpheniramine maleate (0,02% w/v) 12mg; Dextromethorphan hydrobromide (0,1% w/v) 60mg; Phenylephrine hydrochloride (0,05% w/v) 30mgSirôViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hepazid 893110464125 Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25mg 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lomac 10 893110402225 Omeprazole (Dưới dạng Omeprazole pellets 8,5 w/w) 10mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Opecalcium D3 Không kê đơn 893100376525 Mỗi gói chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 400IUThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tydol codeine forte 893111358925 (cũ: VD-27981-17)Acetaminophen 500mg; Codeine phosphate (dưới dạng codeine phosphate hemihydrate) 30mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ambrolex 0,75% Không kê đơn 893100376425 Ambroxol hydrochloride 0,75% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tydol 250 Không kê đơn 893100206525 (cũ: VD-29818-18)Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen (dưới dạng microencapsulated acetaminophen) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Angigo 5mg 893110247625 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bronix 0,6% Không kê đơn 893100247525 Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v)SirôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bronix 0,3% Không kê đơn 893100247425 Ambroxol hydrochloride 0,3% (w/v)SirôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Angigo 7.5mg 893110247725 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zivastin 893110248525 Betahistine dihydrochloride 16mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usolin 400 893110248425 Ursodeoxycholic acid 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Braintrop 33% 893110247825 Piracetam 333,3mg/mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ulcersep Ultra 893110248325 Bismuth subsalicylate 1,752% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ciprex 893110248225 Ciprofibrate 100mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Simegaz Forte 800 Không kê đơn 893100248125 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel 1045,75mg) 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicone emulsion 30% 266,67mg) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Opedulox 120 893110247925 Febuxostat 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fervita folic Không kê đơn 893100221925 (cũ: VD-19922-13)Chai 15ml chứa: Acid folic 1200µg (mcg); Cyanocobalamin (Vitamin B12) 375µg (mcg); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 75mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate heptahydrate) 225mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 150mgThuốc uống nhỏ giọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Paracetamol 250mg Không kê đơn 893100222025 (cũ: VD-19408-13)Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mgThuốc bột pha uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose 893110248025 Iron (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg/10mlSirôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Molvir 200 893110206425 (cũ: VD3-181-22)Molnupiravir 200mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Limogil 200 893110140225 (cũ: VD-18984-13)Lamotrigine 200mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glimepiride 4mg 893110139825 (cũ: VD-19419-13)Glimepiride 4mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Limogil 25 893110140325 (cũ: VD-18985-13)Lamotrigine 25mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Levetiracetam 250mg 893110140025 (cũ: VD-21671-14)Levetiracetam 250mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amisulpride 200mg 893110139125 (cũ: VD-19420-13)Amisulpride 200mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Toplife Mg-B6 Không kê đơn 893100141225 (cũ: VD-24837-16)Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Stresnyl 200 893110141025 (cũ: VD-19422-13)Amisulpride 200mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ibrafen 200 Không kê đơn 893100139925 (cũ: VD-22965-15)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spiramycin 0,75MIU/ Metronidazole 125mg 893115140925 (cũ: VD-19406-13)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000 IUViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Broncystine Không kê đơn 893100139225 (cũ: VD-29057-18)Carbocysteine 2% (w/v)SirôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Opelirin 893110140825 (cũ: VD-18333-13)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tydol Women 893110141325 (cũ: VD-21883-14)Pamabrom 25mg; Paracetamol 500mg; Pyrilamine maleate 15mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Celecoxib 100mg 893110139325 (cũ: VD-22967-15)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Melabon B6 Không kê đơn 893100140525 (cũ: VD-20460-14)Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg; Pyridoxine hydrochloride 10mgDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vastrim 893110141425 (cũ: VD-19424-13)Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 1000 893110139425 (cũ: VD-19773-13)Levetiracetam 1000mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 250 893110139525 (cũ: VD-21665-14)Levetiracetam 250mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cerepax 750 893110139625 (cũ: VD-21666-14)Levetiracetam 750mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cetabudol 893111140725 (cũ: VD-21667-14)Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Magnesium – Vitamin B6 Không kê đơn 893100140425 (cũ: VD-19924-13)Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Acnemine 893110139025 (cũ: VD-26213-17)Adapalene 0,1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oxypod 5 893110140625 (cũ: VD-25244-16)Oxybutynin chloride 5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Levisin 0,5 893114140125 (cũ: QLĐB-556-16)Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Teremazin Không kê đơn 893100141125 (cũ: VD-31813-19)Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,05% (w/v)Si rôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ebasitin 893110139725 (cũ: VD-21337-14)Ebastine 10mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tydol Pediatric Sachet Không kê đơn 893100070625 Acetaminophen 120mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Melabon B6 ADV Không kê đơn 893100070525 Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg; Pyridoxine hydrochloride 10mgDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
OPV- Fexofenadine Không kê đơn 893100070225 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
OPEZYME 893110070325 L-arginine hydrochloride 1g/5mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Luxetin 893110070425 Bilastine 20mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Trinopast 100 893110331500 Pregabalin 100mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trinopast 150 893110331600 Pregabalin 150mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Alendronic acid 70mg 893110219700 (cũ: VD-30463-18)Acid alendronic (dưới dạng Alendronate sodium) 70mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Opezimin 893110220800 (cũ: VD-22200-15)L-Arginine hydrochloride 1g/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clonazepam 2mg 893110220300 (cũ: VD-18335-13)Clonazepam 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clonazepam 1mg 893110220200 (cũ: VD-18334-13)Clonazepam 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levetiracetam 750mg 893110220700 (cũ: VD-21672-14)Levetiracetam 750mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alzocalm 1,0 893110219800 (cũ: VD-18327-13)Clonazepam 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alzocalm 2,0 893110219900 (cũ: VD-18328-13)Clonazepam 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulfasalazine 500mg 893110221300 (cũ: VD-22502-15)Sulfasalazine 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Drotaverine HCl 40mg 893110220400 (cũ: VD-21880-14)Drotaverine hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tydol 80 Không kê đơn 893100268300 (cũ: VD-29069-18)Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 80mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ribavirin 400mg 893110221000 (cũ: VD-20790-14)Ribavirin 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ribavirin 500mg 893110221100 (cũ: VD-21338-14)Ribavirin 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tydol 150 Không kê đơn 893100221500 (cũ: VD-27980-17)Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 150mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol 80mg Không kê đơn 893100311800 (cũ: VD-27967-17)Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 80mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hemorex 893110268200 (cũ: VD-28675-18)Mỗi 60ml dung dịch uống chứa: Đồng (dưới dạng copper gluconate) 4,2mg; Mangan (dưới dạng manganese gluconate dihydrate) 7,98mg; Sắt (dưới dạng ferrous gluconate) 300mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Teremazin 5 Không kê đơn 893100292500 (cũ: VD-33161-19)Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arthrivit Không kê đơn 893100268000 (cũ: VD-20783-14)Chondroitin sulfate sodium 400mg; Glucosamine (tương ứng Glucosamine sulfate potassium chloride 500mg) 295,9mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zolpidem tartrate 5mg 893110222100 (cũ: VD-20239-13)Zolpidem tartrate 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zolpidem tartrate 10mg 893110222000 (cũ: VD-20238-13)Zolpidem tartrate 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hepasig 500 893110220600 (cũ: VD-20789-14)Ribavirin 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hepasig 400 893110220500 (cũ: VD-20788-14)Ribavirin 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ursocholic-OPV 150 893110292600 (cũ: VD-21341-14)Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zolotan 10 893110221800 (cũ: VD-18760-13)Zolpidem tartrate 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zolotan 5 893110221900 (cũ: VD-18761-13)Zolpidem tartrate 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sibulight 893110221200 (cũ: VD-25246-16)Sulfasalazine 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Babyfever Không kê đơn 893100268100 (cũ: VD-23627-15)Mỗi 15ml chứa: Acetaminophen 1500mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ameproxen 500 893110220100 (cũ: VD-25741-16)Naproxen (dưới dạng naproxen sodium) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
AMEPRAZEC 20 893110220000 (cũ: VD-31811-19)Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole)) 20mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tydol PM Không kê đơn 893100221600 (cũ: VD-31815-19)Acetaminophen 500mg; Diphenhydramine hydrochloride 25mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tinifast 60 Không kê đơn 893100221400 (cũ: VD-23639-15)Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol 500mg/Diphenhydramine HCl 25mg Không kê đơn 893100220900 (cũ: VD-22964-15)Acetaminophen 500mg; Diphenhydramine hydrochloride 25mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vasartim Plus 80/12,5 893110221700 (cũ: VD-24255-16)Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ambrolex 0,6% Không kê đơn 893100142900 Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v)SirôViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opemucol 0,3% Không kê đơn 893100142800 Ambroxol hydrochloride 15mg/5mlSirôViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rivaroxaban 10 mg 893110143000 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
OPV-Rivaroxaban 15mg 893110143100 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rivaroxaban 20 mg 893110143200 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Roflumilast 0.5mg 893110143300 Roflumilast 0,5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rofulast 0.5mg 893110143400 Roflumilast 0,5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Trinopast 50 893110143500 Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Zibifer Plus 893110143600 Mỗi ống 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mgDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rivater 20 893110095900 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rivater 15 893110095800 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rivater 10 893110095700 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rabera 20 893110095600 Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Quazimin 893110095500 Arginine aspartate 1000mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Liverox 893110095400 Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithine L-Aspartate 3gThuốc bột pha uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ametigaz 262 893110095300 Bismuth subsalicylate 262mgViên nén nhaiViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bismuth Subsalicylate 262.5mg 893110095200 Bismuth subsalicylate 262,5mgViên nén nhaiViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Limogil 100 893110026900 (cũ: VD-19411-13)100mg LamotrigineViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pepsia Không kê đơn 893100027400 (cũ: VD-20795-14)— Dimethicone 3000mg; Guaiazulene 4mgThuốc uống dạng gelViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zoloman 100 893110028100 (cũ: VD-34211-20)Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride) 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Opekosin 893110070900 (cũ: VD-22957-15)Alpha chymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lysine HCl, Vitamin B1,B2,B6,B3,B5,D3,E Không kê đơn 893100070700 (cũ: VD-28676-18)Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mgSirôViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Magnesi - Vitamin B6 893110027900 (cũ: VD-24836-16)— Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg; Pyridoxine hydrochloride 10mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Soladeno 100 893110027700 (cũ: VD-19926-13)100mg AmisulprideViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amisulpride 400mg 893110026300 (cũ: VD-19421-13)400mg AmisulprideViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cerepax 500 893110026600 (cũ: VD-34210-20)Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amegesic 200 Không kê đơn 893100026200 (cũ: VD-27965-17)200mg Naproxen (dưới dạng naproxen sodium)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Spiramycin 1,5MIU/ Metronidazole 250mg 893115027800 (cũ: VD-19407-13)— Metronidazole 250mg; Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dualcold Night time Không kê đơn 893100070400 (cũ: VD-26981-17)Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrine hydrochloride 2,5mgSiroViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Asbunyl 893115070100 (cũ: VD-21332-14)Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 66,5mg; Terbutaline sulfate 1,5mgSirôViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Rhumacap 200 893110027600 (cũ: VD-26228-17)200mg EtodolacViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Perindopril tert-butylamine 4mg 893110027500 (cũ: VD-27000-17)4mg Perindopril tert-butylamineViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lycalci Không kê đơn 893100070600 (cũ: VD-26991-17)Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mgSirôViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Motidram Không kê đơn 893100027200 (cũ: VD-24829-16)25mg CinnarizineViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Silverzinc 50 893110071000 (cũ: VD-27002-17)Zinc (Kẽm) (dưới dạng Zinc gluconate) 50mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Fenofib 200 893110026700 (cũ: VD-24826-16)200mg Fenofibrate (dưới dạng vi hạt chứa 66% (kl/kl) Fenofibrate)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Braintrop 800 893110026500 (cũ: VD-26219-17)800mg PiracetamViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cartijoints extra Không kê đơn 893100070300 (cũ: VD-20456-14)Chondroitin sulfate sodium (tương đương 236,84mg Chondroitin) 300mg; Glucosamine sulfate potassium chloride (tương đương 443,84mg Glucosamine) 750mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
New Ameflu PM Không kê đơn 893100070800 (cũ: VD-25234-16)Diphenhydramine hydrochloride 25mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Glimid 4 893110026800 (cũ: VD-20233-13)4mg GlimepirideViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zibifer 893110071300 (cũ: VD-27006-17)Sắt (III) (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex 34%) 1500mg/30mlDung dịch uống dạng giọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Usolin Extra 893110071100 (cũ: VD-18337-13)Riboflavin 5mg; Thiamine mononitrate 10mg; Ursodeoxycholic acid 50mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Vitajoint Không kê đơn 893100071200 (cũ: VD-20462-14)Chondroitin sulfate sodium (tương đương 315,79mg Chondroitin) 400mg; Glucosamine sulfate potassium chloride (tương đương 295,9mg Glucosamine) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Meloxicam 7,5mg 893110027100 (cũ: VD-20803-14)7,5mg MeloxicamViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Midorhum sinus Không kê đơn 893100070500 (cũ: VD-33503-19)Acetaminophen 400mg; Chlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tydol codeine 893111028000 (cũ: VD-29070-18)— Acetaminophen 500mg; Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate) 8mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Melic 7.5 893110027000 (cũ: VD-25751-16)7,5mg MeloxicamViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Averinal 893110026400 (cũ: VD-27966-17)40mg Alverine (dưới dạng alverine citrate 67,3mg)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Osteotis 10 893110027300 (cũ: VD-25755-16)10mg Acid alendronic (dưới dạng Alendronate sodium)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Babi B.O.N. 893110070200 (cũ: VD-24822-16)Mỗi 0,4ml chứa: Vitamin D3 (cholecalciferol) 400IUDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Simegaz Chew Không kê đơn 893100942424 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 200mg; Simethicon (dưới dạng simethicone powder) 25mgViên nhaiViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Re-Zoom X 893110942324 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Quazimin Forte 893110942224 Arginine aspartate 5gDung dịch uốngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Limogil 150 893110890824 (cũ: VD-18983-13)Lamotrigine 150mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lamivudine 100mg 893110890724 (cũ: VD-26227-17)Lamivudine 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Hivolam 100 893110890524 (cũ: VD-22195-15)Lamivudine 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Linorip 10 893110890924 (cũ: VD-24827-16)Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mebufen 750 893110891024 (cũ: VD-20234-13)Nabumetone 750mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ferronyl Không kê đơn 893100890424 (cũ: VD-20459-14)Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat khan) 65mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Spiranisol 893115891524 (cũ: VD-24253-16)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000IUViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opespira 3MIU 893110891324 (cũ: VD-24248-16)Spiramycin 3000000IUViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lactosorbit Không kê đơn 893100890624 (cũ: VD-24242-16)Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opecosyl 4 893110891224 (cũ: VD-22499-15)Perindopril tert-Butylamine 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Wormectol 3 893110891724 (cũ: VD-27005-17)Ivermectin 3mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ceretrop 400 893110890124 (cũ: VD-20457-14)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fenofib 100 893110890324 (cũ: VD-25748-16)Fenofibrate 100mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dobutil 8 893110890224 (cũ: VD-25746-16)Perindopril tert-butylamine 8mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opesinkast 4 893110924024 (cũ: VD-24246-16)Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Star Benko Không kê đơn 893100924124 (cũ: VD-29067-18)Benzalkonium chloride 1mgViên nén ngậmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Trinopast 893110891624 (cũ: VD-18336-13)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rosuliptin 20 893110891424 (cũ: VD-30466-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Neurobrain 300 893110891124 (cũ: VD-18330-13)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acetaminophen 500mg Không kê đơn 893100890024 (cũ: VD-24239-16)Acetaminophen 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ameferex Không kê đơn 893100849824 (cũ: VD-20229-13)Chai 60ml chứa: Cyanocobalamin (Vitamin B12) 0,001% (w/v); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 0,2% (w/v); Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate) 0,6% (w/v); Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 0,2% (w/v)SirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ciprofloxacin 500 893115813224 (cũ: VD-22500-15)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Opecalcium 893110850324 (cũ: VD-25236-16)Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mgDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Osbone 893110850424 (cũ: VD-22201-15)Mỗi gói 1,75g chứa: Calci (dưới dạng tricalcium phosphate) 600mgThuốc bột uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Uristic 300 893110814824 (cũ: VD-22979-15)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursodeoxycholic acid 150mg 893110815024 (cũ: VD-22205-15)Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Opetradol 893111814324 (cũ: VD-20791-14)Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Opeazitro 250 893110813624 (cũ: VD-26997-17)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ibucet Không kê đơn 893100813424 (cũ: VD-18982-13)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atorvastatin 20mg 893110813524 (cũ: VD-22198-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Sắt II- Vitamin B1,B6,B12,B9 Không kê đơn 893100849924 (cũ: VD-20230-13)Chai 15ml chứa: Acid folic 1200µg (mcg); Cyanocobalamin (Vitamin B12) 375µg (mcg); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 75mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate heptahydrate) 225mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 150mgThuốc uống nhỏ giọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Opesimeta 20 893110814124 (cũ: VD-19415-13)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Opesimeta 10 893110814024 (cũ: VD-19925-13)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simegaz Plus Không kê đơn 893100850524 (cũ: VD-33504-19)Mỗi gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 0,8g; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 0,61g; Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 0,08gHỗn dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Usolin 200 893110850724 (cũ: VD-24838-16)Acid ursodeoxycholic 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Opeazitro 500 893110813724 (cũ: VD-26998-17)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rofox 90 893110814424 (cũ: VD-22501-15)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Opemitin 893110813924 (cũ: VD-24832-16)Ebastine 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP199/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP32/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/05/2028
WHO-GMP32/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/05/2028
WHO-GMP3206/QLD-CLCục Quản lý Dược11/05/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 199/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 32/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 32/GCN-QLD

  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 3206/QLD-CL

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11VITABRAIN 800 Sachet15/06/2031
Bismuth subsalicylate 5N Plus Lübeck GmbHGERMANYEP 11Amebismo Extra 52515/06/2031
Albendazole UQUIFA MÉXICO, S.A. DE C.V.MexicoEP 9ASKABEN 20015/06/2031
Tadalafil Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAUSP 2023 + NSXTadalafil 20mg09/03/2031
Loratadine Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 2024Opelodil09/03/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2024Tydol 250 EFF09/03/2031
Itopride hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIANhà sản xuấtItopride 5009/03/2031
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28 mg) Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit-2)INDIANhà sản xuấtHepazid02/12/2030
Chlorpheniramine maleate Supriya Lifescience LtdINDIABP 2024New Ameflu multi-symptom relief02/12/2030
Dextromethorphan hydrobromide Divis Laboratories LimitedINDIAEP 11New Ameflu multi-symptom relief02/12/2030
Phenylephrine hydrochloride Malladi Drugs and Pharmaceuticals LtdINDIAEP 11/ BP 2023New Ameflu multi-symptom relief02/12/2030
Acetaminophen SpecGx LLCUnited States of AmericaUSP 2024New Ameflu multi-symptom relief02/12/2030
Dabigatran Etexilate (Dưới dạng Dabigatran Etexilate Mesylate pellets 40,0% w/w 432,40mg) Metrochem API Pvt Ltd Unit-II,INDIANhà sản xuấtPramaran02/12/2030
Tenofovir alafenamide (dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28 mg) Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit -2)Ấn ĐộTCCSTenosafe14/08/2030
Calcium (dưới dạng calcium carbonate) American Pharmaceutical & Health Products, IncUSAEP 9Opecalcium D314/08/2030
Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) DSM Nutritional Product LtdSwitzerlandEP 9Opecalcium D314/08/2030
Omeprazole (Dưới dạng Omeprazole pellets 8,5% w/w) Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit II Pharma DivisionINDIANhà sản xuấtLomac 1014/08/2030
Sitagliptin (as Sitagliptin phosphate monohydrate 128,5 mg) Almelo Private LimitedẤn ĐộEP 11Opesita 10014/08/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.,INDIAEP 11Ambrolex 0,75%14/08/2030
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.,INDIAEP 11Zivastin02/06/2030
Bismuth subsalicylate 5N Plus Luebeck GmbHGERMANYEP 11Ulcersep Ultra02/06/2030
Ciprofibrate Innova Pharmactive Pvt.Ltd.,INDIABP 2023Tricip02/06/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11Braintrop 33%02/06/2030
Nhôm hydroxyd (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel 1045,75 mg) Priti IndustriesINDIAUSP 2023Simegaz Forte 80002/06/2030
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesINDIAUSP 2023Simegaz Forte 80002/06/2030
Simethicon (dưới dạng Simethicone emulsion 30% 266,67 mg) Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 2023Simegaz Forte 80002/06/2030
Febuxostat Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtOpedulox 12002/06/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11Ambroxol HCl 0,3%02/06/2030
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11Ambroxol HCl 0,6%02/06/2030
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085 mg) ZYDUS LIFESCIENCES LIMITEDINDIANhà sản xuấtAngigo 7.5mg02/06/2030
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39 mg) ZYDUS LIFESCIENCES LIMITEDINDIANhà sản xuấtAngigo 5mg02/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25 mg) Almelo Private LimitedẤn ĐộEP 11Opesita 5002/06/2030
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11Usolin 40002/06/2030
Iron (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd.INDIANhà sản xuấtSắt (III) Hydroxyd Polymaltose02/06/2030
Magnesium pidolate OrganotechnieFranceEP 11Melabon B6 ADV13/03/2030
<p>Omeprazol (Dưới dạng hạt bao tan trong ruột omeprazol 8,33%)</p> Cipla Ltd.Ấn ĐộTCCSLomac-2013/03/2030
Fexofenadine hydrochloride Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 2023Fexofenadine HCl 6013/03/2030
Bilastine Optimus Drugs Private Limited, Unit IIIINDIANhà sản xuấtLuxetin13/03/2030
Magnesium lactate dihydrate Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaAGERMANYEP 11Melabon B6 ADV13/03/2030
Pyridoxine hydrochloride DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP 11Melabon B6 ADV13/03/2030
Rifaximin Granules India LimitedẤn ĐộEP 11.0Rifimax 20013/03/2030
Rifaximin Granules India LimitedẤn ĐộEP 11.0Rifimax 55013/03/2030
Acetaminophen Granules India LimitedINDIAUSP 2023Tydol Pediatric Sachet13/03/2030
L-arginine hydrochloride Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 2022L-Arginine HCl13/03/2030
Pregabalin Maps Laboratories Pvt.LtdINDIAEP 11Trinopast 10019/12/2029
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd.INDIAEP 11Trinopast 15019/12/2029
Roflumilast AUROBINDO PHARMA LIMITEDINDIANhà sản xuấtRoflumilast 0.5mg21/11/2029
Roflumilast AUROBINDO PHARMA LIMITEDINDIANhà sản xuấtRofulast 0.5mg21/11/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 10Opemucol 0,3%21/11/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivaroxaban 20 mg21/11/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 10Opemucol 0,6%21/11/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivaroxaban 10 mg21/11/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivaroxaban 15 mg21/11/2029
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd.INDIAEP 11Trinopast 5021/11/2029
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxide polymaltose complex 34%) Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd.INDIANhà sản xuấtZibifer Plus21/11/2029
L-Ornithine L-Aspartate Evonik ReximFranceNhà sản xuấtL-Ornithine L-Aspartate 3g31/10/2029
Arginine aspartate Evonik Rexim S.A.S.FranceEP 8.0Quazimin31/10/2029
Bismuth subsalicylate 5N Plus Luebeck GmbHGERMANYEP 10Bismuth Subsalicylate 262mg31/10/2029
Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) Metrochem API Pvt. LtdINDIAEP 11Rabera 2031/10/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivater 2031/10/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivater 1531/10/2029
Bismuth subsalicylate 5N Plus Luebeck GmbHGERMANYEP 10Bismuth Subsalicylate 262.5mg31/10/2029
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.INDIAEP 11Rivater 1031/10/2029
Arginine aspartate Evonik Rexim S.A.S.FranceEP 10Quazimin Forte15/09/2029
Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) Priti IndustriesINDIAUSP 42Simegaz Chew15/09/2029
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesINDIAUSP 42Simegaz Chew15/09/2029
Simethicon (dưới dạng simethicone powder) Dasan Pharmaceutical Co., LtdKoreaTC NSXSimegaz Chew15/09/2029
Tadalafil Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAUSP 2023Re-Zoom X15/09/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 10STAR Amko16/08/2028
Mesalazine Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Opemesal02/07/2028
Bismuth subsalicylate (tương ứng 151,5 mg bismuth) 5N Plus Lübeck GmbHGERMANYEP 10Ulcersep23/03/2028
Acetaminophen Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP 42Ameflu day26/02/2028
Phenylephrine hydrochloride Malladi Drugs & Pharmaceuticals limitedINDIAEP 10Ameflu day26/02/2028
Dextromethorphan hydrobromide Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 42Ameflu day26/02/2028
Phenylephrine hydrochloride Malladi drugs & pharmaceuticals Limited (Unit – 3)INDIAEP 9+ TCNSXAmeflu Expectorant22/06/2026
Guaifenesin Synthokem Labs Private Limited (Unit – II)INDIABP 2019Ameflu Expectorant22/06/2026
Calcium carbonate Sudeep Pharma Private LimitedINDIAEP 10Opecalcium chew20/12/2025
Calcium carbonate Sudeep Pharma Private LimitedINDIAEP 10.0OPECALCIUM CHEW20/12/2025
Sertraline (Sertraline hydrochloride) Hetero Drugs Limited (Unit IX)INDIAUSP42Zoloman 10014/06/2025
Levetiracetam Hetero Labs Ltd (Unit I)INDIAUSP 42Cerepax 50014/06/2025
Acetaminophen (Paracetamol) Granules India Ltd.INDIAUSP 43Tydol codeine forte30/12/2024
Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệtVirupaksha Organics LimitedINDIAEP 10Duradolol30/12/2024
Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) R L Fine Chem Pvt LtdINDIABP 2019Teremazin 522/10/2024
Simethicone emulsion 30% (BC Simethicone antifoam PD30S) Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 42Simegaz Plus22/10/2024
Magnesium hydroxide Priti Industries.INDIAUSP 42Simegaz plus22/10/2024
Simethicon (BC Simethicone antifoam PD30S) Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 38Simegaz Plus22/10/2024
Magnesi hydroxyd (Neutra magnesium hydroxide) Nitika pharmaceutical specialities PVT. LTD.INDIAUSP 38Simegaz Plus22/10/2024
Nhôm hydroxyd (Neutra dried aluminiuim hydroxide gel) Nitika pharmaceutical specialities PVT. LTD.INDIAUSP 38Simegaz Plus22/10/2024
Chlorpheniramine maleate Supriya lifescience Ltd.INDIABP 2014Midorhum sinus22/10/2024
Acetaminophen Novacyl (Wuxi) pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP38Midorhum sinus22/10/2024
Dried aluminum hydroxide gel Priti Industries.INDIAUSP 42Simegaz plus22/10/2024
Acetaminophen SpecGx LLCUSAUSP 42Tydol PM26/02/2024
Ivermectin Iffect Chemphar Co., LtdCHINAEP 1026/02/2024
Acetaminophen Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP 42Tydol PM26/02/2024
Acetaminophen (Paracetamol) Granules India Ltd.INDIAUSP 42Tydol PM26/02/2024
Diphenhydramine hydrochloride Qidong Dongyue Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINABP 2019Tydol PM26/02/2024
Ivermectin Hovione Pharmascience limitedMacauEP 10Opelomin 626/02/2024
Rosuvastatin calcium Glenmark Life Sciences LtdINDIAEP 8.4Lipidorox 2004/07/2023
Magnesium hydroxide Priti IndustriesINDIAUSP 41Opetacid26/03/2023
Dried aluminium hydroxide gel Priti IndustriesINDIAUSP 41Opetacid26/03/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 865 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.