Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.

87 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 286 thuốc; sản xuất 150 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

286
Số đăng ký thuốc
18
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202532
2024100
202331
202223
20218
20201
20191
20181
20171
20165
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 286 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mebicefpo 50mg/5ml 893110161226 (cũ: VD-34769-20)Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mebifaclor 893110161326 (cũ: VD-34770-20)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
DIBIGEN 150 893110161126 (cũ: VD-34771-20)Pregabalin 150 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
MEBI SILYMARIN Không kê đơn 893200139126 Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum) 140mgViên nang cứngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
LORATADIN ODT Không kê đơn 893100107826 Loratadin 10 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dapalozin 5 893110473825 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Loratadin Không kê đơn 893100473925 Loratadin 5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Olanmeb 5 893110474025 Olanzapine 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Doginatil 893110384025 Sulpirid 200mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Alzyltex 1,25% Không kê đơn 893100384125 Mỗi gói 0,8g chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mg; Mỗi gói 0,4g chứa: Cetirizin dihydroclorid 5mgThuốc bột uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Advancox 200 893110384225 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mebzan 893110384325 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fexofenadin 60mg Không kê đơn 893100211425 (cũ: VD-17771-12)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aumoxkamebi 625mg DT 893110262125 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat – Syloid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cetirizin 10 Không kê đơn 893100262225 Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dapalozin 10 893110262325 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Losartan 100 893110262425 Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prednisolon 10mg 893110262525 Prednisolon 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prednisolon 5mg 893110262625 Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rebamipid 100 893110262725 Rebamipid 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Saxaglyz 2,5 893110262825 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aztalxan Không kê đơn 893100168125 (cũ: VD-10806-10)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefaclor 375mg 893110168225 (cũ: VD-14047-11)Cefaclor monohydrat tương đương Cefaclor 375mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Lanmebi 893110145725 (cũ: VD-18551-13)Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Magnesium – B6 Không kê đơn 893100168325 (cũ: VD-18553-13)Magnesi oxyd 79mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nazinc 893110145825 (cũ: VD-23374-15)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 30mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Viavan 893110145925 (cũ: VD-28142-17)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefditoren 100 893110083825 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ganiffzon 30 893110083925 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 10 893110084025 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 15 893110084125 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 20 893110084225 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg 893110084325 Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 250mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 31,25mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg 893110084425 Mỗi gói 2g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefpodoxim 50 893110084525 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebicefpo PO 100 893110084625 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
SV Cefta 125 893110084725 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mgThuốc cốmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebimol Extrem Không kê đơn 893100336400 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110296800 (cũ: VD-24001-15)Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefalexin 500mg 893110296900 (cũ: VD-24002-15)Cefalexin monohydrat tương đương Cefalexin 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mebicefpo 200 893110297000 (cũ: VD-24005-15)Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methocarbamol 750 893110232300 (cũ: VD-28140-17)Methocarbamol 750mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Winnol 750 893110232400 (cũ: VD-28143-17)Methocarbamol 750mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glucosamin 500 Không kê đơn 893100232200 (cũ: VD-29202-18)Glucosamin sulfat 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Doginatil 200 893110232000 (cũ: VD-34287-20)Sulpirid 200mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Doginatil 400 893110232100 (cũ: VD-34288-20)Sulpirid 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Moxiphar DT 750 893110103300 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 750mgViên nén phân tánViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piracetam 33,3 % 893110103400 Piracetam 33,3g/100mlSirôViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Krepzyten 400 893110103500 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg 893110103600 Mỗi gói 3g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fanozo Không kê đơn 893100034500 (cũ: VD-19698-13)60mg Fexofenadin hydrocloridViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fenofibrate 300 893110034600 (cũ: VD-21124-14)300mg FenofibratViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100034400 (cũ: VD-29201-18)— Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alphachymotrypsin 893110073600 (cũ: VD-33629-19)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Amkuk Không kê đơn 893100899124 (cũ: VD-23998-15)Sắt (III) (dưới dạng Sắt (III) hydroxid polymaltose complex) 50mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
TENOFOVIR 300 893110899224 (cũ: QLĐB-674-18)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Chloramphenicol 250 mg 893115824924 (cũ: VD-24891-16)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Feriprox 500 893110862624 (cũ: VD-30143-18)Deferipron 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Simvastatin 40 893110825224 (cũ: VD-32927-19)Simvastatin 40mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Etoricoxib 60 893110825024 (cũ: VD-32925-19)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simvastatin 20 893110825124 (cũ: VD-32926-19)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gingokan 893210724524 (cũ: VD-17772-12)Cao bạch quả chuẩn hóa (Extractum Ginkgonis (bilobae) normatum) 40mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Alzyltex Odt Không kê đơn 893100746124 Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefprozil 125mg/5ml 893110746224 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clotrimazol 200 Không kê đơn 893100746324 Clotrimazol 200mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ganiffzon 400 893110746424 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg 893110746524 Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mirtameb 30 893110746624 Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Monucovir 400mg 893110765024 Molnupiravir 400mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2027
Andonmuc Không kê đơn 893100686424 (cũ: VD-17240-12)Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Idatril 10mg 893110686524 (cũ: VD-18549-13)Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Winfla 893110686624 (cũ: VD-29899-18)Flavoxate hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
AustrapharmMesone 16 893110602824 (cũ: VD-19205-13)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mebidopril 8mg 893110603424 (cũ: VD-33635-19)Perindopril erbumin 8mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mebidopril 4mg 893110603324 (cũ: VD-33634-19)Perindopril erbumin 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Etoricoxib 120 893110603124 (cũ: VD-33632-19)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Etoricoxib 90 893110603224 (cũ: VD-33633-19)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefuroxim 250mg 893110602924 (cũ: VD-33631-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefuroxim 500mg 893110603024 (cũ: VD-33928-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aumoxkamebi 625 mg 893110577924 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat –Avicel (1:1)) 125mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mebilina 893110578024 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mebimol Extra 893110578124 Aspirin 300mg; Cafein 45mg; Paracetamol 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diacerein 50 893110447024 (cũ: VD-21122-14)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sinbre 893110447624 (cũ: VD-25319-16)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Flavoxate 200 893110447124 (cũ: VD-27138-17)Flavoxate hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loratadine-Mebiphar Không kê đơn 893100447424 (cũ: VD-30583-18)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pregabalin 300 893110447524 (cũ: VD-32004-19)Pregabalin 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofast 500 893110447224 (cũ: VD-32001-19)Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofast 850 893110447324 (cũ: VD-32002-19)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Artasin 893110418124 (cũ: VD-23997-15)Chymotrypsin 4200 đơn vị USPViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Fenofibrate 160 893110398824 (cũ: VD-24003-15)Fenofibrat 160mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fenbrat 200M 893110398724 (cũ: VD-27136-17)Fenofibrat micronised 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100398924 (cũ: VD-32003-19)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aumoxtine 500 893110398524 (cũ: VD-31999-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fenbrat 160m 893110398624 (cũ: VD-32000-19)Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronised) 160mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tyfcold Không kê đơn 893101399024 (cũ: VD-32652-19)Codein phosphat hemihydrat 8mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Alzyltex Không kê đơn 893100398424 (cũ: VD-33630-19)Mỗi 10ml chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mgSiroViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mebizemib 10 893110367624 Ezetimibe 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Saxagliptin 5 mg 893110367724 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mebivic Không kê đơn 893100321724 (cũ: VD-25828-16)Ibuprofen 100mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 5 893110321924 (cũ: VD-29205-18)Enalapril maleat 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 10 893110321824 (cũ: VD-29897-18)Enalapril maleat 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Winfen 893110273224 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Atorvastatin 40 893110280624 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefalexin 250mg/5ml 893110280724 Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Levermeb 1000 893110280824 Levetiracetam 1000mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mg-B6 MEBI Không kê đơn 893100280924 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aumoxkamebi 1g 893110281024 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 875mg; Kali Clavulanat – Microcrystallin cellulose (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aumoxkamebi 1g DT 893110281124 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 875mg; Kali Clavulanat - silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mgViên nén phân tánViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Levemeb 500 893110249824 Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebigran 100mg 893110249924 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebigran 50mg 893110250024 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebiprozil 250mg 893110250124 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebiprozil 500mg 893110250224 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Olanmeb 10 893110250324 Olanzapin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Olanmeb 20 893110250424 Olanzapin 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Quetazin 100 893110250524 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Amapirid 2mg 893110170524 (cũ: VD-18858-13)Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amapirid 4mg 893110170624 (cũ: VD-18859-13)Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glimepirid 4mg 893110170724 (cũ: VD-21123-14)Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebipharavudin 893110170924 (cũ: VD-19700-13)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gadoxime 200 893110210224 (cũ: VD-24893-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén phân tánViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Penicilin V Kali 400.000 IU 893110170824 (cũ: VD-25827-16)Phenoxymethylpenicilin kali 400.000IUViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pregasv 893110171024 (cũ: VD-26317-17)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
UKSYL 893110171124 (cũ: VD-28141-17)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebizinc 893110210124 (cũ: VD-29203-18)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 15mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
RV-Itzol 893110193924 (cũ: VD-29539-18)Itraconazol 100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebigran 25mg 893110231424 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebimol 120mg/5ml Không kê đơn 893100231524 Mỗi 5 ml dung dịch uống chứa: Paracetamol 120mg 120mgDung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebinir 125mg/5ml 893110231624 Mỗi 5 ml khi pha thành hỗn dịch chứa: Cefdinir 125 mg 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 650mg Không kê đơn 893100231724 Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amucap Không kê đơn 893100077224 (cũ: VD-22688-15)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 75mg 893110077424 (cũ: VD-19208-13)Diclofenac natri 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Piracetam 400mg 893110077324 (cũ: VD-25533-16)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefaclor 125mg 893110077124 (cũ: VD-26316-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dolteren 893110040124 (cũ: VD-20379-13)Diclofenac natri 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mebidogrel 75 893110455823 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mebivic ODT Không kê đơn 893100455923 Ibuprofen 200mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Zustafa 20 893110459923 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Zustafa 40 893110460023 Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ofbe- Cefadroxil 893110356123 (cũ: VD-22358-15)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fenbrat 100 893110356023 (cũ: VD-24892-16)Fenofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 250mg 893110355923 (cũ: VD-25317-16)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Alzyltex Không kê đơn 893100355823 (cũ: VD-30582-18)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Farmadol Không kê đơn 893100261323 (cũ: VD-19699-13)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucarbose 100mg 893110261423 (cũ: VD-18860-13)Acarbose 100mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glucarbose 50mg 893110261523 (cũ: VD-18861-13)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atzozem 893110349323 (cũ: VD-24000-15)Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mgSirôViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Parasorb Không kê đơn 893100261623 (cũ: VD-25826-16)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aulox 893110261123 (cũ: VD-25823-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
MEBICEFPO 100 DT 893110349423 (cũ: VD-27137-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén phân tánViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Eprazinone 50mg Không kê đơn 893100261223 (cũ: VD-27135-17)Eprazinon dihydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aciclovir 893110261023 (cũ: VD-28139-17)Aciclorvir 200mgviên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metalam 893110260823 (cũ: VD-29204-18)Diclofenac kali 25mgViên nén bao đườngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lezatadil Không kê đơn 893100260923 (cũ: VD-30067-18)Mỗi 100ml chứa: Desloratadin 50mgSiroViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mebidestadin ODT 2,5 Không kê đơn 893100244623 Desloratadin 2,5mg 2,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mebidestadin ODT 5 Không kê đơn 893100244723 Desloratadin 5mg 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Melobic ODT 15 893110244823 Meloxicam 15mg 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Melobic ODT 7.5 893110244923 Meloxicam 7,5mg 7,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Pregabalin 200 893110245023 Pregabalin 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mebastin 10 893110219123 Ebastin 10mg 10mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
AMUCAP 30mg/5ml Không kê đơn 893100200323 Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 30mg 30mgSirôViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Moxiphar 893110200423 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml 250mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Meloxofen Không kê đơn 893100129823 Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat) 60mg 60mgViên nénViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Captopril 893110099123 (cũ: VD-20545-14)Captopril 25mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Lipotatin 10mg 893110099223 (cũ: VD-24581-16)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Moxiphar DT 500 893110001923 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén phân tánViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Zydnoz 125 VD-36236-22 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Doginatil VD-19697-13 Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Melobic VD-21544-14 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Vatzatel VD-19209-13 Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Lipotatin 20mg VD-24004-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bromhexin 8mg VD-36030-22 Bromhexin hydroclorid 8mg 8 mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mirtameb 15 VD-36031-22 Mirtazapin 15mg 15 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Sertrameb 100mg VD-36032-22 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 100mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Sertrameb 50mg VD-36033-22 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50mg 50 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Aumoxtine 250 VD-18548-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
AustrapharmMesone VD-19204-13 Methylprednisolone 4mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ampicilline 500mg VD-23999-15 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lifentyn VD-24580-16 Fenofibrat 300mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mibinir 300 VD-35838-22 Cefdinir 300mg 300mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Allerphast 180mg VD-22356-15 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Idatril 5mg VD-18550-13 Imidapril hydroclorid 5mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ofbe-Amoxicilin VD-22357-15 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ofbe-Cefalexin VD-22359-15 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Piracetam 800mg VD-22689-15 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Vitamin PP 500 mg VD-18555-13 Nicotinamid 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Amoxicilin 500mg VD-24579-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Mebicefpo 100 VD-24582-16 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ciprofloxacin 500mg VD-25825-16 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxaxin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Gonjytaz 50 VD-35458-21 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg 50mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Atqtinz 250 VD-35490-21 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Mebisita 100 VD-35052-21 Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Mebisita 50 VD-35053-21 Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin` 50mg 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Herbotoz VD-35104-21 Acid alpha lipoic 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Visahalovid VD-34584-20 Cao khô Rau má (tương đương 2,5g Rau má) 300mg; Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g Diếp cá) 75mg 300mg, 75mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Diệp hạ châu-Herbagreen VD-33188-19 Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 4200mg Diệp hạ châu) 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tobracol VD-29898-18 Mỗi chai 5ml chứa: Tobramycin 15mg 15mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam26/03/2018Không ghi
Vipkan VD-27139-17 Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 2000mg) 40mg 40mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Diệp hạ châu- Herbagreen V353-H12-13 Cao khô diệp hạ châu 600mg tương đương Diệp hạ châu 4200mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP40/GCN-QLDCục Quản lý Dược10/01/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 40/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Doginatil14/08/2030
Cefpodoxim proxetil Tương đương Cefpodoxim Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 40Mebicefpo 5013/03/2030
Cefpodoxim proxetil Tương đương Cefpodoxim Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 43Mebicefpo PO 10013/03/2030
Kali Clavulanat –Silicon dioxid (1:1) Tương đương Acid Clavulanic Suanfarma Italia S.P.AITALYEP 10.0Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg13/03/2030
Amoxicilin trihydrat compacted Tương đương Amoxicilin The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., LtdP.R.ChinaEP 10.0Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg13/03/2030
Kali Clavulanat –Silicon dioxid (1:1) Tương đương Acid Clavulanic Suanfarma Italia S.P.AITALYEP 10.0Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg13/03/2030
Amoxicilin trihydrat compacted Tương đương Amoxicilin The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.CHINAEP 10.0Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg13/03/2030
Amoxicilin trihydrat Tương đương amoxicilin North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., LtdCHINAEP 9.0Moxiphar DT 75031/10/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Piracetam 33,3 %31/10/2029
Mirtazapin Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Mirtameb 3011/08/2029
Kali Clavulanat –Avicel (1:1) <div>Tương đương Acid Clavulanic </div><div><br></div> Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAumoxkamebi 625 mg01/07/2029
Amoxicilin trihydrat compacted <div>Tương đương Amoxicilin </div><div><br></div> Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + TC NSXAumoxkamebi 625 mg01/07/2029
Aescin NOBILUS ENT TOMASZ KOŹLUKBa LanTiêu chuẩn nhà sản xuấtNicsea 4006/06/2029
Saxagliptin hydroclorid dihydrat <div>Tương đương Saxagliptin </div><div><br></div> CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIATC NSXSaxagliptin 5 mg06/06/2029
Ezetimibe Ind – Swift Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 41Mebizemib 1006/06/2029
Aescin NOBILUS ENTBa LanTiêu chuẩn nhà sản xuấtNicsea 2005/05/2029
Kali Clavulanat – Microcrystallin cellulose (1:1) <div>Tương đương Acid Clavulanic </div><div><br></div> The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.P.R.ChinaEP 10.0Aumoxkamebi 1g05/05/2029
Amoxicilin trihydrat compacted <div>Tương đương Amoxicilin </div><div><br></div> North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.CHINAEP 10.0Aumoxkamebi 1g05/05/2029
Kali Clavulanat – Silicon Dioxid (1:1)&nbsp;<div>Tương đương Acid Clavulanic </div><div><br></div> The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.P.R.ChinaEP 10.0Aumoxkamebi 1g DT05/05/2029
Amoxicilin trihydrat compacted&nbsp;<div>Tương đương Amoxicilin </div><div><br></div> North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.CHINAEP 10.0Aumoxkamebi 1g DT05/05/2029
Natri bicarbonat HEBEI HUACHEN PHARMACEUTICAL Co., LtdCHINABP 2016ZUSTAFA 2007/11/2028
Natri bicarbonat HEBEI HUACHEN PHARMACEUTICAL Co., LtdCHINABP 2016ZUSTAFA 4007/11/2028
Omeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40ZUSTAFA 4007/11/2028
Omeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40ZUSTAFA 2007/11/2028
Desloratadin Glenmark Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 9.0MEBIDESTADIN ODT 2,527/08/2028
Desloratadin Glenmark Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 9.0MEBIDESTADIN ODT 527/08/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2018MELOBIC ODT 1527/08/2028
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0MELOBIC ODT 1527/08/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0PREGABALIN 20027/08/2028
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0MELOBIC ODT 7.527/08/2028
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. LtdINDIABP 2018MELOBIC ODT 7.527/08/2028
Ebastin Bal Pharma LimitedINDIABP 2019MEBASTIN 1023/08/2028
Ebastin Bal Pharma LimitedINDIABP 2019Mebastin 1023/08/2028
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.P.R. ChinaBP hiện hànhMoxiphar16/08/2028
Ambroxol hydroclorid Hangzhou Deli Chemical Co., Ltd.CHINAEP 9.0AMBROXOL 30mg/5ml16/08/2028
Amoxicilin trihydrat North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd.CHINABP hiện hànhMOXIPHAR16/08/2028
Loxoprofen natri hydrat Sci Pharmtech, incTaiwanJP 17MELOXOFEN31/05/2028
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcEPZydnoz 12529/12/2027
Cefprozil monohydrat ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP hiện hànhZYDNOZ 12529/12/2027
Sertralin hydroclorid Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0SERTRAMEB 50mg20/12/2027
Mirtazapin Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LTDCHINAEP 9.0MIRTAMEB 1520/12/2027
Sertralin hydroclorid Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0SERTRAMEB 100mg20/12/2027
Cefdinir Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 42MEBINIR 30025/09/2027
Molnupiravir Tagoor Laboratories Pvt. Ltd. (Unit-1)INDIATC NSXMonucovir 400mg11/08/2027
Cefprozil monohydrat ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP hiện hànhATQTINZ 25031/10/2026
Cefditoren pivoxil DHANUKA LABORATORIES LTDINDIAJP hiện hànhGONJYTAZ 5031/10/2026
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcEPAtqtinz 25031/10/2026
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAUSP 40MEBISITA 2531/08/2026
Flavoxate hydroclorid AMI LIFESCIENCES PRIVATE LIMITEDINDIABP 2018WINFLA 10031/08/2026
Piracetam JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 8.0CONQTA31/08/2026
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAUSP 40MEBISITA 5002/06/2026
Sitagliptin phosphat monohydrat ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAUSP 40MEBISITA 10002/06/2026
Alpha lipoic acid Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Herbotoz02/06/2026
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 38MEBICEFPO 50mg/ 5ml20/12/2025
Cefaclor monohydrat LUPIN LIMITEDINDIAUSP 40MEBIFACLOR20/12/2025
Montelukast (Montelukast natri) Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8.0Murtakat20/12/2025
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.1Sulpirid 40014/06/2025
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.1Sulpirid 20014/06/2025
Mỗi 10ml chứa: Cetirizin dihydrochlorid Supriya Lifescience LTDINDIAEP9.0Alzyltex22/10/2024
Erdostein Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXMucorel22/10/2024
Chymotrypsin Ningbo Linzyme Biosciences Co, Ltd.CHINAUSP36Alphachymotrypsin22/10/2024
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) Covalent Laboratories Private LIMITED.INDIAUSP34Cefuroxim 250mg22/10/2024
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. LtdINDIANSXEtoricoxib 12022/10/2024
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. LtdINDIANSXEtoricoxib 9022/10/2024
Perindopril erbumin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Mebidopril 4mg22/10/2024
Perindopril erbumin NSX1: Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Mebidopril 8mg22/10/2024
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.0Uforgan31/07/2024
Ursodeoxycholic acid Suzhou Tianlu Bio-Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.0Uforgan31/07/2024
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. LtdINDIANSXEtoricoxib 6031/07/2024
Simvastatin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38Simvastatin 2031/07/2024
Simvastatin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38Simvastatin 4031/07/2024
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtJohnson Matthey Macfarlan Smith Pharmaceutical Materials DivisionEnglandDĐVN IVTyfcold09/05/2024
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVN IVTypcold09/05/2024
Esomeprazolmagnesi dihydrat Metrochem Api Private LimitedINDIANSXAtsyp19/03/2024
Esomeprazol magnesi dihydrat Metrochem Api Private LimitedINDIANSXAtsyp19/03/2024
Paracetamol Anqiu Lu'an pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2016PARACETAMOL 500MG26/02/2024
Metformin hydroclorid Auro Laboratories LimitedINDIABP2013Glucofast 50026/02/2024
Fenofibrat micronised Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.0Fenbrat 160m26/02/2024
Amoxicilin trihydrat North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., LtdP.R of ChinaBP2013Aumoxtine 50026/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs (P) LimitedINDIANSXPregabalin 30026/02/2024
Paracetamol Anqiu Lu'an pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP38Paracetamol 500mg26/02/2024
Metformin hydroclorid Auro Laboratories LimitedINDIABP2013Glucofast 85026/02/2024
Itraconazole pellets Lee Pharma LimitedINDIATCNSXRV-Itzol21/02/2023
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 3414/11/2021
Ciprofloxacin HCl (Ciprofloxacin Hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 3614/11/2021
Sắt (III) hydroxid polymaltose complex Chaitanya Biologicals Pvt. Ltd.INDIANhà sản xuấtAmkuk16/12/2020
Imidapril HCl SMS Lifesciences India LimitedINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtIDATRIL 10mg18/03/2020
Imidapril HCl SMS Lifesciences India LimitedINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtIDATRIL 5mg18/03/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 286 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.