Công ty Cổ phần Dược Danapha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
130 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 20 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 281 thuốc; sản xuất 258 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 74 |
| 2023 | 41 |
| 2022 | 20 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 8 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 6 |
Hiển thị 200 trong tổng số 282 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ibuprofen 200mg Không kê đơn | 893100144826 (cũ: VD-21201-14) | Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Davertyl | 893110144626 (cũ: VD-34628-20) | N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ericox 60 | 893110144726 (cũ: VD-34630-20) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML | 893110087326 | Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ziprasidon 40 mg Danapha | 893114087426 | Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinpocetin Danapha | 893110366425 | Vinpocetin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sitagliptin 100mg Danapha | 893110229825 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,5mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tofisopam 50mg Danapha | 893110229925 | Tofisopam 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diệp Hạ Châu Danapha Không kê đơn | 893200189025 (cũ: VD-26067-17) | Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) Tương ứng với 250mg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 60mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Buvisol | 893114127725 (cũ: VD-31042-18) | Bupivacaine hydrochloride 20mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Dantuoxin | 893110161925 (cũ: VD-26675-17) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Dalekine 200 mg/ml | 893114052025 | Natri valproat 20 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Palonosetron Danapha | 893110052125 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,28mg) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sitagliptin 50 mg Danapha | 893110052225 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Telfadin Danapha 30 ODT Không kê đơn | 893100052325 | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cao sao vàng Không kê đơn | 893100307700 (cũ: VD-20629-14) | Menthol 4,1 % (kl/kl) Long não (Camphor) 25,8 % (kl/kl) Tinh dầu Bạc hà 12,5 % (kl/kl) Tinh dầu Tràm 8,8 % (kl/kl) Tinh dầu Đinh hương 0,9 % (kl/kl) Tinh dầu Quế 1,4 % (kl/kl) 4,1 % (kl/kl) 25,8 % (kl/kl) 12,5 % (kl/kl) 8,8 % (kl/kl) 0,9 % (kl/kl) 1,4 % (kl/kl) | Cao xoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Phenytoin 100mg | 893110201400 (cũ: VD-23443-15) | Phenytoin 100mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Haloperidol 0,5% | 893110285600 (cũ: VD-28791-18) | Haloperidol 5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Danapha-Natrex 50 | 893110285500 (cũ: VD-30233-18) | Naltrexon hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ống hít Star Danapha Không kê đơn | 893100307900 (cũ: VD-30237-18) | Camphor 145mg; Menthol 769mg; Tinh dầu đinh hương 312,5mg; Tinh dầu quế 7,5mg; Tinh dầu tràm 39mg | Dung dịch | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Citalopram 10 mg | 893110285400 (cũ: VD-30229-18) | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aminazin 25 mg | 893115285300 (cũ: VD-28783-18) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu nóng Quảng Đà Không kê đơn | 893100307800 (cũ: VD-26677-17) | Camphor 1,43g; Menthol 2,56g; Methyl salicylat 4,08g; Tinh dầu quế 18,75mg; Tinh dầu tràm 60 0,10g | Dầu xoa bóp | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Danapha-Rosu 5 | 893110201300 (cũ: VD-33288-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Danapha-Rosu 10 | 893110201200 (cũ: VD-33286-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu xoa sao vàng Không kê đơn | 893100262100 (cũ: VD-33289-19) | Mỗi lọ 5ml chứa: Camphor 0,45g; Menthol 1,44g; Tinh dầu đinh hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60 0,1g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dapagliflozin 5 mg Danapha | 893110135600 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tadimax | 893210123100 (cũ: VD-22742-15) | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với + Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666mg + Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 666mg + Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666mg + Đào nhân (Semen Pruni) 83mg + Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830mg + Xích thược (Radix Paeoniae) 500mg) 320mg, Cao khô Trinh nữ hoàng cung (Extractum Crini latifolii siccum) (tương ứng với 2000mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii)) 80mg, Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 8,3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Nesulix | 893110011400 (cũ: VD-21204-14) | Amisulprid 200mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Daglitin | 893110011300 (cũ: VD-24682-16) | Cholin alfoscerat 1g/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Naphazolin 0,05% Danapha Không kê đơn | 893100064800 (cũ: VD-29627-18) | Naphazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Amitriptylin 50 mg | 893110011200 (cũ: VD-28784-18) | Amitriptylin hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Danapha PVP-Iodine 10% Không kê đơn | 893100011600 (cũ: VD-30239-18) | Povidon iod 10 % (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Povidon Iod 10% Không kê đơn | 893100011500 (cũ: VD-31522-19) | Povidon iod 10 % (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meloxicam 7,5 mg | 893110872524 (cũ: VD-21203-14) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sulpirid 200mg | 893110872824 (cũ: VD-18907-13) | Sulpirid 200mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Benzydamin Throat Spray 0.15 % Không kê đơn | 893100872224 (cũ: VD-19272-13) | Benzydamin hydroclorid 45mg/30ml | Dung dịch thuốc xịt họng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Primaquin | 893110872624 (cũ: VD-30238-18) | Primaquin (dưới dạng primaquin phosphat 13,2mg) 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Risdontab 2 | 893110872724 (cũ: VD-31523-19) | Risperidon 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dalekine | 893114872324 (cũ: VD-32762-19) | Natri valproat 200mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Citicolin 500 mg/2ml | 893110919524 (cũ: VD-33285-19) | Citicolin (tương đương 522,54mg citicolin natri) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Trasolu | 893111872924 (cũ: VD-33290-19) | Tramadol HCl 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Danapha-Rosu 20 | 893110872424 (cũ: VD-33287-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Betaphenin | 893110800024 (cũ: VD-18187-13) | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Contussin New | 893110843224 (cũ: VD-19269-13) | Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ticoldex | 893115843324 (cũ: VD-31524-19) | Cloramphenicol; Dexamethason natri phosphat 0,4 % (kl/tt); 0,1 % (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Colchicin 1 mg | 893115728024 | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dapagliflozin 10 mg Danapha | 893110728124 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Donepezil Danapha 5 ODT | 893110728224 | Donepezil hydroclorid(dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat 5,22mg) 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Montelukast 4 Danapha | 893110728324 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,2mg) 4mg | Viên nhai | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xylozin Drops 0,1 % Không kê đơn | 893100653524 (cũ: VD-24688-16) | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Arcatamin Không kê đơn | 893100701124 (cũ: VD-29625-18) | Sulbutiamin 200mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Aminazin 1,25% | 893115701024 (cũ: VD-30228-18) | Clorpromazin hydroclorid 25mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Xylozin Spray 0,1 % Không kê đơn | 893100584224 (cũ: VD-22744-15) | Xylometazolin hydroclorid 0,1 % (kl/tt) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nufotin | 893110584124 (cũ: VD-31043-18) | Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid 22,4mg) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Colitis Danapha | 893110563324 (cũ: VD-19812-13) | Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi (Bulbus Allii sativi)) 70mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Carbamaz | 893114533924 (cũ: VD-32761-19) | Oxcarbazepin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Methyldopa 250 mg Danapha | 893110572524 | Methyldopa (dưới dạng Methyldopa sesquihydrat 282mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ketorolac Danapha | 893110572624 | Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Haloperidol 2 mg | 893110426424 (cũ: VD-18188-13) | Haloperidol 2mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Garnotal | 893112426324 (cũ: VD-24084-16) | Phenobarbital 100mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Furosol | 893110426224 (cũ: VD-24683-16) | Furosemid 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100426724 (cũ: VD-25582-16) | Sorbitol 5g | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Neuropyl 400 | 893110426624 (cũ: VD-25094-16) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Garnotal 10 | 893112467324 (cũ: VD-31519-19) | Phenobarbital 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Meloxicam 15mg | 893110426524 (cũ: VD-31520-19) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Disidana | 893110426124 (cũ: VD-31518-19) | Nefopam hydroclorid 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Moxifloxacin Danapha | 893115359824 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5 % (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Levomepromazin 25 mg | 893110332924 (cũ: VD-24685-16) | Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat) 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| S-Enala 5 | 893110307824 (cũ: VD-31044-18) | Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| S-Levo | 893115307924 (cũ: VD-31045-18) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dibulaxan Không kê đơn | 893100307624 (cũ: VD-30234-18) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Amitriptylin 25 mg | 893110307424 (cũ: VD-31039-18) | Amitriptylin hydroclorid 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Magnesi - B6 | 893110307724 (cũ: VD-27702-17) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Daquetin 25 | 893110307524 (cũ: VD-25580-16) | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Buvisol 20 ml | 893114262924 | Bupivacain hydroclorid 100mg/20ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Paroxetin Danapha 20 | 893110263024 | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat 22,76mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Paroxetin danapha 30 | 893110243924 | Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat 34,14mg) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ambroxol Không kê đơn | 893100138324 (cũ: VD-21200-14) | Ambroxol HCl 0,3 % (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Neuropyl 3g | 893110138824 (cũ: VD-19271-13) | Piracetam 3g/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Aminazin 25mg | 893115138424 (cũ: VD-24680-16) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Citalopram 20 mg | 893110138524 (cũ: VD-30230-18) | Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Methadon | 893111138724 (cũ: VD-27703-17) | Methadon hydroclorid 1 % (kl/tt) | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Salzenbu | 893115139024 (cũ: VD-28792-18) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 0,6 mg) 0,5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Papaverin 2% | 893110138924 (cũ: VD-26681-17) | Mỗi ống 2ml chứa: Papaverin hydroclorid 40mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Danapha-Trihex 2 | 893110138624 (cũ: VD-26674-17) | Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sulpirid 50mg | 893110139124 (cũ: VD-26682-17) | Sulpirid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Daquetin 200 | 893110050324 (cũ: VD-26676-17) | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Thuốc nhỏ mắt - mũi natri clorid 0,9% Danapha Không kê đơn | 893100038924 (cũ: VD-17833-12) | Natri clorid 0,9% | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Dabilet | 893110448323 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Levomaz 25 | 893110448423 | Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat 33,78 mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ofloxacin Danapha | 893115448523 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100357823 (cũ: VD-24086-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Deflucold Day | 893110344123 (cũ: VD-20631-14) | Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Dextromethophan hydrobromid 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Danahepa | 893110344323 (cũ: VD-19270-13) | L-ornithin L-aspartat 1g/ 10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Lanzadon | 893110264523 (cũ: VD-16188-12) | Lansoprazol (dạng vi nang 8,5 %) 30mg | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nước cất tiêm | 893110265223 (cũ: VD-15083-11) | Nước để pha thuốc tiêm 5ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitamin K1 1mg/ml | 893110344423 (cũ: VD-18908-13) | Vitamin K1 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Bột Giải Cảm | 893110263723 (cũ: VD-24687-16) | Paracetamol 325mg; Pheniramin maleat 20mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Thuốc bột pha uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Neuropyl | 893110265023 (cũ: VD-29628-18) | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Danapha-Telfadin 180 Không kê đơn | 893100264123 (cũ: VD-28786-18) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Darinol 300 | 893110264323 (cũ: VD-28788-18) | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Damipid | 893110264023 (cũ: VD-30232-18) | Rebamipid 100mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dacolfort Không kê đơn | 893100263823 (cũ: VD-30231-18) | Diosmin - hesperidin (9:1) 500mg (Tương ứng Diosmin 450mg; hesperidin 50mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Etocox 200 | 893110344223 (cũ: VD-30235-18) | Etodolac 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Neuropyl 800 | 893110265123 (cũ: VD-30236-18) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zodalan | 893112265523 (cũ: VD-27704-17) | Midazolam (dưới dạng midazolam HCl 5,56mg) 5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Levocetirizin 5mg Không kê đơn | 893100264623 (cũ: VD-27701-17) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bi-Daphazyl | 893115263623 (cũ: VD-28785-18) | Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Daphazyl | 893115264223 (cũ: VD-28787-18) | Spiramycin 750.000IU, Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glucosix 500 | 893110264423 (cũ: VD-26678-17) | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Methopil | 893110264823 (cũ: VD-26679-17) | Methocarbamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zentramol | 893110265423 (cũ: VD-26684-17) | Acid tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Levpiram | 893110264723 (cũ: VD-25092-16) | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metoran | 893110264923 (cũ: VD-25093-16) | Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dalyric | 893110263923 (cũ: VD-25091-16) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Piroxicam 2% | 893110265323 (cũ: VD-25095-16) | Piroxicam 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Danisetron | 893110241423 | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 1,12mg) 1mg 1mg | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Desloratadine Danapha Không kê đơn | 893100211323 | Desloratadin 0,05 % (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Danapha - Rabe | 893110231223 | Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol natri hydrat) 10mg 10mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zinsol Không kê đơn | 893100148023 | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 0,2 % (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cetirizin 10mg Không kê đơn | 893100094323 (cũ: VD-19268-13) | Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dalekine 500 | 893114094423 (cũ: VD-18906-13) | Natri valproat 500mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Glucosix 850 | 893110094523 (cũ: VD-22092-15) | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Calisamin Không kê đơn | 893100094223 (cũ: VD-18680-13) | Glucosamin (Tương ứng với Glucosamin sulfat kali clorid 2,1g) 1250mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Olanxol | 893110094623 (cũ: VD-26068-17) | Olanzapin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Xylometazolin 0,05% Không kê đơn | 893100040123 (cũ: VD-18682-13) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nedaryl 4 | 893110040023 (cũ: VD-23440-15) | Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5,2mg) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Xylozin Drops 0,05 % Không kê đơn | 893100040223 (cũ: VD-23444-15) | Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Lepigin 100 | 893110040323 (cũ: VD-24684-16) | Clozapin 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cosaten | VD-18905-13 | Perindopril tert-butylamin 4mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Darintab | VD-20630-14 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hi-Tavic | VD-21805-14 | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lepigin 25 | VD-22741-15 | Clozapin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meloxicam 15 mg/1,5 ml | VD-19814-13 | Meloxicam 15mg/ 1,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vitamin K1 10mg/1ml | VD-18191-13 | Phytomenadion (Vitamin K1) 10mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Benzydamin Throat Spray 0.3% | VD-19273-13 | Benzydamin hydroclorid 45mg/15ml | Dung dịch thuốc xịt họng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Carbamazepin 200 mg | VD-23439-15 | Carbamazepin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Danapha-Telfadin | VD-24082-16 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Haloperidol 1,5 mg | VD-24085-16 | Haloperidol 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Dalekine | VD-18679-13 | Natri valproat 5,764 % (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Daquetin 100 | VD-26066-17 | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat 115,1 mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Danospan | VD-24083-16 | Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7g | Si rô | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cosaten 8 | VD-20150-13 | Perindopril tert-butylamin 8mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Garnotal Inj | VD-16785-12 | Natri phenobarbital 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Amitriptylin 10mg | VD-18903-13 | Amitriptylin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Thioridazin 50 mg | VD-18681-13 | Thioridazin hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Citicolin 1000 mg/4 ml | VD-22399-15 | Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Neupencap | VD-23441-15 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tiotic | VD-35536-22 | Natri clorid 0,9% 0,9% | Dung dịch thuốc nhỏ mắt (nhỏ mũi) | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Ibuprofen 400mg | VD-21202-14 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Dalekine 250 | VD-31517-19 | Acid Valproic 250 mg 250 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Myolaxyl 500 | VD-31521-19 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Artisonic | VD-31040-18 | Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg 80 mg, 50 mg, 8,6mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Broncofort | VD-31041-18 | Mỗi chai 100 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Núc nác 4g, Bọ mắm 4g, Phục Linh 6g, Cam thảo 3g, Bán hạ chế 4g) 15g; Tinh dầu tràm 0,33g; Tinh dầu húng chanh 0,04g 15g, 0,33g, 0,04g | Siro | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cyclosporine 100mg | QLĐB-720-18 | Cyclosporin 100 mg 100 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cyclosporine 25 mg | QLĐB-721-18 | Cyclosporin 25 mg 25 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cyclosporine 50mg | QLĐB-722-18 | Cyclosporin 50 mg 50 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Lotosonic | VD-29626-18 | Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg 183 mg, 8 mg, 35 mg, 10 mg, 10 mg, 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần | VD-28789-18 | Bột hoài sơn (tương ứng 183 mg Hoài Sơn) 100 mg; Cao khô liên tâm (tương ứng với 200 mg Liên tâm) 65 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 91,25 mg Lá dâu, 91,25 Lá vông, 91,25 mg Long nhãn) 80 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương đương với 91,25 Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương đương 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên Nhục) 35 mg 100 mg, 65 mg, 80 mg, 10 mg, 10 mg, 35 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Esomedol 40 | VD-28790-18 | Esomeprazol (dưới dạng Pellets Esomeprazol Magnesium 22,5% bao tan trong ruột chứa Esomeprazol Magnesium Trihydrat) 40mg 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Captopril 25 mg | VD-27699-17 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần | VD-27700-17 | Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| VG-5 | VD-26683-17 | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg 100 mg, 130 mg, 50 mg, 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Oslenat plus | VD-26680-17 | Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat) 70 mg; Colecalciferol (Vitamin D3) 2800 IU 70 mg, 2800 IU | Viên nén | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Myolaxyl | VD-25581-16 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Artisonic New | VD-24681-16 | Cao khô Actiso (tương ứng hàm lượng cynarin ≥ 2,5%) 100 mg; Cao khô rau đắng đất (tương ứng 500mg Rau đắng đất) 75 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương ứng 75 mg Hạt bìm bìm biếc) 5,3 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Mifenan | QLĐB-487-15 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Methadon | V2-H12-15 | Methadon hydroclorid 1g/100 ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Deflucold Night | VD-20632-14 | Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Captussin New | VD-18678-13 | Paracetamol 325 mg; Phenylephrin. HCl 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Poly-B | VD-18189-13 | Thiamin mononitrat 2 mg; Riboflavin 1 mg; Pyridoxin hydroclorid 1 mg; Calci pantothenat 5 mg; Nicotinamid 15 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ranitidin 50mg/2ml | VD-18190-13 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50 mg/2 ml | Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch) | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Amitriptylin 25mg | VD-17829-12 | Amitriptylin HCL Amitriptylin 25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Epidarex | VD-17831-12 | Gentamycin (dạng Gentamycin sulfat), Dexamethason Natri phosphat 30 mg, 11 mg | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mifenan | QLĐB-354-12 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Sedatab | VD-17832-12 | Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn . | Viên nén bao đường | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Danatobra | VD-17331-12 | Tobramycin sulfat Tobramycin 0,3% | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Etocox 200 | VD-17332-12 | Etodolac 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Hesota | VD-17333-12 | Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn; Mộc hương, Đại hoàng . | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Meloxicam 15 mg | VD-17334-12 | Meloxicam 15 mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nalexva | VD-17335-12 | Dikali glycyrrhizinat, Natri clorid 13,5 mg; 33 mg | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Pantopil | VD-17336-12 | Pantoprazol (dạng vi nang 8,5%) Pantoprazol 40 mg | Viên nang tan trong ruột | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Ranitidin 150mg | VD-17337-12 | Ranitidin HCL Ranitidin 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Risdontab 2 | VD-17338-12 | Risperidon 2 mg | Viên bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1B6B12 | VD-17339-12 | Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin 12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcg | Viên bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Broncofort | VD-16787-12 | Núc nác, Phục linh, Cam thảo, Bán hạ chế, Bọ mắm Eucalyptol, tinh dầu húng chanh -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Dacolfort | VD-16782-12 | Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg (tương ứng với 500 mg hỗn hợp vi thể tinh khiết) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Danapha-Telfadin 180 | VD-16783-12 | Fexofenadin HCl 180mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần | VD-16788-12 | Hoài sơn, lá dâu, lá vông, Long nhãn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Toan táo nhân -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lipacap | VD-16790-12 | Cao khô Hà thủ ô, cao khô Đan sâm, cao khô Tam thất, cao khô Sơn tra -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Naphazolin 0,05% | VD-16784-12 | Naphazolin hydroclorid 2,5 mg/5 ml -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Phenxycap 500 | VD-16786-12 | Glucosamin 375 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Artisonic | VD-16476-12 | Cao khô Actisso 80mg, cao khô biển súc 50mg, nghệ 75mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Glucose 30% | VD-16475-12 | Glucose monohydrat 1,64g/5ml -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| VG-5 | VD-16477-12 | Cao Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Cao Râu bắp -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Dalekine | VD-16185-12 | Natri valproat 200mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Darinol 300 | VD-16186-12 | Allopurinol 300mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Filtubig | VD-16187-12 | Diacerein 50mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nufotin | VD-16189-12 | Fluoxetin (dạng HCl) 20mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 292/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/01/2022 | — |
| WHO-GMP | 954/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 07/08/2026 |
| WHO-GMP | 231/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/12/2028 |
| WHO-GMP | 367/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 645/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 646/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ziprasidon hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd, | INDIA | EP 10 | Ziprasidon 40 mg Danapha | 15/06/2031 |
| Ketorolac tromethamin | Symed Labs Limited Unit-VI | INDIA | USP 2021 | KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML | 15/06/2031 |
| Vinpocetin | Linnea S.A. | Switzerland | EP hiện hành | Vinpocetin Danapha | 14/08/2030 |
| Tofisopam | Symed Labs Ltd (Unit-I) | INDIA | TC NSX | Tofisopam 50mg Danapha | 02/06/2030 |
| Sitagliptin<div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,5 mg)</div> | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Sitagliptin 100mg Danapha | 02/06/2030 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited Unit 2 | INDIA | USP hiện hành | Telfadin Danapha 30 ODT | 13/03/2030 |
| Sitagliptin<div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25 mg)</div> | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Sitagliptin 50 mg Danapha | 13/03/2030 |
| Palonosetron (Dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,28 mg) | Century Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | USP 44 (USP 2021) | Palonosetron Danapha | 13/03/2030 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | BP 2020/EP 10 | Dalekine 200 mg/ml | 13/03/2030 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) | Hikal Limited | INDIA | TC NSX | Dapagliflozin 5 mg Danapha | 21/11/2029 |
| <p>Donepezil hydroclorid</p><p>(Dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat 5,22 mg)</p> | Megafine Pharma (P) Ltd. | INDIA | USP 2021 | Donepezil Danapha 5 ODT | 11/08/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) | Hikal Limited | INDIA | TC NSX | Dapagliflozin 10 mg Danapha | 11/08/2029 |
| Colchicine Kiểm soát đặc biệt | Indena S.P.A. | ITALY | EP 9 | Colchicin 1 mg | 11/08/2029 |
| Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,2 mg) | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | EP 10 | Montelukast 4 Danapha | 11/08/2029 |
| Ketorolac tromethamin | Symed Labs Limited Unit-VI | Ấn Độ | USP 2021 | Ketorolac Danapha | 01/07/2029 |
| Methyldopa sesquihydrat <div>(Tương ứng với Methyldopa 250 mg)</div> | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Methyldopa 250 mg Danapha | 01/07/2029 |
| Methyldopa sesquihydrat <div>(Tương ứng với Methyldopa 250 mg)</div> | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Methyldopa 250 mg Danapha | 01/07/2029 |
| Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Nosch Labs Pvt. Ltd., Unit - II | INDIA | USP 43 | Moxifloxacin Danapha | 06/06/2029 |
| Paroxetin hydroclorid hemihydrat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Paroxetin Danapha 20 | 05/05/2029 |
| Bupivacaine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | SIMS Societa’ Italiana Medicinali Scandicci S.R.L | ITALY | USP 40 | Buvisol 20 ml | 05/05/2029 |
| Paroxetin hydroclorid hemihydrat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Paroxetin danapha 30 | 28/03/2029 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ofloxacin Danapha | 07/11/2028 |
| Levomepromazine maleate | Egis Pharmaceuticals Plc. | Hungary | EP 9 | Levomaz 25 | 07/11/2028 |
| Nebivolol hydrochloride | Maithili Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Dabilet | 07/11/2028 |
| Granisetron hydrochloride | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.6 | Danisetron | 27/08/2028 |
| Rabeprazol natri <div>(Dưới dạng rabeprazol natri hydrat)</div> | Nifty Labs Pvt, Ltd | INDIA | EP 10.1 | Danapha - Rabe | 23/08/2028 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP 9 | Desloratadine Danapha | 23/08/2028 |
| Rabeprazole sodium hydrate | Nifty Labs Pvt, Ltd | INDIA | EP 10.1 | Danapha - Rabe | 23/08/2028 |
| Zinc gluconate | Givaudan-Lavirotte | France | EP 10 | Zinsol | 02/07/2028 |
| Phenobarbital sodium Kiểm soát đặc biệt | Alkaloida Chemical Company Zrt | Hungary | EP 9 | Garnotal INJ | 24/05/2027 |
| Etoricoxib | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Ericox 120 | 20/12/2025 |
| Etoricoxib | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Ericox 90 | 20/12/2025 |
| Etoricoxib | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Ericox 60 | 20/12/2025 |
| N-Acetyl-DL-leucine | Flamma S.P.A | ITALY | TC NSX | Davertyl | 20/12/2025 |
| Vinpocetine | Alchem International Private Limited | INDIA | EP 8 | Danavin | 14/06/2025 |
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | EP 8 | Trasolu | 22/10/2024 |
| Camphor | Fujian Green Pine Co., Ltd. | CHINA | DAB-6 | Dầu xoa sao vàng | 22/10/2024 |
| Menthol | Sharp Global Limited | INDIA | EP 7 | Dầu xoa sao vàng | 22/10/2024 |
| Rosuvastatin calcium | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 9 | Danapha-Rosu 5 | 22/10/2024 |
| Rosuvastatin calcium | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 9 | Danapha-Rosu 20 | 22/10/2024 |
| Rosuvastatin calcium | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP 9 | Danapha-Rosu 10 | 22/10/2024 |
| Citicolin sodium | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | NSX | Citicolin 500 mg/2ml | 22/10/2024 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX Lifesciences Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Carbamaz | 31/07/2024 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | BP 2016 | Dalekine | 31/07/2024 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Roaq Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | Dalekine | 31/07/2024 |
| Phenobarbital Kiểm soát đặc biệt | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 7.0 | Garnotal 10 | 26/02/2024 |
| Diosmin-hesperidin (9:1) | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Dacolfort | 04/07/2023 |
| Fexofenadine hydrochloride | Virupaksha Organics Limited Unit 2 | INDIA | USP 41 | Danapha-Telfadin 180 | 21/02/2023 |
| Fexofenadine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 38 | Danapha-Telfadin 180 | 21/02/2023 |
| Levocetirizine dihydrochloride | Metrochem Api Pvt. Ltd. | INDIA | USP 40 | Levocetirizin 5 mg | 18/09/2022 |
| Trihexyphenidyl hydrochloride | Suzhou Yuanfang Chemical Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | — | 21/06/2022 |
| Fexofenadine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 41 | Danapha-Telfadin | 04/05/2022 |
| Fexofenadine hydrochloride | Virupaksha Organics Limited Unit 2 | INDIA | USP 41 | Danapha-Telfadin | 04/05/2022 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Chempifine Chemicals | INDIA | BP 2019 | Dalekine 500 | 24/02/2022 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | BP 2019 | Dalekine 500 | 24/02/2022 |
| Sodium valproate Kiểm soát đặc biệt | Roaq Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2019 | Dalekine 500 | 24/02/2022 |
| Levetiracetam | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 35 | Levpiram | 04/09/2021 |
| Chlorpromazine hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Changzhou Kangpu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2019 | AMINAZIN 25mg | 14/07/2021 |
| Furosemide | Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP8.0 | Furosol | 14/07/2021 |
| Levomepromazine maleate | Egis Pharmaceuticals PLC | Hungary | EP 9 | Levomepromazin 25 mg | 14/07/2021 |
| Levomepromazine maleate | All'chem | France | EP 9 | Levomepromazin 25 mg | 14/07/2021 |
| Tramadol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | EP 9 | Hi-Tavic | 13/01/2021 |
| Paracetamol | Chanshu Huagang Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | BP 2018 | HI-TAVIC | 13/01/2021 |
| Galantamine hydrobromide | Jubilant Generics Limited | INDIA | USP 34 | NEDARYL 4 | 16/12/2020 |
| Gabapentin | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | NEUPENCAP | 16/12/2020 |
| Gabapentin | Vardhman Chemtech Limited | INDIA | USP 34 | NEUPENCAP | 16/12/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.