Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

410 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 85 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 856 thuốc; sản xuất 939 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

939
Số đăng ký thuốc
85
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202631
202544
2024221
202367
202236
202121
20206
201915
201817
201739
201626
201538

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 939 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Glofap G 893110150426 (cũ: VD-21291-14) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống. Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Cephalexin 1000 893110182426 (cũ: VD-34180-20) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mg Viên nén phân tán Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Nikoramyl 10 893110182326 (cũ: VD-34178-20) Nicorandil 10 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Nitralmyl 0,6 893110151126 (cũ: VD-34179-20) Glyceryl trinitrat 0,6 mg Viên nén đặt dưới lưỡi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Cephalexin 500 893110182626 (cũ: VD-34375-20) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Euvioxcin 893110150226 (cũ: VD-34176-20) Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Amoxicillin 500 893110151526 (cũ: VD-34374-20) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sabrof 125 893110151426 (cũ: VD-34175-20) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Motarvi 893115150826 (cũ: VD-34177-20) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Furowel Không kê đơn 893100183326 (cũ: VD-34439-20) Fexofenadin hydroclorid 60 mg Viên nén phân tán Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Bnozjep 400 893110183226 (cũ: VD-34373-20) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg Viên nén phân tán Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Livernin-DH 893110182226 (cũ: VD-33993-20) Arginin hydroclorid 500 mg/5 ml Dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Hamistyl Không kê đơn 893100150526 (cũ: VD-20442-14) Loratadin 10 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Predmesol 16mg 893110151326 (cũ: VD-34683-20) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nasbekyn 500 893110165926 (cũ: VD-34841-20) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nitralmyl 0,3 893110150926 (cũ: VD-34935-21) Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg Viên nén đặt dưới lưỡi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nitralmyl 0,4 893110151026 (cũ: VD-34936-21) Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4 mg Viên nén đặt dưới lưỡi Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Calcitriol DHT 0,5mcg 893110149926 (cũ: VD-35005-21) Calcitriol 0,5µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lincomycin 500mg 893110150726 (cũ: VD-35009-21) Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin B1-B6-B12 893110182526 (cũ: VD-35014-21) Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dixirein Tab 500 Không kê đơn 893100150126 (cũ: VD-35180-21) Carbocistein 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hypevas 5 893110150626 (cũ: VD-35182-21) Pravastatin natri 5 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cardesartan 12 893110150026 (cũ: VD-35346-21) Candesartan cilexetil 12 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ofloxacin 300mg 893115151226 (cũ: VD-35347-21) Ofloxacin 300mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flathin 125mg 893110150326 (cũ: VD-35302-21) Simethicone 125 mg Viên nang mềm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.EZETIMIBE 10 893110129426 Ezetimibe 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DHTSPIRO 50 893110095526 Spironolactone 50 mg Viên nén. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
WEGLOSS-120 Không kê đơn 893100095426 Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mg Viên nang cứng. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFACLOR Suspension 187mg 893110095326 Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BEENGSV 893110095226 Linagliptin 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BRAFORCE 893110088726 Memantin hydrochlorid 2 mg/ 1ml Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cygigon - 30 893110461925 Nicergoline 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cygigon - 10 893110461825 Nicergoline 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Actisô-DHT 893200317825 (cũ: 893210317825) Mỗi 5ml chứa: Actisô (Folium Cynarae scolymi) 2g Cao lỏng Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Diệp hạ châu - DHT 893200319125 (cũ: VD-32621-19) Mỗi 5ml cao lỏng chứa: Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 3g Cao lỏng Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Dhtspiro 25 893110374325 Spironolactone 25mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Oralphaces 893110374225 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fasmeck 893110374125 Gabapentin 50mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dehatacil 0,5mg 893110374025 Dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Erabru 893110373925 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefadroxil suspension DHT 250/5 893110373825 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Augclamox 875 893110373725 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sm.Glimep 0,5 893110295725 Glimepirid 0,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Garlicsea 893110243625 Aciclovir 4% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Terbutalin DHT 5 893115243125 Terbutalin sulfat 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Poltamaxx 893110243025 Colecalciferol 2800IU; Natri alendronat tương ứng với acid alendronic 70mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Colbenid 10 893110242925 Prednisolon 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cubadini 893110225525 (cũ: VD-32358-19) Cefdinir 300mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Hapudini 893110225625 (cũ: VD-32360-19) Cefdinir 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Ceftibuten 90mg 893110217725 (cũ: VD-33070-19) Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sunabute 893110225725 (cũ: VD-33071-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Greenneuron-H 893210190625 (cũ: VD-21849-14) Cao bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) 100mg; Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (từ rễ cây Đinh lăng tỷ lệ 1:10) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Biosmartmin Không kê đơn 893200190525 (cũ: VD-29745-18) Cao khô men bia 5% (Extractum Saccharomyces cerevisiae siccum) (tương ứng với 4000mg men bia) 400mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Newliverdine 893110164325 (cũ: VD-21299-14) Arginin hydroclorid 200mg Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vitamin AD Không kê đơn 893100174025 (cũ: VD-29467-18) Vitamin A (Retinol palmitat) 4000IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100135325 (cũ: VD-32828-19) Povidon iod 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Meza-Calci D3 Không kê đơn 893100135225 (cũ: VD-31110-18) Calci carbonat (tương ứng với 300mg calci) 750mg; Vitamin D3 200IU Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Interbone Không kê đơn 893100135125 (cũ: VD-30937-18) Calci (dưới dạng Calci carbonat 750mg) 300mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 200IU Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hacold Không kê đơn 893100135525 (cũ: VD-22149-15) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Droply Không kê đơn 893100135025 (cũ: VD-22147-15) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ediwel 893110164425 (cũ: VD-20441-14) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tvhepatic 893110164525 (cũ: VD-18293-13) L-Ornithin L-Aspartat 450mg Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Stasamin 893110135425 (cũ: VD-21301-14) Piracetam 1200mg/6ml Dung dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Minavac 893110108425 Betacaroten 5 mg; Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Stodavinci 40 893110064125 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rukoffa Không kê đơn 893100064025 Acetylcystein 200mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lisusjta 893110063925 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 0,1% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levivina 5mg 893110063825 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ibufen-DH Không kê đơn 893100063725 Ibuprofen 200mg/10ml Hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fenzinam 200 893110063625 Fenticonazol nitrat 200mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Davinflo Không kê đơn 893100063525 Loratadin 0,1 % (w/v) Siro Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Joybina 893110063425 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefradin Cap DHT 250mg 893110063325 Cefradin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Candethiazid 893110063225 Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Augclamox 875 893110063125 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat 1004,3mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8mg) 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zakkat 250 893110341000 Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Metmoon 250mg 893115329000 Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gynowifi Không kê đơn 893100328900 Clotrimazol 200mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefdinir 300 893110328800 Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Calcitriol DHT 0,25 mcg 893110328700 Calcitriol 0,25µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cymodo-200 893110290300 (cũ: VD-31680-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Malthigas Không kê đơn 893100290600 (cũ: VD-28665-18) Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) 200mg; Simethicon 25mg Viên nén nhai Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pimatussin Không kê đơn 893101310500 (cũ: VD-20444-14) Codein phosphat 10mg; Guaifenesin 50mg; Loratadin 5mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hatacerin 893110215400 (cũ: VD-33445-19) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piracetam 200mg/1ml 893110199600 (cũ: VD-23107-15) Piracetam 200mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atropin sulfat 0,25mg 893110267100 (cũ: VD-34174-20) Atropin sulfat 0,25m Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
PTU 893110215800 (cũ: VD-20740-14) Propylthiouracil 50mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zicumgsv 893110215900 (cũ: VD-26155-17) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 105mg) 15mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tranfaximox 893110310700 (cũ: VD-26834-17) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cepmaxlox 200 893110290400 (cũ: VD-29748-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Terpincold 893111215600 (cũ: VD-28955-18) Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Haloperidol 1,5mg 893110215500 (cũ: VD-21294-14) Haloperidol 1,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Calcidvn Không kê đơn 893100310100 (cũ: VD-31105-18) Calci carbonat (tương ứng với 500mg calci) 1250mg; Vitamin D3 440IU Thuốc bột uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Attom Không kê đơn 893100267000 (cũ: VD3-104-21) Calci (dưới dạng calci glycerophosphat) 20mg; Lysin hydroclorid 30mg; Magnesi (dưới dạng magnesi gluconat) 1mg; Sắt (dưới dạng sắt sulfat) 1,5mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 2mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 3µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B3 (Niacinamid) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 270IU Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Franvit B1-B6-B12 893110266900 (cũ: VD3-134-21) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Diclofenac methyl 893110290500 (cũ: VD-30382-18) Natri diclofenac 0,2g/20g Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thyperopa forte 893110215700 (cũ: VD-26833-17) Methyldopa 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Saihasin 893110310600 (cũ: VD-25526-16) Piracetam 1200mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zadonir 893110318200 (cũ: VD-30815-18) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nikoramyl 5 893110310400 (cũ: VD-30393-18) Nicorandil 5mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cảm cúm Pacemin Không kê đơn 893100310200 (cũ: VD3-161-21) Clorpheniramin maleat 0,33mg; Paracetamol 100mg Sirô Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mezaverin 120 mg 893110290700 (cũ: VD-30390-18) Alverin citrat 120mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
ID-Arsolone 4 893110310300 (cũ: VD-30387-18) Methylprednisolon 4mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Obikiton Không kê đơn 893100318100 (cũ: VD-28521-17) Mỗi 7,5ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg tương ứng Calci 65mg; Lysin hydroclorid 150mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IU; Vitamin E (dl-alpha-tocopheryl acetat) 7,5IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg Siro Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Techepa 893110252000 (cũ: VD-25466-16) L-Ornithin L-Aspartat 3g Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Babysolvan Không kê đơn 893100215300 (cũ: VD-25166-16) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alverin citrat 40mg 893110310000 (cũ: VD-25171-16) Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ttvynta 893114155500 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Muslufen S 200/5 Không kê đơn 893100141000 Ibuprofen 4% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mezacosid 893110140900 Thiocolchicosid 4mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Korkgsv 893110140800 Isotretinoin 0,05% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Beprosazone 893110140700 Mỗi tuýp 15g chứa: Acid salicylic 0,45g; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Auslactic 893110140600 Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg Kem bôi da Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
HergaminDHT 140 mg 893210124700 (cũ: VD-31687-19) Cao khô milk thistle (Extractum Silybum marianum siccum) (tương đương với 140mg Silymarin) 186mg Viên nang cứng Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hepsonic 893210124600 (cũ: VD-25693-16) Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (tỷ lệ 1:25) (tương ứng với lá actisô 5,0g) 0,2g Cao lỏng Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Tribetason 893110092500 Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin 0,1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fenzinam 600 893110092400 Fenticonazol nitrat 600mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cefpodoxim S DHT 40mg 893110092300 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bastirizin Không kê đơn 893100092200 Cetirizin dihydroclorid 1mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Zondoril 5 893110069100 (cũ: VD-21853-14) Enalapril maleat 5mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Zinbebe Không kê đơn 893100069000 (cũ: VD-22887-15) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml Siro Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Omezon 893110023100 (cũ: VD-22153-15) Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Omeprazol) 20mg Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bolivernew 893110068700 (cũ: VD-18280-13) 250mg L-Ornithin L-Aspartat Viên nang mềm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Psocabet 893110023200 (cũ: VD-29755-18) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05 % (w/w); Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 % (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sansvigyl 893115068900 (cũ: VD-18731-13) Acetylspiramycin (tương ứng 100.000 đơn vị) 100mg; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Maltagit Không kê đơn 893100023000 (cũ: VD-26824-17) Attapulgit mormoiron hoạt hoá 2500mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mezathin S 893110022900 (cũ: VD-30389-18) L-ornithin - L-aspartat 3000mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Salicylic 5% Không kê đơn 893100023400 (cũ: VD-24193-16) Acid salicylic 0,25g/5g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gadacal Không kê đơn 893100068800 (cũ: VD-18954-13) — Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat (tương ứng với 40mg calci và 31mg phospho) 210mg; L-Lysin hydroclorid 200mg; Vitamin A(Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 3mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin. HCl) 2mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 12mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 100IU; Vitamin E (dl-alpha-Tocopheryl acetat) 10mg Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Zobisep 893110056800 (cũ: VD-30816-18) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Albendazole 400mg Không kê đơn 893100022700 (cũ: VD-21304-14) Albendazol 400mg Viên nén nhai Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Keflafen 75 893110022800 (cũ: VD-25174-16) Ketoprofen 75mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Safetamol120 Không kê đơn 893100023300 (cũ: VD-24777-16) Paracetamol 120mg Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pecrandil 20 893110940224 Nicorandil 20mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mentcetam Solution 33,33% 893110940124 Piracetam 33,33% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cymodo 893110884424 (cũ: VD-31679-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Indomethacin 25mg 893110922424 (cũ: VD-31688-19) Indomethacin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Fluozac 893110884624 (cũ: VD-31684-19) Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Anpertam 893110884224 (cũ: VD-31667-19) Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cepmaxlox 100 893110884324 (cũ: VD-31674-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 893110885224 (cũ: VD-31696-19) Tetracyclin HCl 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Hypevas 10 893110885424 (cũ: VD-26822-17) Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Citiwel 893110931324 (cũ: VD-32357-19) Mỗi 10ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Capriles 893110922324 (cũ: VD-26814-17) Piracetam 800mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Eurbic 893110884524 (cũ: VD-31683-19) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
TaclaGSV Không kê đơn 893100885124 (cũ: VD-32622-19) Fexofenadin hydroclorid 30mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Predmesol 893110884924 (cũ: VD-31690-19) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pectaril 10mg 893110884824 (cũ: VD-32827-19) Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trimeseptol 480 893110922524 (cũ: VD-32830-19) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sumtavis 893110885024 (cũ: VD-33448-19) Famotidin 40mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mentcetam 800 893110884724 (cũ: VD-33447-19) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thekati Không kê đơn 893100885324 (cũ: VD-26832-17) Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml Thuốc xịt mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pro-Spasmyl 893110847424 (cũ: VD-31691-19) Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Sunamo 893110847624 (cũ: VD-31695-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Zonazi 893110808824 (cũ: VD-31700-19) Mỗi 6ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
SM.Amoxicillin 250 893110847524 (cũ: VD-31694-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefdinir 250mg 893110808224 (cũ: VD-31671-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Roxcold Không kê đơn 893100808624 (cũ: VD-31692-19) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin A-D 893110847724 (cũ: VD-31111-18) Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000IU; Vitamin D3 (Colecalciferol) 400IU Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clovaszol Không kê đơn 893100808424 (cũ: VD-31677-19) Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
SM. Cefradin 250 893110859524 (cũ: VD-33784-19) Cefradin 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Harine 893110847124 (cũ: VD-31106-18) Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cimetidin 200mg 893110808324 (cũ: VD-31675-19) Cimetidin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
SM. Cefradin 500 893110859624 (cũ: VD-33785-19) Cefradin 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefdina 125 mg 893110808124 (cũ: VD-31670-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atton Không kê đơn 893100846824 (cũ: VD-30379-18) Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg Dung dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lebsuxy 893110861024 (cũ: VD-32725-19) Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Atmuzyn 400 893110859724 (cũ: VD-33792-19) Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ausmuco 750V Không kê đơn 893100847024 (cũ: VD-31668-19) Carbocistein 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Au-DHT Không kê đơn 893100846924 (cũ: VD-21844-14) Mỗi 7,5ml chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg Dung dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Zydvita 893110847824 (cũ: VD-32832-19) Acid ascorbic 100mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alphadeka DK 893110846724 (cũ: VD-33444-19) Chymotrypsin 8400 USP đơn vị Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Novewel 80 893110847324 (cũ: VD-24189-16) Drotaverin hydroclorid 80mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Eucaphar Không kê đơn 893100808524 (cũ: VD-31682-19) Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Thần kinh D3 Không kê đơn 893100808724 (cũ: VD-32829-19) Cafein 25mg; Paracetamol 300mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ibaganin 893110847224 (cũ: VD-26823-17) Arginin hydroclorid 200mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mizos 400 893110737124 Miconazol nitrat 400mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hataclozin 893115737024 Clorpromazin hydroclorid 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Golzynir 893110718224 (cũ: VD-31378-18) Cefdinir 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Gyndizol 893115704824 (cũ: VD-28664-18) Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sumatriptan 893110665624 (cũ: VD-23556-15) Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat) 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefpivoxil 50 893110704724 (cũ: VD-29747-18) Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin D-TP 893110665724 (cũ: VD-31112-18) Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IU Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ausmuco 200 mg Không kê đơn 893100704524 (cũ: VD-29743-18) Carbocistein 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ausmuco 750g Không kê đơn 893100704624 (cũ: VD-29744-18) Carbocistein 750mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Meza-Calci Không kê đơn 893100705024 (cũ: VD-25695-16) Calci (dưới dạng tricalcium phosphat 1,65g) 0,6g Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Acytomaxi 893110665524 (cũ: VD-22866-15) Tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg Kem bôi da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Letsuxy 893110704924 (cũ: VD-22881-15) L-Ornithin L-Aspartat 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Henazepril 10 893110594624 (cũ: VD-31107-18) Benazepril hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Savijoi 625 Không kê đơn 893100616224 (cũ: VD-31377-18) Glucosamin hydroclorid (tương đương 625mg Glucosamin) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Haterpin 893110629524 (cũ: VD-31686-19) Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Trimexazol 893110594924 (cũ: VD-31697-19) Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg 893110594824 (cũ: VD-20741-14) Albendazol 400mg Viên nén nhai Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hatasten Không kê đơn 893100594524 (cũ: VD-22877-15) Clotrimazol 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
SM.Ceclor 500 893110636324 (cũ: VD-32240-19) Cefaclor 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mezathin 893110629624 (cũ: VD-22152-15) L-Ornithin L-Aspartat 500mg Viên nang mềm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oralphaces 893110594724 (cũ: VD-25179-16) Cephalexin 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cubabute 893110568024 (cũ: VD-33069-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Klm-Meloxicam 893110575324 Meloxicam 7,5mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Stodavinci 20 893110575224 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 290/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 05/06/2024
WHO-GMP 384/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 290/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 384/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. CHINA USP hiện hành CEFACLOR Suspension 187mg 15/06/2031
Ezetimibe Neuland Laboratories Ltd INDIA USP-NF 2024 SM.EZETIMIBE 10 15/06/2031
Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) Murli Krishna Pharma Pvt.Ltd. INDIA TC NSX WEGLOSS-120 15/06/2031
Linagliptin Honour Lab Limited (Unit –III) INDIA NSX BEENGSV 15/06/2031
Memantin hydrochlorid Hikal Limited INDIA USP hiện hành BRAFORCE 15/06/2031
Nicergoline Hainan Shatingning Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Cygigon - 30 02/12/2030
Nicergoline Hainan Shatingning Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Cygigon - 10 02/12/2030
Cephalexin monohydrat tương ứng với cephalexin Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd CHINA EP 11 Oralphaces 14/08/2030
Gabapentin  Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. CHINA USP-NF 2024 Fasmeck 14/08/2030
Dexamethason Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP-NF 2024 Dehatacil 0,5mg 14/08/2030
Cefuroxim axetil tương ứng với cefuroxim Covalent Laboratories Pvt Ltd. INDIA USP-NF 2024 Cefuroxim 500mg 14/08/2030
Cefadroxil monohydrat tương ứng với cefadroxil CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN, SA Spain EP phiên bản hiện hành Cefadroxil suspension DHT 250/5 14/08/2030
<p>Kali clavulanat&nbsp; (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) tương ứng với acid clavulanic&nbsp;</p> Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Augclamox 875 14/08/2030
Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2024 Augclamox 875 14/08/2030
Glimepirid Hetero Drugs Limited, Unit-I INDIA USP-NF 2024 Sm.Glimep 0,5 02/06/2030
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP-NF 2024 Colbenid 10 02/06/2030
Colecalciferol DSM Nutritional Products AG. Switzerland EP 9.0 Poltamaxx 02/06/2030
Natri alendronat tương ứng với acid alendronic Cadila Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP 41 Poltamaxx 02/06/2030
Aciclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2023 KLM-Aciclovir 02/06/2030
Betacaroten Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ USP40 Minavac 13/03/2030
Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus Indena S.p.A Ý TC NSX Minavac 13/03/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA USP-NF 2023 Rukoffa 13/03/2030
Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat : Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8 mg tương đương với Acid clavulanic Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Augclamox 875 13/03/2030
&nbsp;Amoxicilin trihydrat 1004,3 mg tương đương với Amoxicilin The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. CHINA BP 2023 Augclamox 875 13/03/2030
Cefaclor monohydrat tương ứng với cefaclor Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. CHINA USP-NF 2023 Joybina 13/03/2030
Loratadin Vasudha Pharma Chem Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Davinflo 13/03/2030
Fenticonazol nitrat OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES. (705358) INDIA BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Fenzinam 200 13/03/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF hiện hành Candethiazid 13/03/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF hiện hành Candethiazid 13/03/2030
Esomeprazol (Dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)&nbsp;&nbsp;<div><br></div> Metrochem API Pvt. Ltd INDIA NSX Stodavinci 40 13/03/2030
Cefradin Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2024 + TC NSX Cefradin Cap DHT 250mg 13/03/2030
Lisinopril dihydrat tương ứng với lisinopril&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Lisusjta 13/03/2030
Vardenafil hydroclorid trihydrat tương ứng với vardenafil&nbsp; CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA EP 10.0 Levivina 5mg 13/03/2030
Metronidazole Kiểm soát đặc biệt Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd CHINA BP 2023 Metmoon 250mg 19/12/2029
Clotrimazol Amoli Organics Pvt. Ltd INDIA USP-NF 2023 + TC NSX Gynowifi 19/12/2029
Cefdinir Covalent Laboratories Pvt Ltd India-502296 USP-NF 2024 Cefdinir 300 19/12/2029
Calcitriol Century Pharmaceuticals Limited INDIA USP-NF 2024 Calcitriol DHT 0,25 mcg 19/12/2029
Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Zakkat 250 19/12/2029
Isotretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Korkgsv 21/11/2029
Thiocolchicosid&nbsp; India Glycols Ltd. INDIA NSX Mezacosid 21/11/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP phiên bản hiện hành Muslufen S 200/5 21/11/2029
Acid salicylic NOVACYL France EP phiên bản hiện hành Beprosazone 21/11/2029
Betamethason dipropionat tương ứng với Betamethason Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Beprosazone 21/11/2029
Acid fusidic Joyang Laboratories CHINA EP phiên bản hiện hành Auslactic 21/11/2029
Betamethason valerat tương ứng với betamethason Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Auslactic 21/11/2029
Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10.3 Tribetason 31/10/2029
Clotrimazol Amoli Organics Pvt. Ltd INDIA USP-NF 2023 Tribetason 31/10/2029
Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2023 Tribetason 31/10/2029
Cefpodoxim proxetil tương ứng với cefpodoxim Covalent Laboratories Pvt Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Cefpodoxim S DHT 40mg 31/10/2029
Cetirizin dihydroclorid&nbsp; Supriya Lifescience LTD INDIA EP 10.0 Bastirizin 31/10/2029
Fenticonazol nitrat OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES. (705358) INDIA BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Fenzinam 600 31/10/2029
Nicorandil Supriya Lifescience Ltd INDIA BP phiên bản hiện hành Pecrandil 20 15/09/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Mentcetam Solution 33,33% 15/09/2029
Miconazol nitrat Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11.2 Mizos 400 11/08/2029
Loxoprofen natri hydrat tương ứng với Loxoprofen natri&nbsp; Dijia Pharmaceutical Group Co.,LTD CHINA JPXVII Mezafen 01/07/2029
Esomeprazol (Dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat bao tan trong ruột) Metrochem API Pvt. Ltd INDIA NSX Stodavinci 20 01/07/2029
Meloxicam Apex Healthcare LTD INDIA BP2020 Klm-Meloxicam 01/07/2029
Dextromethorphan hydrobromid Divi’s Laboratories Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 06/06/2029
Loratadin Vasudha Pharma Chem Limited. INDIA USP-NF 2023 Sergurop 06/06/2029
Duloxetin (Dưới dạng vi hạt duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. Republic of Korea NSX Duckinds 30 06/06/2029
Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Mezatilin Od 750mg 06/06/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệt Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co. Ltd CHINA DĐVN IV Momotene 26/05/2029
Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. China. USP-NF hiện hành Terbuxol 05/05/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. China. USP phiên bản hiện hành Sunmedrol 28/03/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP 10.0 Ethypira 20/03/2029
Haloperidol Vamsi Labs Ltd INDIA EP phiên bản hiện hành Mezahalo 5 20/03/2029
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Prednisolon 5mg 20/03/2029
Paracetamol HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Fahado S 20/03/2029
Paracetamol HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Fahado 250 20/03/2029
Crotamiton Asence Pharma Pvt. Ltd INDIA BP CROTOSIC 31/01/2029
Tadalafil RAKSHIT PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA USP phiên bản hiện hành Tadalafil 29/01/2029
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Binbgsv 29/01/2029
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP Minbrom 29/01/2029
Bromhexin hydrochlorid FDC Limited (Roha Plant) INDIA EP Minbrom 29/01/2029
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Candesartan Plus 8/12,5 29/01/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Candesartan Plus 8/12,5 29/01/2029
Cefixim trihydrat tương ứng với cefixim&nbsp; Covalent Laboratories Pvt Ltd. INDIA Cefixime 200mg 29/01/2029
Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic&nbsp;<div><br></div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. CHINA Antermox 29/01/2029
Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin&nbsp;<div><br></div> Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Antermox 29/01/2029
Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Augclamox 500 29/01/2029
Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin&nbsp; Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 Augclamox 500 29/01/2029
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Dixirein 750mg/10ml 29/01/2029
Betahistin dihydroclorid Ami Lifesciences PVT. Ltd INDIA BP phiên bản hiện hành Vestiblu 07/11/2028
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Dixirein 125mg/5ml 07/11/2028
Ambroxol hydroclorid&nbsp; Ami Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA BP phiên bản hiện hành Ambroxol tablet 45 07/11/2028
Cefaclor monohydrat tương ứng với cefaclor Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Cefaclor suspension DHT 187/5 27/08/2028
Flucloxacillin sodium Centrient Pharmaceuticals India Private Limited INDIA EP HND-FLUCLOCAPS 23/08/2028
Febuxostat Lupin Limited INDIA NSX Xotagout 40 23/08/2028
Clarithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Clarithromycin 500mg 23/08/2028
N-acetyl-dl-leucin FLAMMA S.P.A ITALY NSX TANBALESIN 02/07/2028
N-acetyl-dl-leucin FLAMMA S.P.A ITALY NSX Tanbalesin 02/07/2028
Carbocisteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA EP DIXIREIN TAB 250 02/07/2028
Alimemazine tartrate R L Fine Chem Pvt Ltd. INDIA BP Alimemazine 5mg 02/07/2028
Metronidazole Kiểm soát đặc biệt Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd CHINA USP 41 METRONIDAZOL DHT 375 02/07/2028
Tolperisone hydrochloride SNA HEALTHCARE PVT LTD INDIA JP XVII Midopeson 50mg 02/07/2028
Tizanidine hydrochloride M/s. Symed Labs Ltd (Unit-I) INDIA USP Colthimus 6 31/05/2028
Pyridoxine hydrocloride Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Davinzin 24/05/2028
Isotretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP GOESING 24/05/2028
Galantamine hydrobromide Aurobindo Pharma Limited INDIA USP SM.GALANTAMIN 12 24/05/2028
L - cystine PharmaZell (India) Private Ltd INDIA EP 9.0 Davinzin 24/05/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 939 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.