Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
410 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 85 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 856 thuốc; sản xuất 939 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 31 |
| 2025 | 44 |
| 2024 | 221 |
| 2023 | 67 |
| 2022 | 36 |
| 2021 | 21 |
| 2020 | 6 |
| 2019 | 15 |
| 2018 | 17 |
| 2017 | 39 |
| 2016 | 26 |
| 2015 | 38 |
Hiển thị 200 trong tổng số 939 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glofap G | 893110150426 (cũ: VD-21291-14) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống. | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SM.Cephalexin 1000 | 893110182426 (cũ: VD-34180-20) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Nikoramyl 10 | 893110182326 (cũ: VD-34178-20) | Nicorandil 10 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Nitralmyl 0,6 | 893110151126 (cũ: VD-34179-20) | Glyceryl trinitrat 0,6 mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SM.Cephalexin 500 | 893110182626 (cũ: VD-34375-20) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Euvioxcin | 893110150226 (cũ: VD-34176-20) | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SM.Amoxicillin 500 | 893110151526 (cũ: VD-34374-20) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sabrof 125 | 893110151426 (cũ: VD-34175-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Motarvi | 893115150826 (cũ: VD-34177-20) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Furowel Không kê đơn | 893100183326 (cũ: VD-34439-20) | Fexofenadin hydroclorid 60 mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Bnozjep 400 | 893110183226 (cũ: VD-34373-20) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Livernin-DH | 893110182226 (cũ: VD-33993-20) | Arginin hydroclorid 500 mg/5 ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Hamistyl Không kê đơn | 893100150526 (cũ: VD-20442-14) | Loratadin 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Predmesol 16mg | 893110151326 (cũ: VD-34683-20) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nasbekyn 500 | 893110165926 (cũ: VD-34841-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nitralmyl 0,3 | 893110150926 (cũ: VD-34935-21) | Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nitralmyl 0,4 | 893110151026 (cũ: VD-34936-21) | Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4 mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Calcitriol DHT 0,5mcg | 893110149926 (cũ: VD-35005-21) | Calcitriol 0,5µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110150726 (cũ: VD-35009-21) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vitamin B1-B6-B12 | 893110182526 (cũ: VD-35014-21) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Dixirein Tab 500 Không kê đơn | 893100150126 (cũ: VD-35180-21) | Carbocistein 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hypevas 5 | 893110150626 (cũ: VD-35182-21) | Pravastatin natri 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cardesartan 12 | 893110150026 (cũ: VD-35346-21) | Candesartan cilexetil 12 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ofloxacin 300mg | 893115151226 (cũ: VD-35347-21) | Ofloxacin 300mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Flathin 125mg | 893110150326 (cũ: VD-35302-21) | Simethicone 125 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SM.EZETIMIBE 10 | 893110129426 | Ezetimibe 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DHTSPIRO 50 | 893110095526 | Spironolactone 50 mg | Viên nén. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| WEGLOSS-120 Không kê đơn | 893100095426 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mg | Viên nang cứng. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFACLOR Suspension 187mg | 893110095326 | Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BEENGSV | 893110095226 | Linagliptin 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BRAFORCE | 893110088726 | Memantin hydrochlorid 2 mg/ 1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cygigon - 30 | 893110461925 | Nicergoline 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cygigon - 10 | 893110461825 | Nicergoline 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Actisô-DHT | 893200317825 (cũ: 893210317825) | Mỗi 5ml chứa: Actisô (Folium Cynarae scolymi) 2g | Cao lỏng | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Diệp hạ châu - DHT | 893200319125 (cũ: VD-32621-19) | Mỗi 5ml cao lỏng chứa: Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 3g | Cao lỏng | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Dhtspiro 25 | 893110374325 | Spironolactone 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Oralphaces | 893110374225 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Fasmeck | 893110374125 | Gabapentin 50mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dehatacil 0,5mg | 893110374025 | Dexamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Erabru | 893110373925 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefadroxil suspension DHT 250/5 | 893110373825 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Augclamox 875 | 893110373725 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sm.Glimep 0,5 | 893110295725 | Glimepirid 0,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Garlicsea | 893110243625 | Aciclovir 4% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Terbutalin DHT 5 | 893115243125 | Terbutalin sulfat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Poltamaxx | 893110243025 | Colecalciferol 2800IU; Natri alendronat tương ứng với acid alendronic 70mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Colbenid 10 | 893110242925 | Prednisolon 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cubadini | 893110225525 (cũ: VD-32358-19) | Cefdinir 300mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Hapudini | 893110225625 (cũ: VD-32360-19) | Cefdinir 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Ceftibuten 90mg | 893110217725 (cũ: VD-33070-19) | Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sunabute | 893110225725 (cũ: VD-33071-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Greenneuron-H | 893210190625 (cũ: VD-21849-14) | Cao bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) 100mg; Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (từ rễ cây Đinh lăng tỷ lệ 1:10) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Biosmartmin Không kê đơn | 893200190525 (cũ: VD-29745-18) | Cao khô men bia 5% (Extractum Saccharomyces cerevisiae siccum) (tương ứng với 4000mg men bia) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Newliverdine | 893110164325 (cũ: VD-21299-14) | Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Vitamin AD Không kê đơn | 893100174025 (cũ: VD-29467-18) | Vitamin A (Retinol palmitat) 4000IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Povidone Iodine 10% Không kê đơn | 893100135325 (cũ: VD-32828-19) | Povidon iod 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Meza-Calci D3 Không kê đơn | 893100135225 (cũ: VD-31110-18) | Calci carbonat (tương ứng với 300mg calci) 750mg; Vitamin D3 200IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Interbone Không kê đơn | 893100135125 (cũ: VD-30937-18) | Calci (dưới dạng Calci carbonat 750mg) 300mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 200IU | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hacold Không kê đơn | 893100135525 (cũ: VD-22149-15) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Droply Không kê đơn | 893100135025 (cũ: VD-22147-15) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ediwel | 893110164425 (cũ: VD-20441-14) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tvhepatic | 893110164525 (cũ: VD-18293-13) | L-Ornithin L-Aspartat 450mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Stasamin | 893110135425 (cũ: VD-21301-14) | Piracetam 1200mg/6ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Minavac | 893110108425 | Betacaroten 5 mg; Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Stodavinci 40 | 893110064125 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rukoffa Không kê đơn | 893100064025 | Acetylcystein 200mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lisusjta | 893110063925 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Levivina 5mg | 893110063825 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ibufen-DH Không kê đơn | 893100063725 | Ibuprofen 200mg/10ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fenzinam 200 | 893110063625 | Fenticonazol nitrat 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Davinflo Không kê đơn | 893100063525 | Loratadin 0,1 % (w/v) | Siro | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Joybina | 893110063425 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cefradin Cap DHT 250mg | 893110063325 | Cefradin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Candethiazid | 893110063225 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Augclamox 875 | 893110063125 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat 1004,3mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8mg) 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zakkat 250 | 893110341000 | Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Metmoon 250mg | 893115329000 | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Gynowifi Không kê đơn | 893100328900 | Clotrimazol 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cefdinir 300 | 893110328800 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Calcitriol DHT 0,25 mcg | 893110328700 | Calcitriol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cymodo-200 | 893110290300 (cũ: VD-31680-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Malthigas Không kê đơn | 893100290600 (cũ: VD-28665-18) | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) 200mg; Simethicon 25mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pimatussin Không kê đơn | 893101310500 (cũ: VD-20444-14) | Codein phosphat 10mg; Guaifenesin 50mg; Loratadin 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hatacerin | 893110215400 (cũ: VD-33445-19) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Piracetam 200mg/1ml | 893110199600 (cũ: VD-23107-15) | Piracetam 200mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atropin sulfat 0,25mg | 893110267100 (cũ: VD-34174-20) | Atropin sulfat 0,25m | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| PTU | 893110215800 (cũ: VD-20740-14) | Propylthiouracil 50mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zicumgsv | 893110215900 (cũ: VD-26155-17) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 105mg) 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tranfaximox | 893110310700 (cũ: VD-26834-17) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cepmaxlox 200 | 893110290400 (cũ: VD-29748-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Terpincold | 893111215600 (cũ: VD-28955-18) | Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Haloperidol 1,5mg | 893110215500 (cũ: VD-21294-14) | Haloperidol 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Calcidvn Không kê đơn | 893100310100 (cũ: VD-31105-18) | Calci carbonat (tương ứng với 500mg calci) 1250mg; Vitamin D3 440IU | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Attom Không kê đơn | 893100267000 (cũ: VD3-104-21) | Calci (dưới dạng calci glycerophosphat) 20mg; Lysin hydroclorid 30mg; Magnesi (dưới dạng magnesi gluconat) 1mg; Sắt (dưới dạng sắt sulfat) 1,5mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 2mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 3µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B3 (Niacinamid) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 270IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Franvit B1-B6-B12 | 893110266900 (cũ: VD3-134-21) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Diclofenac methyl | 893110290500 (cũ: VD-30382-18) | Natri diclofenac 0,2g/20g | Gel bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Thyperopa forte | 893110215700 (cũ: VD-26833-17) | Methyldopa 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Saihasin | 893110310600 (cũ: VD-25526-16) | Piracetam 1200mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Zadonir | 893110318200 (cũ: VD-30815-18) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nikoramyl 5 | 893110310400 (cũ: VD-30393-18) | Nicorandil 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cảm cúm Pacemin Không kê đơn | 893100310200 (cũ: VD3-161-21) | Clorpheniramin maleat 0,33mg; Paracetamol 100mg | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mezaverin 120 mg | 893110290700 (cũ: VD-30390-18) | Alverin citrat 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| ID-Arsolone 4 | 893110310300 (cũ: VD-30387-18) | Methylprednisolon 4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Obikiton Không kê đơn | 893100318100 (cũ: VD-28521-17) | Mỗi 7,5ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg tương ứng Calci 65mg; Lysin hydroclorid 150mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IU; Vitamin E (dl-alpha-tocopheryl acetat) 7,5IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Techepa | 893110252000 (cũ: VD-25466-16) | L-Ornithin L-Aspartat 3g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Babysolvan Không kê đơn | 893100215300 (cũ: VD-25166-16) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Alverin citrat 40mg | 893110310000 (cũ: VD-25171-16) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ttvynta | 893114155500 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Muslufen S 200/5 Không kê đơn | 893100141000 | Ibuprofen 4% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mezacosid | 893110140900 | Thiocolchicosid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Korkgsv | 893110140800 | Isotretinoin 0,05% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Beprosazone | 893110140700 | Mỗi tuýp 15g chứa: Acid salicylic 0,45g; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Auslactic | 893110140600 | Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg | Kem bôi da | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| HergaminDHT 140 mg | 893210124700 (cũ: VD-31687-19) | Cao khô milk thistle (Extractum Silybum marianum siccum) (tương đương với 140mg Silymarin) 186mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hepsonic | 893210124600 (cũ: VD-25693-16) | Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (tỷ lệ 1:25) (tương ứng với lá actisô 5,0g) 0,2g | Cao lỏng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Tribetason | 893110092500 | Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fenzinam 600 | 893110092400 | Fenticonazol nitrat 600mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefpodoxim S DHT 40mg | 893110092300 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bastirizin Không kê đơn | 893100092200 | Cetirizin dihydroclorid 1mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Zondoril 5 | 893110069100 (cũ: VD-21853-14) | Enalapril maleat 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Zinbebe Không kê đơn | 893100069000 (cũ: VD-22887-15) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml | Siro | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Omezon | 893110023100 (cũ: VD-22153-15) | Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Omeprazol) 20mg | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bolivernew | 893110068700 (cũ: VD-18280-13) | 250mg L-Ornithin L-Aspartat | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Psocabet | 893110023200 (cũ: VD-29755-18) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05 % (w/w); Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 % (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sansvigyl | 893115068900 (cũ: VD-18731-13) | Acetylspiramycin (tương ứng 100.000 đơn vị) 100mg; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Maltagit Không kê đơn | 893100023000 (cũ: VD-26824-17) | Attapulgit mormoiron hoạt hoá 2500mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mezathin S | 893110022900 (cũ: VD-30389-18) | L-ornithin - L-aspartat 3000mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Salicylic 5% Không kê đơn | 893100023400 (cũ: VD-24193-16) | Acid salicylic 0,25g/5g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gadacal Không kê đơn | 893100068800 (cũ: VD-18954-13) | — Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat (tương ứng với 40mg calci và 31mg phospho) 210mg; L-Lysin hydroclorid 200mg; Vitamin A(Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 3mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin. HCl) 2mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 12mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 100IU; Vitamin E (dl-alpha-Tocopheryl acetat) 10mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Zobisep | 893110056800 (cũ: VD-30816-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Albendazole 400mg Không kê đơn | 893100022700 (cũ: VD-21304-14) | Albendazol 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Keflafen 75 | 893110022800 (cũ: VD-25174-16) | Ketoprofen 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Safetamol120 Không kê đơn | 893100023300 (cũ: VD-24777-16) | Paracetamol 120mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pecrandil 20 | 893110940224 | Nicorandil 20mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Mentcetam Solution 33,33% | 893110940124 | Piracetam 33,33% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cymodo | 893110884424 (cũ: VD-31679-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Indomethacin 25mg | 893110922424 (cũ: VD-31688-19) | Indomethacin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Fluozac | 893110884624 (cũ: VD-31684-19) | Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Anpertam | 893110884224 (cũ: VD-31667-19) | Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cepmaxlox 100 | 893110884324 (cũ: VD-31674-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tetracyclin | 893110885224 (cũ: VD-31696-19) | Tetracyclin HCl 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Hypevas 10 | 893110885424 (cũ: VD-26822-17) | Pravastatin natri 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Citiwel | 893110931324 (cũ: VD-32357-19) | Mỗi 10ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Capriles | 893110922324 (cũ: VD-26814-17) | Piracetam 800mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Eurbic | 893110884524 (cũ: VD-31683-19) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| TaclaGSV Không kê đơn | 893100885124 (cũ: VD-32622-19) | Fexofenadin hydroclorid 30mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Predmesol | 893110884924 (cũ: VD-31690-19) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pectaril 10mg | 893110884824 (cũ: VD-32827-19) | Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trimeseptol 480 | 893110922524 (cũ: VD-32830-19) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Sumtavis | 893110885024 (cũ: VD-33448-19) | Famotidin 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mentcetam 800 | 893110884724 (cũ: VD-33447-19) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thekati Không kê đơn | 893100885324 (cũ: VD-26832-17) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Thuốc xịt mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pro-Spasmyl | 893110847424 (cũ: VD-31691-19) | Drotaverin hydroclorid 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Sunamo | 893110847624 (cũ: VD-31695-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Zonazi | 893110808824 (cũ: VD-31700-19) | Mỗi 6ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| SM.Amoxicillin 250 | 893110847524 (cũ: VD-31694-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cefdinir 250mg | 893110808224 (cũ: VD-31671-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Roxcold Không kê đơn | 893100808624 (cũ: VD-31692-19) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitamin A-D | 893110847724 (cũ: VD-31111-18) | Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000IU; Vitamin D3 (Colecalciferol) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clovaszol Không kê đơn | 893100808424 (cũ: VD-31677-19) | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| SM. Cefradin 250 | 893110859524 (cũ: VD-33784-19) | Cefradin 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Harine | 893110847124 (cũ: VD-31106-18) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cimetidin 200mg | 893110808324 (cũ: VD-31675-19) | Cimetidin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| SM. Cefradin 500 | 893110859624 (cũ: VD-33785-19) | Cefradin 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cefdina 125 mg | 893110808124 (cũ: VD-31670-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Atton Không kê đơn | 893100846824 (cũ: VD-30379-18) | Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Lebsuxy | 893110861024 (cũ: VD-32725-19) | Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Atmuzyn 400 | 893110859724 (cũ: VD-33792-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ausmuco 750V Không kê đơn | 893100847024 (cũ: VD-31668-19) | Carbocistein 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Au-DHT Không kê đơn | 893100846924 (cũ: VD-21844-14) | Mỗi 7,5ml chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Zydvita | 893110847824 (cũ: VD-32832-19) | Acid ascorbic 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alphadeka DK | 893110846724 (cũ: VD-33444-19) | Chymotrypsin 8400 USP đơn vị | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Novewel 80 | 893110847324 (cũ: VD-24189-16) | Drotaverin hydroclorid 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Eucaphar Không kê đơn | 893100808524 (cũ: VD-31682-19) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Thần kinh D3 Không kê đơn | 893100808724 (cũ: VD-32829-19) | Cafein 25mg; Paracetamol 300mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ibaganin | 893110847224 (cũ: VD-26823-17) | Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Mizos 400 | 893110737124 | Miconazol nitrat 400mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hataclozin | 893115737024 | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Golzynir | 893110718224 (cũ: VD-31378-18) | Cefdinir 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Gyndizol | 893115704824 (cũ: VD-28664-18) | Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Sumatriptan | 893110665624 (cũ: VD-23556-15) | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat) 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefpivoxil 50 | 893110704724 (cũ: VD-29747-18) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin D-TP | 893110665724 (cũ: VD-31112-18) | Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ausmuco 200 mg Không kê đơn | 893100704524 (cũ: VD-29743-18) | Carbocistein 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ausmuco 750g Không kê đơn | 893100704624 (cũ: VD-29744-18) | Carbocistein 750mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Meza-Calci Không kê đơn | 893100705024 (cũ: VD-25695-16) | Calci (dưới dạng tricalcium phosphat 1,65g) 0,6g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Acytomaxi | 893110665524 (cũ: VD-22866-15) | Tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg | Kem bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Letsuxy | 893110704924 (cũ: VD-22881-15) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Henazepril 10 | 893110594624 (cũ: VD-31107-18) | Benazepril hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Savijoi 625 Không kê đơn | 893100616224 (cũ: VD-31377-18) | Glucosamin hydroclorid (tương đương 625mg Glucosamin) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Haterpin | 893110629524 (cũ: VD-31686-19) | Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Trimexazol | 893110594924 (cũ: VD-31697-19) | Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg | 893110594824 (cũ: VD-20741-14) | Albendazol 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hatasten Không kê đơn | 893100594524 (cũ: VD-22877-15) | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| SM.Ceclor 500 | 893110636324 (cũ: VD-32240-19) | Cefaclor 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Mezathin | 893110629624 (cũ: VD-22152-15) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Oralphaces | 893110594724 (cũ: VD-25179-16) | Cephalexin 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cubabute | 893110568024 (cũ: VD-33069-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Klm-Meloxicam | 893110575324 | Meloxicam 7,5mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Stodavinci 20 | 893110575224 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 290/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/06/2024 | — |
| WHO-GMP | 384/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | CEFACLOR Suspension 187mg | 15/06/2031 |
| Ezetimibe | Neuland Laboratories Ltd | INDIA | USP-NF 2024 | SM.EZETIMIBE 10 | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt.Ltd. | INDIA | TC NSX | WEGLOSS-120 | 15/06/2031 |
| Linagliptin | Honour Lab Limited (Unit –III) | INDIA | NSX | BEENGSV | 15/06/2031 |
| Memantin hydrochlorid | Hikal Limited | INDIA | USP hiện hành | BRAFORCE | 15/06/2031 |
| Nicergoline | Hainan Shatingning Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Cygigon - 30 | 02/12/2030 |
| Nicergoline | Hainan Shatingning Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Cygigon - 10 | 02/12/2030 |
| Cephalexin monohydrat tương ứng với cephalexin | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | CHINA | EP 11 | Oralphaces | 14/08/2030 |
| Gabapentin | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2024 | Fasmeck | 14/08/2030 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2024 | Dehatacil 0,5mg | 14/08/2030 |
| Cefuroxim axetil tương ứng với cefuroxim | Covalent Laboratories Pvt Ltd. | INDIA | USP-NF 2024 | Cefuroxim 500mg | 14/08/2030 |
| Cefadroxil monohydrat tương ứng với cefadroxil | CENTRIENT PHARMACEUTICALS SPAIN, SA | Spain | EP phiên bản hiện hành | Cefadroxil suspension DHT 250/5 | 14/08/2030 |
| <p>Kali clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) tương ứng với acid clavulanic </p> | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Augclamox 875 | 14/08/2030 |
| Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2024 | Augclamox 875 | 14/08/2030 |
| Glimepirid | Hetero Drugs Limited, Unit-I | INDIA | USP-NF 2024 | Sm.Glimep 0,5 | 02/06/2030 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2024 | Colbenid 10 | 02/06/2030 |
| Colecalciferol | DSM Nutritional Products AG. | Switzerland | EP 9.0 | Poltamaxx | 02/06/2030 |
| Natri alendronat tương ứng với acid alendronic | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 41 | Poltamaxx | 02/06/2030 |
| Aciclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | KLM-Aciclovir | 02/06/2030 |
| Betacaroten | Divi’s Laboratories Limited | Ấn Độ | USP40 | Minavac | 13/03/2030 |
| Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus | Indena S.p.A | Ý | TC NSX | Minavac | 13/03/2030 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2023 | Rukoffa | 13/03/2030 |
| Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat : Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8 mg tương đương với Acid clavulanic | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Augclamox 875 | 13/03/2030 |
| Amoxicilin trihydrat 1004,3 mg tương đương với Amoxicilin | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | CHINA | BP 2023 | Augclamox 875 | 13/03/2030 |
| Cefaclor monohydrat tương ứng với cefaclor | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Joybina | 13/03/2030 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Davinflo | 13/03/2030 |
| Fenticonazol nitrat | OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES. (705358) | INDIA | BP phiên bản hiện hành (BP 2022) | Fenzinam 200 | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Candethiazid | 13/03/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Candethiazid | 13/03/2030 |
| Esomeprazol (Dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) <div><br></div> | Metrochem API Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Stodavinci 40 | 13/03/2030 |
| Cefradin | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2024 + TC NSX | Cefradin Cap DHT 250mg | 13/03/2030 |
| Lisinopril dihydrat tương ứng với lisinopril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Lisusjta | 13/03/2030 |
| Vardenafil hydroclorid trihydrat tương ứng với vardenafil | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | EP 10.0 | Levivina 5mg | 13/03/2030 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2023 | Metmoon 250mg | 19/12/2029 |
| Clotrimazol | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | USP-NF 2023 + TC NSX | Gynowifi | 19/12/2029 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Pvt Ltd | India-502296 | USP-NF 2024 | Cefdinir 300 | 19/12/2029 |
| Calcitriol | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP-NF 2024 | Calcitriol DHT 0,25 mcg | 19/12/2029 |
| Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil | China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Zakkat 250 | 19/12/2029 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Korkgsv | 21/11/2029 |
| Thiocolchicosid | India Glycols Ltd. | INDIA | NSX | Mezacosid | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Muslufen S 200/5 | 21/11/2029 |
| Acid salicylic | NOVACYL | France | EP phiên bản hiện hành | Beprosazone | 21/11/2029 |
| Betamethason dipropionat tương ứng với Betamethason | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Beprosazone | 21/11/2029 |
| Acid fusidic | Joyang Laboratories | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Auslactic | 21/11/2029 |
| Betamethason valerat tương ứng với betamethason | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Auslactic | 21/11/2029 |
| Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.3 | Tribetason | 31/10/2029 |
| Clotrimazol | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | USP-NF 2023 | Tribetason | 31/10/2029 |
| Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Tribetason | 31/10/2029 |
| Cefpodoxim proxetil tương ứng với cefpodoxim | Covalent Laboratories Pvt Ltd | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Cefpodoxim S DHT 40mg | 31/10/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid | Supriya Lifescience LTD | INDIA | EP 10.0 | Bastirizin | 31/10/2029 |
| Fenticonazol nitrat | OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES. (705358) | INDIA | BP phiên bản hiện hành (BP 2022) | Fenzinam 600 | 31/10/2029 |
| Nicorandil | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Pecrandil 20 | 15/09/2029 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Mentcetam Solution 33,33% | 15/09/2029 |
| Miconazol nitrat | Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.2 | Mizos 400 | 11/08/2029 |
| Loxoprofen natri hydrat tương ứng với Loxoprofen natri | Dijia Pharmaceutical Group Co.,LTD | CHINA | JPXVII | Mezafen | 01/07/2029 |
| Esomeprazol (Dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat bao tan trong ruột) | Metrochem API Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Stodavinci 20 | 01/07/2029 |
| Meloxicam | Apex Healthcare LTD | INDIA | BP2020 | Klm-Meloxicam | 01/07/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 | 06/06/2029 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP-NF 2023 | Sergurop | 06/06/2029 |
| Duloxetin (Dưới dạng vi hạt duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | NSX | Duckinds 30 | 06/06/2029 |
| Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin | The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Mezatilin Od 750mg | 06/06/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | DĐVN IV | Momotene | 26/05/2029 |
| Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | USP-NF hiện hành | Terbuxol | 05/05/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | China. | USP phiên bản hiện hành | Sunmedrol | 28/03/2029 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Ethypira | 20/03/2029 |
| Haloperidol | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Mezahalo 5 | 20/03/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Prednisolon 5mg | 20/03/2029 |
| Paracetamol | HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Fahado S | 20/03/2029 |
| Paracetamol | HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Fahado 250 | 20/03/2029 |
| Crotamiton | Asence Pharma Pvt. Ltd | INDIA | BP | CROTOSIC | 31/01/2029 |
| Tadalafil | RAKSHIT PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Tadalafil | 29/01/2029 |
| Acyclovir | Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Binbgsv | 29/01/2029 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP | Minbrom | 29/01/2029 |
| Bromhexin hydrochlorid | FDC Limited (Roha Plant) | INDIA | EP | Minbrom | 29/01/2029 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Candesartan Plus 8/12,5 | 29/01/2029 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Candesartan Plus 8/12,5 | 29/01/2029 |
| Cefixim trihydrat tương ứng với cefixim | Covalent Laboratories Pvt Ltd. | INDIA | — | Cefixime 200mg | 29/01/2029 |
| Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic <div><br></div> | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | — | Antermox | 29/01/2029 |
| Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin <div><br></div> | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | — | Antermox | 29/01/2029 |
| Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Augclamox 500 | 29/01/2029 |
| Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin | Henan Lvyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Augclamox 500 | 29/01/2029 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Dixirein 750mg/10ml | 29/01/2029 |
| Betahistin dihydroclorid | Ami Lifesciences PVT. Ltd | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Vestiblu | 07/11/2028 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Dixirein 125mg/5ml | 07/11/2028 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Ambroxol tablet 45 | 07/11/2028 |
| Cefaclor monohydrat tương ứng với cefaclor | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Cefaclor suspension DHT 187/5 | 27/08/2028 |
| Flucloxacillin sodium | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | EP | HND-FLUCLOCAPS | 23/08/2028 |
| Febuxostat | Lupin Limited | INDIA | NSX | Xotagout 40 | 23/08/2028 |
| Clarithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Clarithromycin 500mg | 23/08/2028 |
| N-acetyl-dl-leucin | FLAMMA S.P.A | ITALY | NSX | TANBALESIN | 02/07/2028 |
| N-acetyl-dl-leucin | FLAMMA S.P.A | ITALY | NSX | Tanbalesin | 02/07/2028 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP | DIXIREIN TAB 250 | 02/07/2028 |
| Alimemazine tartrate | R L Fine Chem Pvt Ltd. | INDIA | BP | Alimemazine 5mg | 02/07/2028 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | USP 41 | METRONIDAZOL DHT 375 | 02/07/2028 |
| Tolperisone hydrochloride | SNA HEALTHCARE PVT LTD | INDIA | JP XVII | Midopeson 50mg | 02/07/2028 |
| Tizanidine hydrochloride | M/s. Symed Labs Ltd (Unit-I) | INDIA | USP | Colthimus 6 | 31/05/2028 |
| Pyridoxine hydrocloride | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Davinzin | 24/05/2028 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP | GOESING | 24/05/2028 |
| Galantamine hydrobromide | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP | SM.GALANTAMIN 12 | 24/05/2028 |
| L - cystine | PharmaZell (India) Private Ltd | INDIA | EP 9.0 | Davinzin | 24/05/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | 957 |
| Merck KGaA | 16 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | 868 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | 865 |
| Proquimac PFC, S.A. | 1.036 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD | 1.043 |
| Sun Ace Kakoh | 831 |
| Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa | 759 |
| MEGGLE GmbH&Co.KG | 745 |
| Công Ty Cổ Phần Pymepharco | 730 |
| JRS Pharma &Gujarat Microwax Private Limited | 721 |
| Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | 697 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.