Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

270 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 75 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 837 thuốc; sản xuất 868 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

868
Số đăng ký thuốc
75
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202620
202593
2024391
202377
202231
202112
202012
201916
201812
201710
20169
201225

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 868 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Fabamox 250mg 893110159126 (cũ: VD-21362-14)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trikadinir 300 893110159526 (cũ: VD-34756-20)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Phabalysin 200 Cap Không kê đơn 893100159426 (cũ: VD-34753-20)Acetylcystein 200 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Firstlexin 250 893110159326 (cũ: VD-34752-20)Cephalexin 250mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ferritox 893110159226 (cũ: VD-34751-20)Polysaccharide iron complex tương đương 150mg sắt nguyên tố 340,91 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g 893110106126 Cefoperazon 1g: Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1))Bột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VANCOMYCIN 1g 893115106026 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000 mg tương đương 1.000.000 IUBột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VANCOMYCIN 0,75g 893115105926 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 750 mgBột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FARDEMPA 5 893110105826 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FARDEMPA 10 893110105726 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FABA-TICA 893110105626 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elephaxin 2g 893110105526 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2 gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elephaxin 0,5g 893110105426 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tetracyclin 250 893110105326 Tetracyclin hydroclorid 250 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TBdarlinco 893110105226 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Levofloxacin 500 893115105126 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Atorvastatin 20 893110105026 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pharbadem 0,5g 893110013926 Doripenem 0,5g (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,5214g)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pharbadem 0,25g 893110013826 Doripenem 0,25g (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,2607g)Thuốc bột pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fabanalin 5 893110013726 Solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Thiocoat 80 893110470325 Febuxostat 80mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dexamethason 0,5 mg 893110470225 Dexamethason 0,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Thiocoat 40 893110470125 Febuxostat 40mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Midakacin 1g 893110470025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95mg) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Entofly 40 cap. 893110469925 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi pellet 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Darcokin 5 893110469825 Nicorandil 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Casdenzid 4 893110469725 Candesartan cilexetil 4mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bebratine 20 893110469625 Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atoreg 40 893110469525 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calci Trihydrat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atoreg 20 893110469425 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calci Trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampiphaba 1g 893110469325 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mygast 893115496125 (cũ: VD-12946-10)Terbutalin sulfat 0,5mg/1mlThuốc tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Pharcoter Forte 893111494325 (cũ: VD-33603-19)Codein base 15mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lovegra 893110496025 (cũ: VD-5976-08)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Azithromycin 500mg 893110495925 (cũ: VD-8806-09)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Co-trimoxazol 240mg 893110494225 (cũ: VD-19955-13)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Babytrim-New AUG 200/28,5 893110383425 Mỗi gói chứa Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vagonxin 1,25g 893115383325 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1250mgBột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Urizatilin 2g 893110383225 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Thiocoat 120 893110383125 Febuxostat 120mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pharmiprils 10 893110383025 Ramipril 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pharbalol 5 893110382925 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Febuxostat 120mg 893110382825 Febuxostat 120mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fabamox 0,25g 893110382725 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fabaem 160 893110382625 Fenofibrat 160mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dulmaron 5 Tab. Không kê đơn 893100382525 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftis 2g 893110382425 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 2,096g) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftis 1g 893110382325 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 1,048g) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoperazon 2 g 893110382225 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefixim 200mg 893110382125 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mgViên nén phân tánViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amikacin 1g 893110382025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,9mg) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mordephil 4 893110381225 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat 4,86mg) 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amoxicilin/Acid Clavulanic 250mg/62,5mg 893110209425 (cũ: VD-22220-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bivicode 2g 893110209725 (cũ: VD-21900-14)Cefepim (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefepim HCl và L-arginin) 2000mgBột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Babytrim-New Aug 400/57 893110260325 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vancomycin 1,5g 893115260225 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1500mgBột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vancomycin 1,25g 893115260125 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1250mgBột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vagonxin 1,5g 893115260025 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1500mgBột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Potinrox 4g 893110259925 Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 4,169 g) 4gThuốc bột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pharhistine 24 893110259825 Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Idurat 5 893110259725 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 5,93mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Idurat 20 893110259625 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 23,70mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Faldobiz 1g 893110259525 Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và Natri carbonat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Citi - Brain 250 893110259425 Citicolin natri 250mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefoperazon 1g/Sulbactam 1g 893110259325 Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) 1g : 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefoperazon 0,5g/Sulbactam 0,5g 893110259225 Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) 0,5g : 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bicelor 500mg/5ml 893110259125 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 6000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampiphaba 0,5g 893110259025 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 2g 893110258925 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 1g 893110258825 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 0,5g 893110258725 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 4mg 893110257925 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tbsoretin 16mg 893110257825 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cholator 893710257225 Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pharbamin 1500 893110222925 (cũ: VD-34010-20)Mecobalamin 1500mcgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Dimetex 893115209925 (cũ: VD-34007-20)Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fabapoxim 100 893110210125 (cũ: VD-34009-20)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Parazacol 150 DT. Không kê đơn 893100222825 (cũ: VD-34266-20)Paracetamol 150mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phabalysin 600 Không kê đơn 893100210425 (cũ: VD-33598-19)Acetylcystein 600mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trikadinir 893110210525 (cũ: VD-32914-19)Cefdinir 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maxxcup 893110210325 (cũ: VD-32910-19)Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grovababy 893110210225 (cũ: VD-29855-18)Spiramycin 750000IUBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fabadroxil 893110210025 (cũ: VD-30522-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
CefpoEXT 893110209825 (cũ: VD-29157-18)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Babytrim - New 893110209625 (cũ: VD-27075-17)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg 893110209525 (cũ: VD-18357-13)Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hoạt Huyết Dưỡng Não Trung Ương 1 893210192225 (cũ: VD-33593-19)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (hàm lượng flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương với 1875mg rễ Đinh lăng) 150mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Hoạt Huyết Dưỡng Não Trung Ương 1 893210192325 (cũ: VD-32542-19)Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis Bilobae siccum) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương 1875mg Đinh lăng) 150mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Celogramin 10 893110144725 (cũ: VD-34259-20)Vinpocetin 10mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Celogramin 5 893110144825 (cũ: VD-34260-20)Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Injectam- S12 893110145125 (cũ: VD-34264-20)Piracetam 12g/60mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Firstlexin 500 893110145025 (cũ: VD-34263-20)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dol-Cold 893110167425 (cũ: VD-12384-10)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mgn; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Zelfamox 250/125 893110167625 (cũ: VD-31970-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Pharcoter 893111167525 (cũ: VD-30538-18)Codein base 10mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Dextromethorphan 15 893110144925 (cũ: VD-28074-17)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sulamcin 750 893110145225 (cũ: VD-29155-18)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosylat dihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vigentin 250mg/62,5mg 893110145325 (cũ: VD-20823-14)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bivibact 500 893110167325 (cũ: VD-19950-13)Etamsylat 500mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bivibact 250 893110144625 (cũ: VD-19949-13)Etamsylat 250mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Visdazul 50mg/1000mg 893110081525 Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ubidecarenon 10 mg Không kê đơn 893100081425 Ubidecarenon 10mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Spaztilo 893110081325 Otilonium bromid 40mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Saxagliptin 2,5 mg 893110081225 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pharbapain 893111081125 Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Phabatral 893110081025 Thiocolchicosid 4mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100080925 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Farbacef 90 893110080825 Mỗi gói chứa Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Entofly 20 Cap. 893110080725 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dulcero 893110080625 Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri 42,56mg) 40mgThuốc bột đông khô pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cephalexin 500mg 893110080525 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefadroxil 500mg 893110080425 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 500mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acid Ursodeoxycholic 100mg 893110080325 Acid ursodeoxycholic 100mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lincomycin 500mg 893110334900 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Imazicol 40 893110334800 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol Sodium Sesquihydrat 45,1mg) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fosfomycin 4g 893110334700 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Adkold-new for children Không kê đơn 893100269700 (cũ: VD-19015-13)Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Triprolidin hydroclorid 0,625mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Quinvonic 250 893115229000 (cũ: VD-34270-20)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fabagolin 893110295600 (cũ: VD-34262-20)Dexibuprofen 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Darcokin 10 893110295500 (cũ: VD-34261-20)Nicorandil 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pharbalol 2.5 893110228700 (cũ: VD-34269-20)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 2,725mg) 2,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Xalermus 250 Không kê đơn 893100270800 (cũ: VD-34273-20)Carbocistein 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pharzosin 2 893110228900 (cũ: VD-33606-19)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levomepromazin 25mg 893110228300 (cũ: VD-33594-19)Levomepromazin 25mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Salbutamol 2mg 893115229100 (cũ: VD-31965-19)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Phabacarb 50 893110270500 (cũ: VD-31964-19)Carbazochrom natri sulfonat 50mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Phabacarb 25 893110270400 (cũ: VD-31963-19)Carbazochrom natri sulfonat 25mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Firstlexin 893110228000 (cũ: VD-31955-19)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 3000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 1.5 M.I.U 893110229200 (cũ: VD-31966-19)Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tilmizin 150 893110295800 (cũ: VD-30541-18)Netilmicin (dưới dạng Neltimicin sulfat) 150mg/1,5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bravine Inmed 893110295400 (cũ: VD-29159-18)Cefdinir 125mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pagozine 893110228500 (cũ: VD-28088-17)Paracetamol 1000mg/6,7mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Smaxlatin - 60 893110270700 (cũ: VD-28094-17)Lọ 60ml chứa: Glycin 1200mg; Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinat monoamoni) 120mg; L – cystein HCl (dưới dạng L – cystein HCl. H20) 60mgDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Prazintel 893110295700 (cũ: VD-28092-17)Praziquantel 600mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Firstlexin 500 DT. 893110270100 (cũ: VD-28076-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Opispas 893110228400 (cũ: VD-28086-17)Papaverin hydroclorid 40mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quinrox 400/40 893115270600 (cũ: VD-27088-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 400mg/40mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pharbacol Extra Không kê đơn 893100228600 (cũ: VD-26288-17)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimedrol 10mg/1ml 893110227800 (cũ: VD-25801-16)Diphenhydramin hydroclorid 10mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Isoniazid 50mg 893110228100 (cũ: VD-25806-16)Isoniazid 50mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefuroxim 0,75g 893110227600 (cũ: VD-25799-16)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenofovir 893110229400 (cũ: VD-25296-16)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Adretop 893110227400 (cũ: VD-25284-16)Adrenalin (dưới dạng Epinephrin bitartrat) 1mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kidbufen-New Không kê đơn 893100228200 (cũ: VD-25530-16)Ibuprofen 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg 893110227000 (cũ: VD-25283-16)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat + Cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fabamox 250 893110227200 (cũ: VD-25791-16)Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zelfamox 500/125 DT. 893110271100 (cũ: VD-28683-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Iba-mentin 1000mg/62,5mg 893110270900 (cũ: VD-28065-17)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fabamox 500 DT. 893110227300 (cũ: VD-27073-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulamcin 250 893110271000 (cũ: VD-29154-18)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosylat dihydrat) 250mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Biotin 5mg Không kê đơn 893100227500 (cũ: VD-24862-16)Biotin 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Supevastin 5mg 893110229300 (cũ: VD-24294-16)Simvastatin 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amoxicilin/Acid Clavulanic 875mg/125mg 893110227100 (cũ: VD-23669-15)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thymosin alpha1 1,6mg 893114229500 (cũ: VD-19954-13)Thymosin alpha 1 1,6mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Natamycin 25mg 893110270300 (cũ: VD-21365-14)Natamycin 25mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Domzac Không kê đơn 893100270000 (cũ: VD-11729-10)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Injectam - S 1g 893110270200 (cũ: VD-10439-10)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Amoxicilin 500mg 893110226900 (cũ: VD-17537-12)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Defechol 300 893110227700 (cũ: VD-16998-12)Fenofibrat 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Babytrim-New alpha 893110269800 (cũ: VD-17543-12)Alphachymotrypsin 4,2mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Billerol 300 893110313700 (cũ: VD-19464-13)Glutathion 300mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Duratamin 600 893110227900 (cũ: VD-19465-13)Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 600mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Datrieuchung-New 893110269900 (cũ: VD-20826-14)Clorpheniramin maleat 1mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pharemzin 893110228800 (cũ: VD-21364-14)Emtricitabin 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sodium Aescinate For Injection 690110184600 Sodium Aescinate 5mgThuốc bột đông khô pha tiêmChina06/12/2024 Đến 06/12/2029
Bronchokod 893110146600 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefoperazon 500 mg 893110146700 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Diosmin 600 mg 893110146800 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Faldobiz 500 893110146900 Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp cefamandol nafat và natri carbonat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Potinrox 1g 893110147000 Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Potinrox 2g 893110147100 Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Saxagliptin 5 mg 893110147300 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Pharbivo 10 893110147200 Bisoprolol fumarat 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gronat Không kê đơn 893200120000 Men bia tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae raffinatum) (tương đương 0,2g cao khô men bia) 2g/5mlSirôViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Tô mộc trung ương 1 893210126700 (cũ: VD-32913-19)Cao khô Tô mộc (Extractum Lignum Sappan siccum) (tương đương 1883mg Tô mộc) 160mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Acid Ursodeoxycholic 150mg 893110100700 Acid ursodeoxycholic 150mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acid Ursodeoxycholic 250mg 893110100800 Acid ursodeoxycholic 250mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cefoperazon 2g/Sulbactam 1g 893110100900 Cefoperazon 2g: Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1))Thuốc bột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ceftriaxon 2g 893110101000 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dafecote 5 893110101100 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Flunodox 10 893110101200 Leflunomid 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Indolinazy 100 893110101300 Acid ursodeoxycholic 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Indolinazy 150 893110101400 Acid ursodeoxycholic 150mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Indolinazy 250 893110101500 Acid ursodeoxycholic 250mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Phacanzid 16/12,5 893110101600 Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Stavid 893110101700 Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trepmycin 893110101800 Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trikaxon 0,5g 893110101900 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
UbidecarenoN 30 mg Không kê đơn 893100102000 Ubidecarenon 30mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Levofloxacin 500mg 893115033100 (cũ: VD-34271-20)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Banago 10 893110032900 (cũ: VD-24287-16)Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Elnizol 893115033000 (cũ: VD-24288-16)Mỗi chai 100ml dung dịch chứa Metronidazol 500mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Phabarat 893110033300 (cũ: VD-34268-20)Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zelfamox 875/125 DT. 893110073500 (cũ: VD-29863-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén phân tánViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Trikapezon 893110033400 (cũ: VD-24868-16)1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Redmol 893111073400 (cũ: VD-18769-13)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Midakacin 250 893110033200 (cũ: VD-28082-17)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat ) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amucopect- New for children Không kê đơn 893100073200 (cũ: VD-20252-13)Natri benzoat 113,40mg; Sulfogaiacol 58,72mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Alphatrypa 893110073100 (cũ: VD-27074-17)Chymotrypsin 4200IUViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ziusa 893110033500 (cũ: VD-26292-17)— Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP623/GCN-QLDCục Quản lý Dược05/05/2026
WHO-GMP855/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP855/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP431/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP374/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP374/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 623/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 855/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 855/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 431/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 374/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 374/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhElephaxin 2g15/06/2031
Cefoperazon 1g: Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINATC NSXCefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g15/06/2031
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)  Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + In-houseVANCOMYCIN 1g15/06/2031
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) Honour Lab Limited (Unit – III)INDIATC NSXFARDEMPA 515/06/2031
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) Honour Lab Limited (Unit – III)INDIATC NSXFARDEMPA 1015/06/2031
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP hiện hành + NSXFABA-TICA15/06/2031
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhElephaxin 0,5g15/06/2031
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,5214 gam)  Apitoria Pharma Private Limited (Unit VII)Ấn ĐộTC NSXPharbadem 0,5g09/03/2031
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,2607 gam)  Apitoria Pharma Private Limited (Unit VII)Ấn ĐộTC NSXPharbadem 0,25g09/03/2031
Solifenacin succinate Hetero Drugs LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFabanalin 509/03/2031
Febuxostat APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT - IIINDIATCNSXThiocoat 4002/12/2030
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT.LTD.,INDIATCNSXThiocoat 4002/12/2030
Febuxostat APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT - IIINDIATCNSXThiocoat 8002/12/2030
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT.LTD.,INDIATCNSXThiocoat 8002/12/2030
Candesartan cilexetil  Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTDCHINAEP hiện hànhCasdenzid 402/12/2030
Nicorandil Supriya Lifescience LtdINDIABP hiện hànhDarcokin 502/12/2030
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95 mg) Shandong Anxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành +TC NSXMidakacin 1g02/12/2030
Trimetazidin dihydroclorid JPN Pharma Pvt., LtdINDIABP 2018Bebratine 2002/12/2030
Atorvastatin <div>(dưới dạng Atorvastatin Calci Trihydrat) </div><div><br></div> MYLAN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhAtoreg 4002/12/2030
Atorvastatin <div>(dưới dạng Atorvastatin Calci Trihydrat) </div><div><br></div> MYLAN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhAtoreg 2002/12/2030
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi pellet 8,5%) Titan Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộTCNSXEntofly 40 cap.02/12/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) STERILE INDIA PVT.LTD.INDIAUSP hiện hànhAmpiphaba 1g02/12/2030
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP phiên bản hiện hànhBabytrim-New AUG 200/28,514/08/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhBabytrim-New AUG 200/28,514/08/2030
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224,0 mg) Nectar Lifesciences Ltd. (Unit No. II)INDIAUSP hiện hànhCefixim 200mg14/08/2030
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95 mg) Shandong Anxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành +TC NSXAmikacin 1g14/08/2030
Fenofibrat Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINABP hiện hànhFabaem 16014/08/2030
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) Cadila pharmaceuticals limitedINDIANSXPharbalol 514/08/2030
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhCefoperazon 2 g14/08/2030
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) Reyoung Pharmaceutical Co., LtdP.R. ChinaBP hiện hành + IHUrizatilin 2g14/08/2030
Desloratadin Vasudha Pharma Chem Limited Unit 1Ấn ĐộEP hiện hànhDulmaron 5 Tab.14/08/2030
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 2,096g) NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCeftis 2g14/08/2030
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 1,048g) NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCeftis 1g14/08/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPharmiprils 1014/08/2030
Febuxostat APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT - IIINDIATCNSXFebuxostat 120mg14/08/2030
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT.LTD.,INDIATCNSXFebuxostat 120mg14/08/2030
Febuxostat APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT - IIINDIATCNSXThiocoat 12014/08/2030
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT.LTD.,INDIATCNSXThiocoat 12014/08/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) Zhuhai United Laboratories Co. LtdCHINAEP hiện hànhFabamox 0,25g14/08/2030
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 5,93 mg)&nbsp; SMS Pharmaceutical LimitedINDIAUSP hiện hànhIdurat 502/06/2030
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 23,70 mg) SMS Pharmaceutical LimitedINDIAUSP hiện hànhIdurat 2002/06/2030
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 4,169 g) Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhPotinrox 4g02/06/2030
Citicolin natri&nbsp;<div><br></div> Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceurical Co., LtdCHINACP 2010Citi - Brain 25002/06/2030
Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTC NSXCefoperazon 1g/Sulbactam 1g02/06/2030
Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTC NSXCefoperazon 0,5g/Sulbactam 0,5g02/06/2030
Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và Natri carbonat) China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhFaldobiz 1g02/06/2030
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) Lupin LimitedINDIAUSP hiện hànhBicelor 500mg/5ml02/06/2030
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals LtdINDIAEP hiện hànhPharhistine 2402/06/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hành + TC NSXAmpicilin 2g02/06/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hành + TC NSXAmpicilin 1g02/06/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hành + TC NSXAmpicilin 0,5g02/06/2030
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) Sterile India Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hành + TC NSXAmpiphaba 0,5g02/06/2030
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP phiên bản hiện hànhBabytrim-New Aug 400/5702/06/2030
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)&nbsp; Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhBabytrim-New Aug 400/5702/06/2030
Paracetamol Granules India LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhPharbapain13/03/2030
Otilonium bromid KHANDELWAL LABORATORIES PVT. LTD. (705016)INDIATCNSXSpaztilo13/03/2030
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAcid Ursodeoxycholic 100mg13/03/2030
Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri 42,56mg) STERILE INDIA PVT.LTD.(INDIA)TC NSXDulcero13/03/2030
Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột Esomeprazol Magnesi 8,5% w/w) Titan Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộTCNSXEntofly 20 Cap.13/03/2030
Thiocolchicosid (dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh từ Ethanol) India glycols limitedINDIAEP hiện hànhPhabatral13/03/2030
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)&nbsp; Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., LtdChina 312400BP hiện hànhCephalexin 500mg13/03/2030
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) Covalent Laboratories Private LimitedINDIATC NSXFarbacef 9013/03/2030
Metformin hydroclorid Abhilash Chemicals & Pharmaceuticals Pvt., Ltd.INDIABP hiện hànhVisdazul 50mg/1000mg13/03/2030
Vildagliptin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSXVisdazul 50mg/1000mg13/03/2030
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) Apitoria Pharma Private LimitedINDIABP hiện hànhCefadroxil 500mg13/03/2030
Paracetamol&nbsp; Granules India Limited, IndiaINDIABP hiện hànhParacetamol 500mg13/03/2030
Paracetamol&nbsp; Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd, ChinaCHINABP hiện hànhParacetamol 500mg13/03/2030
Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIATC NSXSaxagliptin 2,5 mg13/03/2030
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol Sodium Sesquihydrat 45,1 mg) Metrochem Api Private LimitedViệt NamBP hiện hànhImazicol 4019/12/2029
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.CHINAEP hiện hànhFosfomycin 4g19/12/2029
Bisoprolol fumarat IPCA Laboratories LimitedẤn ĐộUSP40Pharbivo 1021/11/2029
Diosmin Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhDiosmin 600 mg21/11/2029
Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIATC NSXSaxagliptin 5 mg21/11/2029
Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và Natri carbonat) China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhFaldobiz 50021/11/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP hiện hànhBronchokod21/11/2029
Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhCefoperazon 500 mg21/11/2029
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Potinrox 2g21/11/2029
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Potinrox 1g21/11/2029
Men bia tinh chế <i>(Fermentum Saccharomyces</i><div><i>cerevisiae raffinatum) </i></div><div>(tương đương 0,2 g cao khô men bia) </div><div><br></div> BiospringerPhápTCNSXGronat18/11/2029
Hydroclorothiazid Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộEP 9.0Phacanzid 16/12,531/10/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Phacanzid 16/12,531/10/2029
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) COVALENT LABORATORIES PVT. LTDINDIAUSP hiện hành + In houseTrikaxon 0,5g31/10/2029
<p>Ivabradin</p><p>(dùng dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg)</p> Ind-Swift Laboratories LimitedẤn ĐộTC NSXDafecote 531/10/2029
<p>Ivabradin</p><p>(dùng dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg)</p> Ind-Swift Laboratories LimitedẤn ĐộTC NSXDafecote 531/10/2029
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) COVALENT LABORATORIES PVT. LTDẤn ĐộUSP hiện hành + In houseCeftriaxon 2g31/10/2029
Simvastatin HETERO LABS LIMITEDINDIAUSP hiện hànhStavid31/10/2029
Cefoperazon 2g: Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTC NSXCefoperazon 2g/Sulbactam 1g31/10/2029
Leflunomid Cipla Ltd.INDIAEP hiện hànhFlunodox 1031/10/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhIndolinazy 10031/10/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAcid Ursodeoxycholic 150mg31/10/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAcid Ursodeoxycholic 250mg31/10/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhIndolinazy 15031/10/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhIndolinazy 25031/10/2029
Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat)<div><br></div> Hebei Shengxue Dacheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTrepmycin31/10/2029
Acetylsalicylic acid NovacylFranceEP hiện hànhSacyldo 75/10015/09/2029
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT.LTD.,INDIATCNSXFebuxostat 40mg15/09/2029
Acetylsalicylic acid NovacylThailandEP hiện hànhSacyldo 75/10015/09/2029
Cefoperazon 2g: Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1)) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTC NSXBaforazon 3g15/09/2029
<p>Acyclovir</p> Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Phartevir 80015/09/2029
Ampicilin : Sulbactam [dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri (2 : 1)] Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTCNSXSulamcin 1,5g15/09/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 868 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.