Công ty Cổ phần Dược Danapha: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Danapha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

130 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 20 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 281 thuốc; sản xuất 258 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

282
Số đăng ký thuốc
20
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202510
202474
202341
202220
20211
20203
20192
20188
20174
20163
20156

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 282 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ibuprofen 200mg Không kê đơn 893100144826 (cũ: VD-21201-14)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Davertyl 893110144626 (cũ: VD-34628-20)N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ericox 60 893110144726 (cũ: VD-34630-20)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML 893110087326 Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1mlDung dịch tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ziprasidon 40 mg Danapha 893114087426 Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinpocetin Danapha 893110366425 Vinpocetin 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sitagliptin 100mg Danapha 893110229825 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,5mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tofisopam 50mg Danapha 893110229925 Tofisopam 50mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diệp Hạ Châu Danapha Không kê đơn 893200189025 (cũ: VD-26067-17)Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) Tương ứng với 250mg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 60mgViên nén bao đườngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Buvisol 893114127725 (cũ: VD-31042-18)Bupivacaine hydrochloride 20mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dantuoxin 893110161925 (cũ: VD-26675-17)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Dalekine 200 mg/ml 893114052025 Natri valproat 20 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Palonosetron Danapha 893110052125 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,28mg) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitagliptin 50 mg Danapha 893110052225 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Telfadin Danapha 30 ODT Không kê đơn 893100052325 Fexofenadin hydroclorid 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cao sao vàng Không kê đơn 893100307700 (cũ: VD-20629-14)Menthol 4,1 % (kl/kl) Long não (Camphor) 25,8 % (kl/kl) Tinh dầu Bạc hà 12,5 % (kl/kl) Tinh dầu Tràm 8,8 % (kl/kl) Tinh dầu Đinh hương 0,9 % (kl/kl) Tinh dầu Quế 1,4 % (kl/kl) 4,1 % (kl/kl) 25,8 % (kl/kl) 12,5 % (kl/kl) 8,8 % (kl/kl) 0,9 % (kl/kl) 1,4 % (kl/kl)Cao xoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Phenytoin 100mg 893110201400 (cũ: VD-23443-15)Phenytoin 100mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Haloperidol 0,5% 893110285600 (cũ: VD-28791-18)Haloperidol 5mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Danapha-Natrex 50 893110285500 (cũ: VD-30233-18)Naltrexon hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ống hít Star Danapha Không kê đơn 893100307900 (cũ: VD-30237-18)Camphor 145mg; Menthol 769mg; Tinh dầu đinh hương 312,5mg; Tinh dầu quế 7,5mg; Tinh dầu tràm 39mgDung dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Citalopram 10 mg 893110285400 (cũ: VD-30229-18)Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aminazin 25 mg 893115285300 (cũ: VD-28783-18)Clorpromazin hydroclorid 25mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu nóng Quảng Đà Không kê đơn 893100307800 (cũ: VD-26677-17)Camphor 1,43g; Menthol 2,56g; Methyl salicylat 4,08g; Tinh dầu quế 18,75mg; Tinh dầu tràm 60 0,10gDầu xoa bópViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Danapha-Rosu 5 893110201300 (cũ: VD-33288-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Danapha-Rosu 10 893110201200 (cũ: VD-33286-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu xoa sao vàng Không kê đơn 893100262100 (cũ: VD-33289-19)Mỗi lọ 5ml chứa: Camphor 0,45g; Menthol 1,44g; Tinh dầu đinh hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60 0,1gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dapagliflozin 5 mg Danapha 893110135600 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tadimax 893210123100 (cũ: VD-22742-15)Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 320mg, Cao khô Trinh nữ hoàng cung (Extractum Crini latifolii siccum) (tương ứng với 2000mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii)) 80mg, Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 8,3mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Nesulix 893110011400 (cũ: VD-21204-14)Amisulprid 200mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Daglitin 893110011300 (cũ: VD-24682-16)Cholin alfoscerat 1g/4mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Naphazolin 0,05% Danapha Không kê đơn 893100064800 (cũ: VD-29627-18)Naphazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Amitriptylin 50 mg 893110011200 (cũ: VD-28784-18)Amitriptylin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Danapha PVP-Iodine 10% Không kê đơn 893100011600 (cũ: VD-30239-18)Povidon iod 10 % (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100011500 (cũ: VD-31522-19)Povidon iod 10 % (kl/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110872524 (cũ: VD-21203-14)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sulpirid 200mg 893110872824 (cũ: VD-18907-13)Sulpirid 200mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Benzydamin Throat Spray 0.15 % Không kê đơn 893100872224 (cũ: VD-19272-13)Benzydamin hydroclorid 45mg/30mlDung dịch thuốc xịt họngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Primaquin 893110872624 (cũ: VD-30238-18)Primaquin (dưới dạng primaquin phosphat 13,2mg) 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Risdontab 2 893110872724 (cũ: VD-31523-19)Risperidon 2mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dalekine 893114872324 (cũ: VD-32762-19)Natri valproat 200mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Citicolin 500 mg/2ml 893110919524 (cũ: VD-33285-19)Citicolin (tương đương 522,54mg citicolin natri) 500mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Trasolu 893111872924 (cũ: VD-33290-19)Tramadol HCl 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Danapha-Rosu 20 893110872424 (cũ: VD-33287-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Betaphenin 893110800024 (cũ: VD-18187-13)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Contussin New 893110843224 (cũ: VD-19269-13)Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt)SirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ticoldex 893115843324 (cũ: VD-31524-19)Cloramphenicol; Dexamethason natri phosphat 0,4 % (kl/tt); 0,1 % (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Colchicin 1 mg 893115728024 Colchicin 1mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dapagliflozin 10 mg Danapha 893110728124 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Donepezil Danapha 5 ODT 893110728224 Donepezil hydroclorid(dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat 5,22mg) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Montelukast 4 Danapha 893110728324 Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,2mg) 4mgViên nhaiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xylozin Drops 0,1 % Không kê đơn 893100653524 (cũ: VD-24688-16)Xylometazolin hydroclorid 10mg/10mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Arcatamin Không kê đơn 893100701124 (cũ: VD-29625-18)Sulbutiamin 200mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Aminazin 1,25% 893115701024 (cũ: VD-30228-18)Clorpromazin hydroclorid 25mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Xylozin Spray 0,1 % Không kê đơn 893100584224 (cũ: VD-22744-15)Xylometazolin hydroclorid 0,1 % (kl/tt)Dung dịch xịt mũiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nufotin 893110584124 (cũ: VD-31043-18)Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid 22,4mg) 20mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Colitis Danapha 893110563324 (cũ: VD-19812-13)Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi (Bulbus Allii sativi)) 70mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Carbamaz 893114533924 (cũ: VD-32761-19)Oxcarbazepin 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methyldopa 250 mg Danapha 893110572524 Methyldopa (dưới dạng Methyldopa sesquihydrat 282mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ketorolac Danapha 893110572624 Ketorolac tromethamin 30mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Haloperidol 2 mg 893110426424 (cũ: VD-18188-13)Haloperidol 2mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Garnotal 893112426324 (cũ: VD-24084-16)Phenobarbital 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Furosol 893110426224 (cũ: VD-24683-16)Furosemid 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100426724 (cũ: VD-25582-16)Sorbitol 5gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neuropyl 400 893110426624 (cũ: VD-25094-16)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Garnotal 10 893112467324 (cũ: VD-31519-19)Phenobarbital 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Meloxicam 15mg 893110426524 (cũ: VD-31520-19)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Disidana 893110426124 (cũ: VD-31518-19)Nefopam hydroclorid 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Moxifloxacin Danapha 893115359824 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5 % (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Levomepromazin 25 mg 893110332924 (cũ: VD-24685-16)Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat) 25mgViên nén bao đườngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
S-Enala 5 893110307824 (cũ: VD-31044-18)Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
S-Levo 893115307924 (cũ: VD-31045-18)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dibulaxan Không kê đơn 893100307624 (cũ: VD-30234-18)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Amitriptylin 25 mg 893110307424 (cũ: VD-31039-18)Amitriptylin hydroclorid 25mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Magnesi - B6 893110307724 (cũ: VD-27702-17)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Daquetin 25 893110307524 (cũ: VD-25580-16)Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Buvisol 20 ml 893114262924 Bupivacain hydroclorid 100mg/20mlDung dịch tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Paroxetin Danapha 20 893110263024 Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat 22,76mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Paroxetin danapha 30 893110243924 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat 34,14mg) 30mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100138324 (cũ: VD-21200-14)Ambroxol HCl 0,3 % (kl/tt)SirôViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Neuropyl 3g 893110138824 (cũ: VD-19271-13)Piracetam 3g/15mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aminazin 25mg 893115138424 (cũ: VD-24680-16)Clorpromazin hydroclorid 25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Citalopram 20 mg 893110138524 (cũ: VD-30230-18)Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Methadon 893111138724 (cũ: VD-27703-17)Methadon hydroclorid 1 % (kl/tt)Dung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salzenbu 893115139024 (cũ: VD-28792-18)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 0,6 mg) 0,5mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Papaverin 2% 893110138924 (cũ: VD-26681-17)Mỗi ống 2ml chứa: Papaverin hydroclorid 40mgDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Danapha-Trihex 2 893110138624 (cũ: VD-26674-17)Trihexyphenidyl hydroclorid 2mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulpirid 50mg 893110139124 (cũ: VD-26682-17)Sulpirid 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Daquetin 200 893110050324 (cũ: VD-26676-17)Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Thuốc nhỏ mắt - mũi natri clorid 0,9% Danapha Không kê đơn 893100038924 (cũ: VD-17833-12)Natri clorid 0,9%Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũiViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dabilet 893110448323 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Levomaz 25 893110448423 Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat 33,78 mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ofloxacin Danapha 893115448523 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100357823 (cũ: VD-24086-16)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Deflucold Day 893110344123 (cũ: VD-20631-14)Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Dextromethophan hydrobromid 15mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Danahepa 893110344323 (cũ: VD-19270-13)L-ornithin L-aspartat 1g/ 10mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Lanzadon 893110264523 (cũ: VD-16188-12)Lansoprazol (dạng vi nang 8,5 %) 30mgViên nang chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nước cất tiêm 893110265223 (cũ: VD-15083-11)Nước để pha thuốc tiêm 5mlDung môi pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin K1 1mg/ml 893110344423 (cũ: VD-18908-13)Vitamin K1 1mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Bột Giải Cảm 893110263723 (cũ: VD-24687-16)Paracetamol 325mg; Pheniramin maleat 20mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgThuốc bột pha uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neuropyl 893110265023 (cũ: VD-29628-18)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Danapha-Telfadin 180 Không kê đơn 893100264123 (cũ: VD-28786-18)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Darinol 300 893110264323 (cũ: VD-28788-18)Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Damipid 893110264023 (cũ: VD-30232-18)Rebamipid 100mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dacolfort Không kê đơn 893100263823 (cũ: VD-30231-18)Diosmin - hesperidin (9:1) 500mg (Tương ứng Diosmin 450mg; hesperidin 50mg)Viên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Etocox 200 893110344223 (cũ: VD-30235-18)Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Neuropyl 800 893110265123 (cũ: VD-30236-18)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zodalan 893112265523 (cũ: VD-27704-17)Midazolam (dưới dạng midazolam HCl 5,56mg) 5mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levocetirizin 5mg Không kê đơn 893100264623 (cũ: VD-27701-17)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bi-Daphazyl 893115263623 (cũ: VD-28785-18)Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Daphazyl 893115264223 (cũ: VD-28787-18)Spiramycin 750.000IU, Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucosix 500 893110264423 (cũ: VD-26678-17)Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Methopil 893110264823 (cũ: VD-26679-17)Methocarbamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zentramol 893110265423 (cũ: VD-26684-17)Acid tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levpiram 893110264723 (cũ: VD-25092-16)Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metoran 893110264923 (cũ: VD-25093-16)Metoclopramid hydroclorid 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dalyric 893110263923 (cũ: VD-25091-16)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Piroxicam 2% 893110265323 (cũ: VD-25095-16)Piroxicam 20mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Danisetron 893110241423 Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 1,12mg) 1mg 1mgDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Desloratadine Danapha Không kê đơn 893100211323 Desloratadin 0,05 % (kl/tt)SirôViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Danapha - Rabe 893110231223 Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol natri hydrat) 10mg 10mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zinsol Không kê đơn 893100148023 Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 0,2 % (kl/tt)SirôViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100094323 (cũ: VD-19268-13)Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Dalekine 500 893114094423 (cũ: VD-18906-13)Natri valproat 500mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Glucosix 850 893110094523 (cũ: VD-22092-15)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Calisamin Không kê đơn 893100094223 (cũ: VD-18680-13)Glucosamin (Tương ứng với Glucosamin sulfat kali clorid 2,1g) 1250mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Olanxol 893110094623 (cũ: VD-26068-17)Olanzapin 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Xylometazolin 0,05% Không kê đơn 893100040123 (cũ: VD-18682-13)Xylometazolin hydroclorid 0,05%Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Nedaryl 4 893110040023 (cũ: VD-23440-15)Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5,2mg) 4mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Xylozin Drops 0,05 % Không kê đơn 893100040223 (cũ: VD-23444-15)Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Lepigin 100 893110040323 (cũ: VD-24684-16)Clozapin 100mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Cosaten VD-18905-13 Perindopril tert-butylamin 4mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Darintab VD-20630-14 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hi-Tavic VD-21805-14 Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lepigin 25 VD-22741-15 Clozapin 25mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam 15 mg/1,5 ml VD-19814-13 Meloxicam 15mg/ 1,5mlDung dịch tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vitamin K1 10mg/1ml VD-18191-13 Phytomenadion (Vitamin K1) 10mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Benzydamin Throat Spray 0.3% VD-19273-13 Benzydamin hydroclorid 45mg/15mlDung dịch thuốc xịt họngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Carbamazepin 200 mg VD-23439-15 Carbamazepin 200mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Danapha-Telfadin VD-24082-16 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Haloperidol 1,5 mg VD-24085-16 Haloperidol 1,5mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Dalekine VD-18679-13 Natri valproat 5,764 % (kl/tt)SirôViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Daquetin 100 VD-26066-17 Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat 115,1 mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Danospan VD-24083-16 Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7gSi rôViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cosaten 8 VD-20150-13 Perindopril tert-butylamin 8mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Garnotal Inj VD-16785-12 Natri phenobarbital 200mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Amitriptylin 10mg VD-18903-13 Amitriptylin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Thioridazin 50 mg VD-18681-13 Thioridazin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Citicolin 1000 mg/4 ml VD-22399-15 Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mgDung dịch tiêmViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Neupencap VD-23441-15 Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Tiotic VD-35536-22 Natri clorid 0,9% 0,9%Dung dịch thuốc nhỏ mắt (nhỏ mũi)Việt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Ibuprofen 400mg VD-21202-14 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Dalekine 250 VD-31517-19 Acid Valproic 250 mg 250 mgViên nang mềmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Myolaxyl 500 VD-31521-19 Mephenesin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Artisonic VD-31040-18 Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg 80 mg, 50 mg, 8,6mgViên nén bao đườngViệt Nam07/10/2018Không ghi
Broncofort VD-31041-18 Mỗi chai 100 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Núc nác 4g, Bọ mắm 4g, Phục Linh 6g, Cam thảo 3g, Bán hạ chế 4g) 15g; Tinh dầu tràm 0,33g; Tinh dầu húng chanh 0,04g 15g, 0,33g, 0,04gSiroViệt Nam07/10/2018Không ghi
Cyclosporine 100mg QLĐB-720-18 Cyclosporin 100 mg 100 mgViên nang mềmViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cyclosporine 25 mg QLĐB-721-18 Cyclosporin 25 mg 25 mgViên nang mềmViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cyclosporine 50mg QLĐB-722-18 Cyclosporin 50 mg 50 mgViên nang mềmViệt Nam04/07/2018Không ghi
Lotosonic VD-29626-18 Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg 183 mg, 8 mg, 35 mg, 10 mg, 10 mg, 80 mgViên nén bao phimViệt Nam26/03/2018Không ghi
Dưỡng tâm an thần VD-28789-18 Bột hoài sơn (tương ứng 183 mg Hoài Sơn) 100 mg; Cao khô liên tâm (tương ứng với 200 mg Liên tâm) 65 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 91,25 mg Lá dâu, 91,25 Lá vông, 91,25 mg Long nhãn) 80 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương đương với 91,25 Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương đương 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên Nhục) 35 mg 100 mg, 65 mg, 80 mg, 10 mg, 10 mg, 35 mgViên nén bao phimViệt Nam21/02/2018Không ghi
Esomedol 40 VD-28790-18 Esomeprazol (dưới dạng Pellets Esomeprazol Magnesium 22,5% bao tan trong ruột chứa Esomeprazol Magnesium Trihydrat) 40mg 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam21/02/2018Không ghi
Captopril 25 mg VD-27699-17 Captopril 25mg 25mgViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Dưỡng tâm an thần VD-27700-17 Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
VG-5 VD-26683-17 Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg 100 mg, 130 mg, 50 mg, 50 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Oslenat plus VD-26680-17 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat) 70 mg; Colecalciferol (Vitamin D3) 2800 IU 70 mg, 2800 IUViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Myolaxyl VD-25581-16 Mephenesin 250 mg 250 mgViên nén bao đườngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Artisonic New VD-24681-16 Cao khô Actiso (tương ứng hàm lượng cynarin ≥ 2,5%) 100 mg; Cao khô rau đắng đất (tương ứng 500mg Rau đắng đất) 75 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương ứng 75 mg Hạt bìm bìm biếc) 5,3 mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Mifenan QLĐB-487-15 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Methadon V2-H12-15 Methadon hydroclorid 1g/100 mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2014Không ghi
Deflucold Night VD-20632-14 Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Captussin New VD-18678-13 Paracetamol 325 mg; Phenylephrin. HCl 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Poly-B VD-18189-13 Thiamin mononitrat 2 mg; Riboflavin 1 mg; Pyridoxin hydroclorid 1 mg; Calci pantothenat 5 mg; Nicotinamid 15 mgViên nén bao đườngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Ranitidin 50mg/2ml VD-18190-13 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50 mg/2 mlDung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch)Việt Nam17/01/2013Không ghi
Amitriptylin 25mg VD-17829-12 Amitriptylin HCL Amitriptylin 25 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Epidarex VD-17831-12 Gentamycin (dạng Gentamycin sulfat), Dexamethason Natri phosphat 30 mg, 11 mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Mifenan QLĐB-354-12 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Sedatab VD-17832-12 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn .Viên nén bao đườngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Danatobra VD-17331-12 Tobramycin sulfat Tobramycin 0,3%Thuốc nhỏ mắtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Etocox 200 VD-17332-12 Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Hesota VD-17333-12 Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn; Mộc hương, Đại hoàng .Viên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Meloxicam 15 mg VD-17334-12 Meloxicam 15 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Nalexva VD-17335-12 Dikali glycyrrhizinat, Natri clorid 13,5 mg; 33 mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Pantopil VD-17336-12 Pantoprazol (dạng vi nang 8,5%) Pantoprazol 40 mgViên nang tan trong ruộtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Ranitidin 150mg VD-17337-12 Ranitidin HCL Ranitidin 150 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Risdontab 2 VD-17338-12 Risperidon 2 mgViên bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Vitamin B1B6B12 VD-17339-12 Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin 12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcgViên bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Broncofort VD-16787-12 Núc nác, Phục linh, Cam thảo, Bán hạ chế, Bọ mắm Eucalyptol, tinh dầu húng chanh ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Dacolfort VD-16782-12 Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg (tương ứng với 500 mg hỗn hợp vi thể tinh khiết) ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Danapha-Telfadin 180 VD-16783-12 Fexofenadin HCl 180mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Dưỡng tâm an thần VD-16788-12 Hoài sơn, lá dâu, lá vông, Long nhãn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Toan táo nhân ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Lipacap VD-16790-12 Cao khô Hà thủ ô, cao khô Đan sâm, cao khô Tam thất, cao khô Sơn tra ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Naphazolin 0,05% VD-16784-12 Naphazolin hydroclorid 2,5 mg/5 ml ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Phenxycap 500 VD-16786-12 Glucosamin 375 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Artisonic VD-16476-12 Cao khô Actisso 80mg, cao khô biển súc 50mg, nghệ 75mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Glucose 30% VD-16475-12 Glucose monohydrat 1,64g/5ml ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
VG-5 VD-16477-12 Cao Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Cao Râu bắp ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Dalekine VD-16185-12 Natri valproat 200mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Darinol 300 VD-16186-12 Allopurinol 300mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Filtubig VD-16187-12 Diacerein 50mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Nufotin VD-16189-12 Fluoxetin (dạng HCl) 20mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP292/GCN-QLDCục Quản lý Dược06/01/2022
WHO-GMP954/GCN-QLDCục Quản lý Dược07/08/2026
WHO-GMP231/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/12/2028
WHO-GMP367/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP645/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP646/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 292/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 954/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 231/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 367/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 645/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 646/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ziprasidon hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệtChromo Laboratories India Pvt. Ltd,INDIAEP 10Ziprasidon 40 mg Danapha15/06/2031
Ketorolac tromethamin Symed Labs Limited Unit-VIINDIAUSP 2021KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML15/06/2031
Vinpocetin Linnea S.A.SwitzerlandEP hiện hànhVinpocetin Danapha14/08/2030
Tofisopam Symed Labs Ltd (Unit-I)INDIATC NSXTofisopam 50mg Danapha02/06/2030
Sitagliptin<div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,5 mg)</div> Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.CHINAUSP 2021Sitagliptin 100mg Danapha02/06/2030
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit 2INDIAUSP hiện hànhTelfadin Danapha 30 ODT13/03/2030
Sitagliptin<div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25 mg)</div> Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.CHINAUSP 2021Sitagliptin 50 mg Danapha13/03/2030
Palonosetron (Dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,28 mg)&nbsp; Century Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộUSP 44 (USP 2021)Palonosetron Danapha13/03/2030
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtSun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIABP 2020/EP 10Dalekine 200 mg/ml13/03/2030
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) Hikal LimitedINDIATC NSXDapagliflozin 5 mg Danapha21/11/2029
<p>Donepezil hydroclorid</p><p>(Dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat 5,22 mg)</p> Megafine Pharma (P) Ltd.INDIAUSP 2021Donepezil Danapha 5 ODT11/08/2029
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) Hikal LimitedINDIATC NSXDapagliflozin 10 mg Danapha11/08/2029
Colchicine Kiểm soát đặc biệtIndena S.P.A.ITALYEP 9Colchicin 1 mg11/08/2029
Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,2 mg) Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộEP 10Montelukast 4 Danapha11/08/2029
Ketorolac tromethamin Symed Labs Limited Unit-VIẤn ĐộUSP 2021Ketorolac Danapha01/07/2029
Methyldopa sesquihydrat <div>(Tương ứng với Methyldopa 250 mg)</div> Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2021Methyldopa 250 mg Danapha01/07/2029
Methyldopa sesquihydrat <div>(Tương ứng với Methyldopa 250 mg)</div> Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd.CHINAUSP 2021Methyldopa 250 mg Danapha01/07/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtNosch Labs Pvt. Ltd., Unit - IIINDIAUSP 43Moxifloxacin Danapha06/06/2029
Paroxetin hydroclorid hemihydrat&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2021Paroxetin Danapha 2005/05/2029
Bupivacaine hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSIMS Societa’ Italiana Medicinali Scandicci S.R.LITALYUSP 40Buvisol 20 ml05/05/2029
Paroxetin hydroclorid hemihydrat&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2021Paroxetin danapha 3028/03/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Ofloxacin Danapha07/11/2028
Levomepromazine maleate Egis Pharmaceuticals Plc.HungaryEP 9Levomaz 2507/11/2028
Nebivolol hydrochloride Maithili Life Sciences Pvt. Ltd.INDIATC NSXDabilet07/11/2028
Granisetron hydrochloride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.6Danisetron27/08/2028
Rabeprazol natri <div>(Dưới dạng rabeprazol natri hydrat)</div> Nifty Labs Pvt, LtdINDIAEP 10.1Danapha - Rabe23/08/2028
Desloratadine Morepen Laboratories Ltd.INDIAEP 9Desloratadine Danapha23/08/2028
Rabeprazole sodium hydrate Nifty Labs Pvt, LtdINDIAEP 10.1Danapha - Rabe23/08/2028
Zinc gluconate Givaudan-LavirotteFranceEP 10Zinsol02/07/2028
Phenobarbital sodium Kiểm soát đặc biệtAlkaloida Chemical Company ZrtHungaryEP 9Garnotal INJ24/05/2027
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATC NSXEricox 12020/12/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATC NSXEricox 9020/12/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATC NSXEricox 6020/12/2025
N-Acetyl-DL-leucine Flamma S.P.AITALYTC NSXDavertyl20/12/2025
Vinpocetine Alchem International Private LimitedINDIAEP 8Danavin14/06/2025
Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience Ltd.INDIAEP 8Trasolu22/10/2024
Camphor Fujian Green Pine Co., Ltd.CHINADAB-6Dầu xoa sao vàng22/10/2024
Menthol Sharp Global LimitedINDIAEP 7Dầu xoa sao vàng22/10/2024
Rosuvastatin calcium Morepen Laboratories LimitedINDIAEP 9Danapha-Rosu 522/10/2024
Rosuvastatin calcium Morepen Laboratories LimitedINDIAEP 9Danapha-Rosu 2022/10/2024
Rosuvastatin calcium Morepen Laboratories LimitedINDIAEP 9Danapha-Rosu 1022/10/2024
Citicolin sodium Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanNSXCiticolin 500 mg/2ml22/10/2024
Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệtCTX Lifesciences Pvt LtdINDIAUSP 43Carbamaz31/07/2024
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtSun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIABP 2016Dalekine31/07/2024
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtRoaq Chemicals Pvt. Ltd.INDIABP 2016Dalekine31/07/2024
Phenobarbital Kiểm soát đặc biệtNantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 7.0Garnotal 1026/02/2024
Diosmin-hesperidin (9:1) Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXDacolfort04/07/2023
Fexofenadine hydrochloride Virupaksha Organics Limited Unit 2INDIAUSP 41Danapha-Telfadin 18021/02/2023
Fexofenadine hydrochloride Glenmark Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 38Danapha-Telfadin 18021/02/2023
Levocetirizine dihydrochloride Metrochem Api Pvt. Ltd.INDIAUSP 40Levocetirizin 5 mg18/09/2022
Trihexyphenidyl hydrochloride Suzhou Yuanfang Chemical Co., LtdCHINABP 201721/06/2022
Fexofenadine hydrochloride Glenmark Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 41Danapha-Telfadin04/05/2022
Fexofenadine hydrochloride Virupaksha Organics Limited Unit 2INDIAUSP 41Danapha-Telfadin04/05/2022
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtChempifine ChemicalsINDIABP 2019Dalekine 50024/02/2022
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtSun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIABP 2019Dalekine 50024/02/2022
Sodium valproate Kiểm soát đặc biệtRoaq Chemicals Pvt. Ltd.INDIABP 2019Dalekine 50024/02/2022
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 35Levpiram04/09/2021
Chlorpromazine hydrochloride Kiểm soát đặc biệtChangzhou Kangpu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2019AMINAZIN 25mg14/07/2021
Furosemide Sri Krishna Pharmaceuticals LtdINDIAEP8.0Furosol14/07/2021
Levomepromazine maleate Egis Pharmaceuticals PLCHungaryEP 9Levomepromazin 25 mg14/07/2021
Levomepromazine maleate All'chemFranceEP 9Levomepromazin 25 mg14/07/2021
Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệtSupriya Lifescience Ltd.INDIAEP 9Hi-Tavic13/01/2021
Paracetamol Chanshu Huagang Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINABP 2018HI-TAVIC13/01/2021
Galantamine hydrobromide Jubilant Generics LimitedINDIAUSP 34NEDARYL 416/12/2020
Gabapentin Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 38NEUPENCAP16/12/2020
Gabapentin Vardhman Chemtech LimitedINDIAUSP 34NEUPENCAP16/12/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Danapha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 282 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Danapha. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Danapha xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.